Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Yuki Ohashi (Kiến tạo: Ryoya Morishita) 6 | |
Emil Riis Jakobsen 17 | |
Ryoya Morishita 30 | |
Scott Twine (Kiến tạo: Emil Riis Jakobsen) 31 | |
Yuki Ohashi 42 | |
Neto Borges (Thay: R. Atkinson) 45 | |
M. Baradji (Thay: S. Tronstad) 45 | |
Sam Morsy 45+3' | |
Moussa Baradji (Thay: Sondre Tronstad) 46 | |
Neto Borges (Thay: Robert Atkinson) 46 | |
Delano Burgzorg (Thay: Emil Riis Jakobsen) 58 | |
Sinclair Armstrong (Thay: Scott Twine) 58 | |
Adam Randell (Thay: Sam Morsy) 58 | |
Dion De Neve (Thay: Harry Pickering) 67 | |
Andri Gudjohnsen (Thay: Mathias Joergensen) 67 | |
Oladapo Afolayan (Thay: Kristi Montgomery) 83 | |
Tomi Horvat 86 | |
Jason Knight 86 | |
Max Bird (Thay: Tomi Horvat) 90 |
Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Bristol City


Diễn biến Blackburn Rovers vs Bristol City
Tomi Horvat rời sân và được thay thế bởi Max Bird.
Thẻ vàng cho Jason Knight.
Thẻ vàng cho Tomi Horvat.
Kristi Montgomery rời sân và được thay thế bởi Oladapo Afolayan.
Mathias Joergensen rời sân và được thay thế bởi Andri Gudjohnsen.
Harry Pickering rời sân và được thay thế bởi Dion De Neve.
Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.
Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.
Sam Morsy rời sân và được thay thế bởi Adam Randell.
Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Delano Burgzorg.
Robert Atkinson rời sân và được thay thế bởi Neto Borges.
Sondre Tronstad rời sân và được thay thế bởi Moussa Baradji.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sam Morsy.
Thẻ vàng cho Yuki Ohashi.
Emil Riis Jakobsen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Scott Twine đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ryoya Morishita.
V À A A O O O - Emil Riis Jakobsen đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Bristol City
Blackburn Rovers (3-4-2-1): Balazs Toth (22), Hayden Carter (17), Sean McLoughlin (15), Eiran Cashin (20), Ryan Alebiosu (2), Kristi Montgomery (31), Sondre Tronstad (6), Sondre Tronstad (6), Harry Pickering (3), Ryoya Morishita (25), Yuki Ohashi (23), Mathias Jorgensen (29)
Bristol City (4-2-3-1): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Cameron Pring (3), Robert Atkinson (5), Robert Atkinson (5), Noah Eile (38), Sam Morsy (40), Jason Knight (12), Mark Sykes (17), Tomi Horvat (14), Scott Twine (10), Emil Riis (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Sondre Tronstad Moussa Baradji | 46’ | Robert Atkinson Neto Borges |
| 67’ | Mathias Joergensen Andri Gudjohnsen | 58’ | Emil Riis Jakobsen Delano Burgzorg |
| 67’ | Harry Pickering Dion De Neve | 58’ | Scott Twine Sinclair Armstrong |
| 83’ | Kristi Montgomery Oladapo Afolayan | 58’ | Sam Morsy Adam Randell |
| 90’ | Tomi Horvat Max Bird | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andri Gudjohnsen | Joe Lumley | ||
Moussa Baradji | Seb Naylor | ||
Nicholas Michalski | Max Bird | ||
Yuri Ribeiro | Sam Bell | ||
Dion De Neve | Delano Burgzorg | ||
Connor O'Riordan | Sinclair Armstrong | ||
Taylor Gardner-Hickman | Adam Randell | ||
Adam Forshaw | George Earthy | ||
Oladapo Afolayan | Neto Borges | ||
Moussa Baradji | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Aynsley Pears Không xác định | Luke McNally Không xác định | ||
Jake Garrett Va chạm | |||
Ryan Hedges Chấn thương mắt cá | |||
Sidnei Wilson Vieira David Tavares Chấn thương đầu gối | |||
Augustus Kargbo Chấn thương bắp chân | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Thành tích gần đây Bristol City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 35 | 21 | 8 | 6 | 34 | 71 | H T T T T | |
| 2 | 35 | 19 | 9 | 7 | 19 | 66 | T B H H T | |
| 3 | 34 | 18 | 9 | 7 | 26 | 63 | T B T T T | |
| 4 | 35 | 18 | 8 | 9 | 7 | 62 | T T B T T | |
| 5 | 35 | 18 | 6 | 11 | 7 | 60 | B B T T B | |
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | B H T T T | |
| 7 | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T | |
| 8 | 35 | 14 | 9 | 12 | 6 | 51 | B T B B T | |
| 9 | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | B H T B T | |
| 10 | 35 | 14 | 8 | 13 | 4 | 50 | T H B T B | |
| 11 | 35 | 13 | 10 | 12 | 0 | 49 | T H T B B | |
| 12 | 36 | 12 | 13 | 11 | -1 | 49 | H B H B B | |
| 13 | 35 | 15 | 3 | 17 | 2 | 48 | B T T B T | |
| 14 | 35 | 13 | 8 | 14 | 5 | 47 | H B H T B | |
| 15 | 35 | 13 | 8 | 14 | -8 | 47 | H B T B B | |
| 16 | 35 | 13 | 7 | 15 | -3 | 46 | T B T H B | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 35 | 10 | 11 | 14 | -11 | 41 | T B H H B | |
| 19 | 34 | 10 | 9 | 15 | -10 | 39 | B T T B B | |
| 20 | 35 | 10 | 8 | 17 | -13 | 38 | B T T B B | |
| 21 | 36 | 8 | 11 | 17 | -14 | 35 | B H B T T | |
| 22 | 35 | 9 | 8 | 18 | -18 | 35 | H H B H B | |
| 23 | 35 | 10 | 10 | 15 | -9 | 34 | B B H H B | |
| 24 | 35 | 1 | 8 | 26 | -50 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch