Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
- Adam Forshaw (Thay: Callum Brittain)
46 - Andreas Weimann (Thay: John Buckley)
58 - Amario Cozier-Duberry (Thay: Ryan Hedges)
59 - Dion Sanderson (Thay: Danny Batth)
59 - Harry Leonard (Thay: Tyrhys Dolan)
59
- Luis Binks
36 - Ellis Simms (Kiến tạo: Victor Torp)
41 - Brandon Thomas-Asante (Kiến tạo: Ellis Simms)
48 - Bobby Thomas (Thay: Luis Binks)
59 - Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Victor Torp)
69 - Josh Eccles (Thay: Brandon Thomas-Asante)
69 - Norman Bassette (Thay: Ellis Simms)
86
Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Coventry City
Diễn biến Blackburn Rovers vs Coventry City
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Norman Bassette.
Brandon Thomas-Asante rời sân và được thay thế bởi Josh Eccles.
Victor Torp rời sân và được thay thế bởi Tatsuhiro Sakamoto.
Luis Binks rời sân và được thay thế bởi Bobby Thomas.
Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Harry Leonard.
Danny Batth rời sân và được thay thế bởi Dion Sanderson.
Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Amario Cozier-Duberry.
John Buckley rời sân và được thay thế bởi Andreas Weimann.
Ellis Simms đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Jack Rudoni đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Brandon Thomas-Asante đã ghi bàn!
Callum Brittain rời sân và được thay thế bởi Adam Forshaw.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Victor Torp đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O - Ellis Simms đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Luis Binks.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Coventry City
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Balazs Toth (12), Callum Brittain (2), Dominic Hyam (5), Danny Batth (15), Owen Beck (24), Joe Rankin-Costello (11), John Buckley (21), Tyrhys Dolan (10), Todd Cantwell (8), Ryan Hedges (19), Makhtar Gueye (9)
Coventry City (3-5-2): Oliver Dovin (1), Joel Latibeaudiere (22), Luis Binks (2), Liam Kitching (15), Milan van Ewijk (27), Victor Torp (29), Jamie Allen (8), Jack Rudoni (5), Jake Bidwell (21), Brandon Thomas-Asante (23), Ellis Simms (9)
Thay người | |||
46’ | Callum Brittain Adam Forshaw | 59’ | Luis Binks Bobby Thomas |
58’ | John Buckley Andreas Weimann | 69’ | Victor Torp Tatsuhiro Sakamoto |
59’ | Ryan Hedges Amario Cozier-Duberry | 69’ | Brandon Thomas-Asante Josh Eccles |
59’ | Danny Batth Dion Sanderson | 86’ | Ellis Simms Norman Bassette |
59’ | Tyrhys Dolan Harry Leonard |
Cầu thủ dự bị | |||
Andreas Weimann | Bradley Collins | ||
Amario Cozier-Duberry | Bobby Thomas | ||
Joe Hilton | Greg Sandiford | ||
Dion Sanderson | Tatsuhiro Sakamoto | ||
Matthew Litherland | Raphael Borges Rodrigues | ||
Adam Forshaw | Josh Eccles | ||
James Edmondson | Fábio Tavares | ||
Harley Paul O'Grady-Macken | Norman Bassette | ||
Harry Leonard | Jay Dasilva |
Chấn thương và thẻ phạt | |||
Scott Wharton Chấn thương đầu gối | Ben Wilson Không xác định | ||
Harry Pickering Chấn thương đầu gối | Haji Wright Không xác định | ||
Hayden Carter Chấn thương đầu gối | |||
Sondre Tronstad Va chạm | |||
Lewis Travis Va chạm | |||
Arnór Sigurðsson Chấn thương đùi |
Nhận định Blackburn Rovers vs Coventry City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Thành tích gần đây Coventry City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 46 | 29 | 13 | 4 | 65 | 100 | T T T T T |
2 | | 46 | 28 | 16 | 2 | 53 | 100 | T T T T T |
3 | | 46 | 28 | 8 | 10 | 27 | 90 | B T B T H |
4 | | 46 | 21 | 13 | 12 | 14 | 76 | B B B B B |
5 | | 46 | 20 | 9 | 17 | 6 | 69 | H T B B T |
6 | | 46 | 17 | 17 | 12 | 4 | 68 | H T B B H |
7 | | 46 | 19 | 9 | 18 | 5 | 66 | T T T T H |
8 | | 46 | 18 | 12 | 16 | -2 | 66 | T B T T B |
9 | | 46 | 15 | 19 | 12 | 10 | 64 | T B B H T |
10 | | 46 | 18 | 10 | 18 | 8 | 64 | B T B H B |
11 | | 46 | 17 | 10 | 19 | -5 | 61 | T T T B H |
12 | | 46 | 15 | 13 | 18 | -9 | 58 | B B T H H |
13 | | 46 | 14 | 15 | 17 | 3 | 57 | B B B H T |
14 | | 46 | 16 | 9 | 21 | -8 | 57 | B B B B H |
15 | | 46 | 14 | 14 | 18 | -10 | 56 | H T B B T |
16 | 46 | 14 | 12 | 20 | -13 | 54 | H T T H H | |
17 | 46 | 13 | 14 | 19 | -16 | 53 | T B H T H | |
18 | | 46 | 12 | 15 | 19 | -17 | 51 | T T B B H |
19 | 46 | 13 | 11 | 22 | -8 | 50 | H B T T H | |
20 | | 46 | 10 | 20 | 16 | -11 | 50 | B B B B H |
21 | | 46 | 12 | 13 | 21 | -10 | 49 | H B T B H |
22 | | 46 | 13 | 10 | 23 | -24 | 49 | B T T T B |
23 | | 46 | 11 | 13 | 22 | -37 | 46 | T B T T B |
24 | | 46 | 9 | 17 | 20 | -25 | 44 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại