Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Pontus Dahbo (Thay: Adrian Svanbaeck)
23 - Pontus Dahbo (Thay: Adrian Svanback)
24 - Adam Lundkvist
56 - John Paul Dembe
62 - Samuel Leach Holm (Thay: John Paul Dembe)
73 - Brice Wembangomo (Thay: Julius Lindberg)
86 - Marius Lode (Thay: Olle Samuelsson)
86 - Sanders Ngabo (Thay: Pontus Dahbo)
86 - Samuel Leach Holm
90+1'
- Julio Enciso (Kiến tạo: Martial Godo)
21 - Diego Moreira (Thay: Ben Chilwell)
46 - Guela Doue (Thay: Lucas Hoegsberg)
46 - Kendry Paez (Thay: Julio Enciso)
46 - Martial Godo (Kiến tạo: Samuel Amo-Ameyaw)
60 - Martial Godo
69 - Emanuel Emegha (Thay: Sebastian Nanasi)
71 - Rabby Nzingoula (Thay: Martial Godo)
78
Thống kê trận đấu BK Haecken vs Strasbourg
Diễn biến BK Haecken vs Strasbourg
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Samuel Leach Holm.
Pontus Dahbo rời sân và được thay thế bởi Sanders Ngabo.
Olle Samuelsson rời sân và được thay thế bởi Marius Lode.
Julius Lindberg rời sân và được thay thế bởi Brice Wembangomo.
Martial Godo rời sân và được thay thế bởi Rabby Nzingoula.
John Paul Dembe rời sân và được thay thế bởi Samuel Leach Holm.
Sebastian Nanasi rời sân và được thay thế bởi Emanuel Emegha.
Thẻ vàng cho Martial Godo.
V À A A O O O - John Paul Dembe đã ghi bàn!
Samuel Amo-Ameyaw đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Martial Godo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Adam Lundkvist.
Julio Enciso rời sân và được thay thế bởi Kendry Paez.
Lucas Hoegsberg rời sân và được thay thế bởi Guela Doue.
Ben Chilwell rời sân và được thay thế bởi Diego Moreira.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Adrian Svanbaeck rời sân và được thay thế bởi Pontus Dahbo.
Martial Godo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng quý vị đến với sân Gamla Ullevi, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát BK Haecken vs Strasbourg
BK Haecken (4-2-3-1): Etrit Berisha (99), Julius Lindberg (11), Olle Samuelsson (23), Filip Helander (22), Adam Lundqvist (21), Silas Andersen (8), Simon Gustafson (14), Adrian Svanback (20), Mikkel Rygaard (10), Amor Layouni (24), John Paul Dembe (19)
Strasbourg (4-3-1-2): Mike Penders (39), Lucas Hogsberg (24), Andrew Omobamidele (2), Ismael Doukoure (6), Ben Chilwell (3), Mathis Amougou (17), Rafael Luis (83), Sebastian Nanasi (11), Julio Enciso (19), Samuel Amo-Ameyaw (27), Martial Godo (20)
| Thay người | |||
| 23’ | Sanders Ngabo Pontus Dahbo | 46’ | Ben Chilwell Diego Moreira |
| 73’ | John Paul Dembe Samuel Holm | 46’ | Julio Enciso Kendry Páez |
| 86’ | Olle Samuelsson Marius Lode | 46’ | Lucas Hoegsberg Guela Doué |
| 86’ | Julius Lindberg Brice Wembangomo | 71’ | Sebastian Nanasi Emanuel Emegha |
| 86’ | Pontus Dahbo Sanders Ngabo | 78’ | Martial Godo Rabby Nzingoula |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andreas Linde | Stefan Bajic | ||
Oscar Jansson | Gabriel Kerckaert | ||
Johan Hammar | Diego Moreira | ||
Marius Lode | Joaquin Panichelli | ||
Brice Wembangomo | Emanuel Emegha | ||
Sanders Ngabo | Kendry Páez | ||
Samuel Holm | Guela Doué | ||
Pontus Dahbo | Samir El Mourabet | ||
Danilo Al-Saed | Valentín Barco | ||
Filip Ohman | Rabby Nzingoula | ||
Severin Nioule | Abdoul Ouattara | ||
Harry Hilvenius | Felix Lemarechal | ||
Nhận định BK Haecken vs Strasbourg
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây BK Haecken
Thành tích gần đây Strasbourg
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | |
| 2 | | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 4 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
| 5 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | |
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | ||
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 12 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | |
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 15 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 17 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | |
| 18 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | |
| 19 | | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | |
| 20 | | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | |
| 21 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | |
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 24 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | ||
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | ||
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | ||
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | ||
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 31 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | ||
| 32 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | ||
| 33 | 4 | 0 | 2 | 2 | -7 | 2 | ||
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | ||
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | ||
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại