Chủ Nhật, 30/11/2025
Julio Enciso (Kiến tạo: Martial Godo)
21
Pontus Dahbo (Thay: Adrian Svanbaeck)
23
Pontus Dahbo (Thay: Adrian Svanback)
24
Diego Moreira (Thay: Ben Chilwell)
46
Guela Doue (Thay: Lucas Hoegsberg)
46
Kendry Paez (Thay: Julio Enciso)
46
Adam Lundkvist
56
Martial Godo (Kiến tạo: Samuel Amo-Ameyaw)
60
John Paul Dembe
62
Martial Godo
69
Emanuel Emegha (Thay: Sebastian Nanasi)
71
Samuel Leach Holm (Thay: John Paul Dembe)
73
Rabby Nzingoula (Thay: Martial Godo)
78
Brice Wembangomo (Thay: Julius Lindberg)
86
Marius Lode (Thay: Olle Samuelsson)
86
Sanders Ngabo (Thay: Pontus Dahbo)
86
Samuel Leach Holm
90+1'

Thống kê trận đấu BK Haecken vs Strasbourg

số liệu thống kê
BK Haecken
BK Haecken
Strasbourg
Strasbourg
41 Kiểm soát bóng 59
9 Phạm lỗi 7
22 Ném biên 13
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến BK Haecken vs Strasbourg

Tất cả (23)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Samuel Leach Holm.

Thẻ vàng cho Samuel Leach Holm.

86'

Pontus Dahbo rời sân và được thay thế bởi Sanders Ngabo.

86'

Olle Samuelsson rời sân và được thay thế bởi Marius Lode.

86'

Julius Lindberg rời sân và được thay thế bởi Brice Wembangomo.

78'

Martial Godo rời sân và được thay thế bởi Rabby Nzingoula.

73'

John Paul Dembe rời sân và được thay thế bởi Samuel Leach Holm.

71'

Sebastian Nanasi rời sân và được thay thế bởi Emanuel Emegha.

69' Thẻ vàng cho Martial Godo.

Thẻ vàng cho Martial Godo.

62' V À A A O O O - John Paul Dembe đã ghi bàn!

V À A A O O O - John Paul Dembe đã ghi bàn!

60'

Samuel Amo-Ameyaw đã kiến tạo cho bàn thắng này.

60' V À A A O O O - Martial Godo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Martial Godo đã ghi bàn!

56' Thẻ vàng cho Adam Lundkvist.

Thẻ vàng cho Adam Lundkvist.

46'

Julio Enciso rời sân và được thay thế bởi Kendry Paez.

46'

Lucas Hoegsberg rời sân và được thay thế bởi Guela Doue.

46'

Ben Chilwell rời sân và được thay thế bởi Diego Moreira.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

23'

Adrian Svanbaeck rời sân và được thay thế bởi Pontus Dahbo.

21'

Martial Godo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

21' V À A A O O O

V À A A O O O

Đội hình xuất phát BK Haecken vs Strasbourg

BK Haecken (4-2-3-1): Etrit Berisha (99), Julius Lindberg (11), Olle Samuelsson (23), Filip Helander (22), Adam Lundqvist (21), Silas Andersen (8), Simon Gustafson (14), Adrian Svanback (20), Mikkel Rygaard (10), Amor Layouni (24), John Paul Dembe (19)

Strasbourg (4-3-1-2): Mike Penders (39), Lucas Hogsberg (24), Andrew Omobamidele (2), Ismael Doukoure (6), Ben Chilwell (3), Mathis Amougou (17), Rafael Luis (83), Sebastian Nanasi (11), Julio Enciso (19), Samuel Amo-Ameyaw (27), Martial Godo (20)

BK Haecken
BK Haecken
4-2-3-1
99
Etrit Berisha
11
Julius Lindberg
23
Olle Samuelsson
22
Filip Helander
21
Adam Lundqvist
8
Silas Andersen
14
Simon Gustafson
20
Adrian Svanback
10
Mikkel Rygaard
24
Amor Layouni
19
John Paul Dembe
20
Martial Godo
27
Samuel Amo-Ameyaw
19
Julio Enciso
11
Sebastian Nanasi
83
Rafael Luis
17
Mathis Amougou
3
Ben Chilwell
6
Ismael Doukoure
2
Andrew Omobamidele
24
Lucas Hogsberg
39
Mike Penders
Strasbourg
Strasbourg
4-3-1-2
Thay người
23’
Sanders Ngabo
Pontus Dahbo
46’
Ben Chilwell
Diego Moreira
73’
John Paul Dembe
Samuel Holm
46’
Julio Enciso
Kendry Páez
86’
Olle Samuelsson
Marius Lode
46’
Lucas Hoegsberg
Guela Doué
86’
Julius Lindberg
Brice Wembangomo
71’
Sebastian Nanasi
Emanuel Emegha
86’
Pontus Dahbo
Sanders Ngabo
78’
Martial Godo
Rabby Nzingoula
Cầu thủ dự bị
Andreas Linde
Stefan Bajic
Oscar Jansson
Gabriel Kerckaert
Johan Hammar
Diego Moreira
Marius Lode
Joaquin Panichelli
Brice Wembangomo
Emanuel Emegha
Sanders Ngabo
Kendry Páez
Samuel Holm
Guela Doué
Pontus Dahbo
Samir El Mourabet
Danilo Al-Saed
Valentín Barco
Filip Ohman
Rabby Nzingoula
Severin Nioule
Abdoul Ouattara
Harry Hilvenius
Felix Lemarechal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
07/11 - 2025

Thành tích gần đây BK Haecken

Europa Conference League
28/11 - 2025
Giao hữu
22/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Thụy Điển
01/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 2-1
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Thụy Điển
18/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Thành tích gần đây Strasbourg

Europa Conference League
28/11 - 2025
Ligue 1
22/11 - 2025
H1: 0-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
Ligue 1
02/11 - 2025
30/10 - 2025
27/10 - 2025
H1: 1-1
Europa Conference League
23/10 - 2025
Ligue 1
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow