Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- (Pen) Simon Gustafson
13 - Sanders Ngabo
32 - Amor Layouni
58 - John Paul Dembe (Thay: Isak Brusberg)
63 - Severin Nioule (Thay: Sanders Ngabo)
63 - Silas Andersen
63 - Julius Lindberg (Thay: Adam Lundkvist)
75 - Samuel Leach Holm (Thay: Mikkel Rygaard)
85 - John Paul Dembe
90+6'
- Patrick Nwadike
12 - Marek Ujlaky (Thay: Michal Tomic)
46 - Michal Duris
58 - Roman Prochazka
65 - Giorgi Moistsrapishvili (Thay: Milos Kratochvil)
69 - Timotej Kudlicka (Thay: Philip Azango)
69 - Stefan Skrbo (Thay: Cedric Badolo)
70 - Giorgi Moistsrapishvili
82
Thống kê trận đấu BK Haecken vs Spartak Trnava
Diễn biến BK Haecken vs Spartak Trnava
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - John Paul Dembe đã ghi bàn!
V À A A O O O - Adrian Svanbaeck đã ghi bàn!
Mikkel Rygaard rời sân và được thay thế bởi Samuel Leach Holm.
V À A A O O O - Giorgi Moistsrapishvili đã ghi bàn!
Adam Lundkvist rời sân và được thay thế bởi Julius Lindberg.
Cedric Badolo rời sân và được thay thế bởi Stefan Skrbo.
Philip Azango rời sân và được thay thế bởi Timotej Kudlicka.
Milos Kratochvil rời sân và được thay thế bởi Giorgi Moistsrapishvili.
V À A A O O O - Roman Prochazka đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Silas Andersen.
Sanders Ngabo rời sân và được thay thế bởi Severin Nioule.
Isak Brusberg rời sân và được thay thế bởi John Paul Dembe.
Thẻ vàng cho Michal Duris.
Thẻ vàng cho Amor Layouni.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Michal Tomic rời sân và được thay thế bởi Marek Ujlaky.
Thẻ vàng cho Sanders Ngabo.
V À A A O O O - Simon Gustafson từ Haecken đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Patrick Nwadike.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát BK Haecken vs Spartak Trnava
BK Haecken (4-2-3-1): Etrit Berisha (99), Harry Hilvenius (44), Silas Andersen (8), Marius Lode (4), Adam Lundqvist (21), Simon Gustafson (14), Mikkel Rygaard (10), Amor Layouni (24), Adrian Svanback (20), Sanders Ngabo (7), Isak Brusberg (39)
Spartak Trnava (3-4-3): Ziga Frelih (1), Libor Holik (4), Kristian Kostrna (24), Patrick Nwadike (2), Michal Tomic (27), Roman Prochazka (6), Milos Kratochvil (14), Martin Mikovic (29), Cedric Badolo (88), Michal Duris (57), Phillip Azango (11)
Thay người | |||
63’ | Isak Brusberg John Paul Dembe | 46’ | Michal Tomic Marek Ujlaky |
63’ | Sanders Ngabo Severin Nioule | 69’ | Philip Azango Timotej Kudlicka |
75’ | Adam Lundkvist Julius Lindberg | 69’ | Milos Kratochvil Giorgi Moistsrapeshvili |
85’ | Mikkel Rygaard Samuel Holm | 70’ | Cedric Badolo Stefan Skrbo |
Cầu thủ dự bị | |||
Andreas Linde | Patrik Vasil | ||
Oscar Jansson | Martin Vantruba | ||
Ben Engdahl | Roko Jureskin | ||
Nikola Zecevik | Marek Ujlaky | ||
Sigge Jansson | Denys Taraduda | ||
Samuel Holm | Stefan Skrbo | ||
Pontus Dahbo | Hillary Gong | ||
Srdan Hristic | Timotej Kudlicka | ||
Julius Lindberg | Patrick Karhan | ||
John Paul Dembe | Giorgi Moistsrapeshvili | ||
Severin Nioule | Jakub Paur | ||
Idjessi Metsoko |
Chấn thương và thẻ phạt | |||
Peter Abrahamsson Đau lưng | |||
Brice Wembangomo Chấn thương gân kheo | |||
Johan Hammar Chấn thương gân Achilles | |||
Leo Väisänen Chấn thương dây chằng chéo |