Isak Bjerkebo rời sân và được thay thế bởi Victor Svensson.
Mikkel Rygaard 16 | |
Simon Gustafson 21 | |
Oscar Krusnell 44 | |
Isak Bjerkebo 45 | |
Marius Lode 56 | |
Noel Milleskog (Thay: Joakim Persson) 64 | |
Brice Wembangomo (Thay: Danilo Al-Saed) 66 | |
John Paul Dembe (Thay: Isak Brusberg) 75 | |
Samuel Leach Holm (Thay: Silas Andersen) 81 | |
Severin Nioule (Thay: Julius Lindberg) 82 | |
Victor Svensson (Thay: Isak Bjerkebo) 88 |
Thống kê trận đấu BK Haecken vs Sirius


Diễn biến BK Haecken vs Sirius
Julius Lindberg rời sân và được thay thế bởi Severin Nioule.
Silas Andersen rời sân và được thay thế bởi Samuel Leach Holm.
Isak Brusberg rời sân và được thay thế bởi John Paul Dembe.
Danilo Al-Saed rời sân và được thay thế bởi Brice Wembangomo.
Joakim Persson rời sân và được thay thế bởi Noel Milleskog.
Thẻ vàng cho Marius Lode.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Isak Bjerkebo đã ghi bàn!
Oscar Krusnell đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isak Bjerkebo đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Simon Gustafson.
V À A A O O O - Mikkel Rygaard đã ghi bàn!
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Gothenburg.
Julius Lindberg của Hacken Gothenburg bứt phá tại Bravida Arena. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Phạt góc được trao cho Hacken Gothenburg.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Sirius.
Đá phạt cho Hacken Gothenburg ở phần sân nhà của họ.
Tại Bravida Arena, Sirius bị phạt vì lỗi việt vị.
Sirius đã được Glenn Nyberg trao cho một quả phạt góc.
Đội hình xuất phát BK Haecken vs Sirius
BK Haecken (4-2-3-1): Andreas Linde (1), Julius Lindberg (11), Marius Lode (4), Filip Helander (22), Adam Lundqvist (21), Silas Andersen (8), Simon Gustafson (14), Adrian Svanback (20), Mikkel Rygaard (10), Danilo Al-Saed (18), Isak Brusberg (39)
Sirius (4-2-3-1): David Celic (34), Henrik Castegren (2), Simon Sandberg (15), Tobias Pajbjerg Anker (4), Oscar Krusnell (22), Melker Heier (10), Marcus Lindberg (17), Joakim Persson (7), Leo Walta (14), Isak Bjerkebo (29), Robbie Ure (9)


| Thay người | |||
| 66’ | Danilo Al-Saed Brice Wembangomo | 64’ | Joakim Persson Noel Milleskog |
| 75’ | Isak Brusberg John Paul Dembe | 88’ | Isak Bjerkebo Victor Svensson |
| 81’ | Silas Andersen Samuel Holm | ||
| 82’ | Julius Lindberg Severin Nioule | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Oscar Jansson | Ismael Diawara | ||
Brice Wembangomo | Bogdan Milovanov | ||
Sanders Ngabo | Tobias Carlsson | ||
Samuel Holm | Matthias Nartey | ||
Pontus Dahbo | Jakob Voelkerling Persson | ||
John Paul Dembe | Adam Vikman | ||
Olle Samuelsson | Noel Milleskog | ||
Severin Nioule | Dennis Widgren | ||
Harry Hilvenius | Victor Svensson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây BK Haecken
Thành tích gần đây Sirius
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch