Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Bright Osayi-Samuel 30 | |
Ethan Laird (Thay: Alexander William Cochrane) 46 | |
Ethan Laird (Thay: Alexander Cochrane) 46 | |
Todd Cantwell 50 | |
Lewis Miller (Thay: Ryan Hedges) 69 | |
Tomoki Iwata 76 | |
Lyndon Dykes (Thay: Bright Osayi-Samuel) 81 | |
Tommy Doyle (Thay: Keshi Anderson) 81 | |
Scott Wharton (Thay: Ryan Alebiosu) 82 | |
Makhtar Gueye (Thay: Yuki Ohashi) 87 | |
Dion De Neve (Thay: Todd Cantwell) 87 | |
Kanya Fujimoto (Thay: Phil Neumann) 87 | |
Axel Henriksson (Thay: Augustus Kargbo) 88 | |
Willum Willumsson (Thay: Phil Neumann) 88 | |
(Pen) Jay Stansfield 90 | |
Eiran Cashin (Thay: Kyogo Furuhashi) 90 | |
Sean McLoughlin 90+7' | |
Lyndon Dykes (Kiến tạo: Demarai Gray) 90+8' | |
Sean McLoughlin 90+9' |
Thống kê trận đấu Blackburn Rovers vs Birmingham City


Diễn biến Blackburn Rovers vs Birmingham City
Thẻ vàng cho Sean McLoughlin.
Demarai Gray đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lyndon Dykes đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sean McLoughlin.
Kyogo Furuhashi rời sân và được thay thế bởi Eiran Cashin.
V À A A O O O - Jay Stansfield từ Birmingham thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - Birmingham ghi bàn từ chấm phạt đền.
Augustus Kargbo rời sân và được thay thế bởi Axel Henriksson.
Phil Neumann rời sân và được thay thế bởi Willum Willumsson.
Phil Neumann rời sân và được thay thế bởi Kanya Fujimoto.
Augustus Kargbo rời sân và được thay thế bởi Axel Henriksson.
Todd Cantwell rời sân và được thay thế bởi Dion De Neve.
Yuki Ohashi rời sân và được thay thế bởi Makhtar Gueye.
Ryan Alebiosu rời sân và được thay thế bởi Scott Wharton.
Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Tommy Doyle.
Bright Osayi-Samuel rời sân và được thay thế bởi Lyndon Dykes.
Thẻ vàng cho Tomoki Iwata.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Lewis Miller.
Đội hình xuất phát Blackburn Rovers vs Birmingham City
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Balazs Toth (22), Ryan Alebiosu (2), Sean McLoughlin (15), Dominic Hyam (5), Yuri Ribeiro (4), Sondre Tronstad (6), Sidnei Tavares (8), Augustus Kargbo (7), Todd Cantwell (10), Ryan Hedges (19), Yuki Ohashi (23)
Birmingham City (4-2-3-1): Ryan Allsop (21), Bright Osayi-Samuel (26), Phil Neumann (5), Christoph Klarer (4), Alex Cochrane (20), Tomoki Iwata (24), Seung Ho Paik (8), Demarai Gray (10), Jay Stansfield (28), Keshi Anderson (14), Kyogo Furuhashi (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Ryan Hedges Lewis Miller | 46’ | Alexander Cochrane Ethan Laird |
| 82’ | Ryan Alebiosu Scott Wharton | 81’ | Keshi Anderson Tommy Doyle |
| 87’ | Todd Cantwell Dion De Neve | 81’ | Bright Osayi-Samuel Lyndon Dykes |
| 87’ | Yuki Ohashi Makhtar Gueye | 88’ | Phil Neumann Willum Thor Willumsson |
| 88’ | Augustus Kargbo Axel Henriksson | 90’ | Kyogo Furuhashi Eiran Cashin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lewis Miller | James Beadle | ||
Axel Henriksson | Ethan Laird | ||
Dion De Neve | Eiran Cashin | ||
Nicholas Michalski | Tommy Doyle | ||
Harry Pickering | Marc Leonard | ||
Scott Wharton | Willum Thor Willumsson | ||
Kristi Montgomery | Taylor Gardner-Hickman | ||
Makhtar Gueye | Kanya Fujimoto | ||
Igor Tyjon | Lyndon Dykes | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Marvin Ducksch Chấn thương bắp chân | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackburn Rovers
Thành tích gần đây Birmingham City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 13 | 4 | 1 | 32 | 43 | ||
| 2 | 18 | 9 | 6 | 3 | 5 | 33 | ||
| 3 | 18 | 9 | 4 | 5 | -3 | 31 | ||
| 4 | 18 | 9 | 3 | 6 | 12 | 30 | ||
| 5 | 18 | 8 | 6 | 4 | 6 | 30 | ||
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | ||
| 7 | 18 | 8 | 4 | 6 | 0 | 28 | ||
| 8 | 17 | 7 | 6 | 4 | 11 | 27 | ||
| 9 | 18 | 6 | 8 | 4 | 3 | 26 | ||
| 10 | 18 | 7 | 5 | 6 | 0 | 26 | ||
| 11 | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 25 | ||
| 12 | 18 | 7 | 4 | 7 | -2 | 25 | ||
| 13 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 25 | ||
| 14 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | ||
| 15 | 17 | 6 | 6 | 5 | 2 | 24 | ||
| 16 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 24 | ||
| 17 | 18 | 6 | 5 | 7 | -5 | 23 | ||
| 18 | 17 | 6 | 2 | 9 | -5 | 20 | ||
| 19 | 18 | 6 | 1 | 11 | -8 | 19 | ||
| 20 | 18 | 4 | 6 | 8 | -5 | 18 | ||
| 21 | 18 | 4 | 5 | 9 | -9 | 17 | ||
| 22 | 18 | 4 | 5 | 9 | -10 | 17 | ||
| 23 | 18 | 3 | 4 | 11 | -10 | 13 | ||
| 24 | 18 | 1 | 5 | 12 | -22 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch