Thứ Sáu, 10/04/2026
Tobias Heintz (Kiến tạo: Saidou Alioum)
13
Mikkel Rygaard (Kiến tạo: Silas Andersen)
40
Kolbeinn Thordarson (Thay: Imam Jagne)
56
Hussein Carneil (Thay: Sebastian Clemmensen)
56
Danilo Al-Saed (Thay: Severin Nioule)
60
Silas Andersen
61
Benjamin Brantlind (Thay: Saidou Alioum)
63
Tobias Heintz (Kiến tạo: Max Fenger)
71
John Paul Dembe (Thay: Samuel Leach Holm)
72
Mikkel Rygaard
77
Pontus Dahbo (Thay: Adam Lundkvist)
82
Filip Helander (Thay: Olle Samuelsson)
82
Linus Carlstrand (Thay: Max Fenger)
86

Thống kê trận đấu BK Haecken vs IFK Gothenburg

số liệu thống kê
BK Haecken
BK Haecken
IFK Gothenburg
IFK Gothenburg
62 Kiểm soát bóng 38
5 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 16
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến BK Haecken vs IFK Gothenburg

Tất cả (39)
86'

Max Fenger rời sân và được thay thế bởi Linus Carlstrand.

82'

Olle Samuelsson rời sân và được thay thế bởi Filip Helander.

82'

Adam Lundkvist rời sân và được thay thế bởi Pontus Dahbo.

77' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mikkel Rygaard nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mikkel Rygaard nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

72'

Samuel Leach Holm rời sân và được thay thế bởi John Paul Dembe.

71'

Max Fenger đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A A O O O - Tobias Heintz ghi bàn!

V À A A A O O O - Tobias Heintz ghi bàn!

63'

Saidou Alioum rời sân và được thay thế bởi Benjamin Brantlind.

61' Thẻ vàng cho Silas Andersen.

Thẻ vàng cho Silas Andersen.

60'

Severin Nioule rời sân và được thay thế bởi Danilo Al-Saed.

56'

Sebastian Clemmensen rời sân và được thay thế bởi Hussein Carneil.

56'

Imam Jagne rời sân và được thay thế bởi Kolbeinn Thordarson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

40' V À A A O O O - Mikkel Rygaard đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mikkel Rygaard đã ghi bàn!

40'

Silas Andersen đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

15'

Goteborg được hưởng quả phát bóng lên tại Bravida Arena.

13'

Saidou Alioum đã kiến tạo cho bàn thắng.

13' V À A A A O O O - Tobias Heintz đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Tobias Heintz đã ghi bàn!

13' V À O O O! Tobias Heintz giúp Goteborg dẫn trước 0-1.

V À O O O! Tobias Heintz giúp Goteborg dẫn trước 0-1.

Đội hình xuất phát BK Haecken vs IFK Gothenburg

BK Haecken (4-5-1): Etrit Berisha (99), Julius Lindberg (11), Marius Lode (4), Olle Samuelsson (23), Adam Lundqvist (21), Severin Nioule (29), Silas Andersen (8), Samuel Holm (15), Mikkel Rygaard (10), Amor Layouni (24), Adrian Svanback (20)

IFK Gothenburg (4-3-3): Elis Bishesari (25), Thomas Santos (29), Gustav Svensson (13), August Erlingmark (3), Noah Tolf (22), Imam Jagne (8), David Kruse (15), Tobias Heintz (14), Sebastian Clemmensen (7), Max Fenger (9), Saidou Alioum (11)

BK Haecken
BK Haecken
4-5-1
99
Etrit Berisha
11
Julius Lindberg
4
Marius Lode
23
Olle Samuelsson
21
Adam Lundqvist
29
Severin Nioule
8
Silas Andersen
15
Samuel Holm
10
Mikkel Rygaard
24
Amor Layouni
20
Adrian Svanback
11
Saidou Alioum
9
Max Fenger
7
Sebastian Clemmensen
14
Tobias Heintz
15
David Kruse
8
Imam Jagne
22
Noah Tolf
3
August Erlingmark
13
Gustav Svensson
29
Thomas Santos
25
Elis Bishesari
IFK Gothenburg
IFK Gothenburg
4-3-3
Thay người
60’
Severin Nioule
Danilo Al-Saed
56’
Sebastian Clemmensen
Hussein Carneil
72’
Samuel Leach Holm
John Paul Dembe
56’
Imam Jagne
Kolbeinn Thordarson
82’
Adam Lundkvist
Pontus Dahbo
63’
Saidou Alioum
Benjamin Brantlind
82’
Olle Samuelsson
Filip Helander
86’
Max Fenger
Linus Carlstrand
Cầu thủ dự bị
Oscar Jansson
Pontus Dahlberg
Sanders Ngabo
Rockson Yeboah
Sigge Jansson
Hussein Carneil
Pontus Dahbo
Linus Carlstrand
Danilo Al-Saed
Felix Eriksson
John Paul Dembe
Kolbeinn Thordarson
Filip Helander
Benjamin Brantlind
Christ Wawa
Alfons Boren
Harry Hilvenius

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
30/05 - 2023
27/08 - 2023
25/04 - 2024
15/09 - 2024
20/04 - 2025
16/09 - 2025

Thành tích gần đây BK Haecken

VĐQG Thụy Điển
06/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
10/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
30/01 - 2026
Europa Conference League
19/12 - 2025
12/12 - 2025
28/11 - 2025
Giao hữu
22/11 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây IFK Gothenburg

VĐQG Thụy Điển
06/04 - 2026
Giao hữu
23/03 - 2026
23/03 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
Atlantic Cup
03/02 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hammarby IFHammarby IF110033T
2SiriusSirius110033T
3ElfsborgElfsborg110023T
4AIKAIK110013T
5DjurgaardenDjurgaarden110013T
6Vasteraas SKVasteraas SK110013T
7BrommapojkarnaBrommapojkarna101001H
8BK HaeckenBK Haecken101001H
9Malmo FFMalmo FF101001H
10OergryteOergryte101001H
11Halmstads BKHalmstads BK1001-10B
12GAISGAIS1001-10B
13Kalmar FFKalmar FF1001-10B
14IFK GothenburgIFK Gothenburg1001-20B
15DegerforsDegerfors1001-30B
16MjaellbyMjaellby1001-30B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow