Thứ Bảy, 29/11/2025
Simon Gustafson (Kiến tạo: Amor Layouni)
2
Silas Andersen (Kiến tạo: Amor Layouni)
18
Damjan Djokovic (Thay: Tidiane Keita)
20
Adrian Svanbaeck (Kiến tạo: Amor Layouni)
24
Louis Munteanu
28
Simon Gustafson (Kiến tạo: Amor Layouni)
35
Meriton Korenica
38
Leonardo Bolgado (Thay: Sheriff Sinyan)
46
Isak Brusberg (Kiến tạo: Amor Layouni)
49
Andrei Cordea
50
John Paul Dembe (Thay: Isak Brusberg)
57
John Paul Dembe
61
Mohamed Badamosi (Thay: Louis Munteanu)
64
Virgiliu Postolachi (Thay: Andrei Cordea)
64
John Paul Dembe (Kiến tạo: Adrian Svanbaeck)
70
Sigge Jansson (Thay: Adam Lundkvist)
74
Alin Razvan Fica (Thay: Lindon Emerllahu)
77
Samuel Leach Holm (Thay: Mikkel Rygaard)
80
Pontus Dahbo (Thay: Adrian Svanbaeck)
80
Meriton Korenica
89

Thống kê trận đấu BK Haecken vs CFR Cluj

số liệu thống kê
BK Haecken
BK Haecken
CFR Cluj
CFR Cluj
65 Kiểm soát bóng 35
9 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến BK Haecken vs CFR Cluj

Tất cả (30)
90+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

89' Thẻ vàng cho Meriton Korenica.

Thẻ vàng cho Meriton Korenica.

80'

Adrian Svanbaeck rời sân và được thay thế bởi Pontus Dahbo.

80'

Mikkel Rygaard rời sân và được thay thế bởi Samuel Leach Holm.

77'

Lindon Emerllahu rời sân và được thay thế bởi Alin Razvan Fica.

74'

Adam Lundkvist rời sân và được thay thế bởi Sigge Jansson.

70'

Adrian Svanbaeck đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - John Paul Dembe đã ghi bàn!

V À A A O O O - John Paul Dembe đã ghi bàn!

64'

Andrei Cordea rời sân và được thay thế bởi Virgiliu Postolachi.

64'

Louis Munteanu rời sân và được thay thế bởi Mohamed Badamosi.

61' V À A A O O O - John Paul Dembe đã ghi bàn!

V À A A O O O - John Paul Dembe đã ghi bàn!

57'

Isak Brusberg rời sân và được thay thế bởi John Paul Dembe.

50' V À A A O O O - Andrei Cordea đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andrei Cordea đã ghi bàn!

49'

Amor Layouni đã kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Isak Brusberg đã ghi bàn!

V À A A O O O - Isak Brusberg đã ghi bàn!

46'

Sheriff Sinyan rời sân và được thay thế bởi Leonardo Bolgado.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' V À A A O O O - Meriton Korenica đã ghi bàn!

V À A A O O O - Meriton Korenica đã ghi bàn!

35'

Amor Layouni đã kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Simon Gustafson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Simon Gustafson đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát BK Haecken vs CFR Cluj

BK Haecken (4-3-3): Etrit Berisha (99), Julius Lindberg (11), Marius Lode (4), Olle Samuelsson (23), Adam Lundqvist (21), Mikkel Rygaard (10), Simon Gustafson (14), Silas Andersen (8), Adrian Svanback (20), Isak Brusberg (39), Amor Layouni (24)

CFR Cluj (4-3-3): Otto Hindrich (89), Antonio Bosec (33), Sheriff Sinyan (6), Matei Cristian Ilie (27), Camora (45), Lindon Emerllahu (18), Tidiane Keita (23), Meriton Korenica (17), Andrei Cordea (24), Louis Munteanu (9), Beni Nkololo (96)

BK Haecken
BK Haecken
4-3-3
99
Etrit Berisha
11
Julius Lindberg
4
Marius Lode
23
Olle Samuelsson
21
Adam Lundqvist
10
Mikkel Rygaard
14
Simon Gustafson
8
Silas Andersen
20
Adrian Svanback
39
Isak Brusberg
24
Amor Layouni
96
Beni Nkololo
9
Louis Munteanu
24
Andrei Cordea
17
Meriton Korenica
23
Tidiane Keita
18
Lindon Emerllahu
45
Camora
27
Matei Cristian Ilie
6
Sheriff Sinyan
33
Antonio Bosec
89
Otto Hindrich
CFR Cluj
CFR Cluj
4-3-3
Thay người
57’
Isak Brusberg
John Paul Dembe
20’
Tidiane Keita
Damjan Djokovic
74’
Adam Lundkvist
Sigge Jansson
46’
Sheriff Sinyan
Leo Bolgado
80’
Mikkel Rygaard
Samuel Holm
64’
Louis Munteanu
Mohamed Badamosi
80’
Adrian Svanbaeck
Pontus Dahbo
64’
Andrei Cordea
Virgiliu Postolachi
77’
Lindon Emerllahu
Alin Razvan Fica
Cầu thủ dự bị
Andreas Linde
Rares Gal
Sanders Ngabo
Aly Abeid
Srdjan Hrstic
Leo Bolgado
Sigge Jansson
Alin Razvan Fica
Samuel Holm
Ciprian Deac
Pontus Dahbo
Alexandru Paun
Danilo Al-Saed
Mohamed Badamosi
John Paul Dembe
Marko Gjorgjievski
Filip Ohman
Anton Kresic
Severin Nioule
Lorenzo Biliboc
Lasse Bruun Madsen
Damjan Djokovic
Harry Hilvenius
Virgiliu Postolachi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
22/08 - 2025
29/08 - 2025

Thành tích gần đây BK Haecken

Europa Conference League
28/11 - 2025
Giao hữu
22/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Thụy Điển
01/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 2-1
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Thụy Điển
18/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Thành tích gần đây CFR Cluj

VĐQG Romania
24/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Romania
28/10 - 2025
VĐQG Romania
26/10 - 2025
21/10 - 2025
17/10 - 2025
05/10 - 2025
30/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow