Thứ Bảy, 17/01/2026
Adam Reach (Thay: Daniel Harvie)
9
Taylor Gardner-Hickman (Kiến tạo: Ryan Allsop)
21
Xavier Simons
45+2'
Sonny Bradley (Thay: Fred Onyedinma)
46
Emil Hansson (Thay: Taylor Gardner-Hickman)
63
Luke Leahy (Thay: Cameron Humphreys)
67
Jack Grimmer (Thay: Jasper Pattenden)
67
Richard Kone (Thay: Garath McCleary)
75
Krystian Bielik (Thay: Ethan Laird)
83
Lukas Jutkiewicz (Thay: Alfie May)
83
Bailey Peacock-Farrell (Thay: Ryan Allsop)
90
Richard Kone
90+8'

Thống kê trận đấu Birmingham vs Wycombe Wanderers

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
68 Kiểm soát bóng 32
12 Phạm lỗi 14
18 Ném biên 20
6 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs Wycombe Wanderers

Tất cả (17)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Richard Kone.

Thẻ vàng cho Richard Kone.

90+3'

Ryan Allsop rời sân và được thay thế bởi Bailey Peacock-Farrell.

83'

Alfie May rời sân và được thay thế bởi Lukas Jutkiewicz.

83'

Ethan Laird rời sân và được thay thế bởi Krystian Bielik.

75'

Garath McCleary rời sân và được thay thế bởi Richard Kone.

67'

Jasper Pattenden rời sân và được thay thế bởi Jack Grimmer.

67'

Cameron Humphreys rời sân và được thay thế bởi Luke Leahy.

63'

Taylor Gardner-Hickman rời sân và được thay thế bởi Emil Hansson.

46'

Fred Onyedinma rời sân và được thay thế bởi Sonny Bradley.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Xavier Simons nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Xavier Simons nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

21'

Ryan Allsop đã kiến tạo cho bàn thắng.

21' V À A A O O O - Taylor Gardner-Hickman ghi bàn!

V À A A O O O - Taylor Gardner-Hickman ghi bàn!

9'

Daniel Harvie rời sân và được thay thế bởi Adam Reach.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Birmingham vs Wycombe Wanderers

Birmingham (4-2-3-1): Ryan Allsop (21), Ethan Laird (2), Christoph Klarer (4), Ben Davies (25), Alex Cochrane (20), Tomoki Iwata (24), Seung Ho Paik (13), Kieran Dowell (30), Willum Thor Willumsson (18), Taylor Gardner-Hickman (19), Alfie May (9)

Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Jasper Pattenden (31), Joe Low (17), Caleb Taylor (37), Daniel Harvie (3), Josh Scowen (4), Xavier Simons (7), Garath McCleary (12), Cameron Humphreys (20), Fred Onyedinma (44), Daniel Udoh (11)

Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
21
Ryan Allsop
2
Ethan Laird
4
Christoph Klarer
25
Ben Davies
20
Alex Cochrane
24
Tomoki Iwata
13
Seung Ho Paik
30
Kieran Dowell
18
Willum Thor Willumsson
19
Taylor Gardner-Hickman
9
Alfie May
11
Daniel Udoh
44
Fred Onyedinma
20
Cameron Humphreys
12
Garath McCleary
7
Xavier Simons
4
Josh Scowen
3
Daniel Harvie
37
Caleb Taylor
17
Joe Low
31
Jasper Pattenden
50
Will Norris
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
4-2-3-1
Thay người
63’
Taylor Gardner-Hickman
Emil Hansson
9’
Daniel Harvie
Adam Reach
83’
Ethan Laird
Krystian Bielik
46’
Fred Onyedinma
Sonny Bradley
83’
Alfie May
Lukas Jutkiewicz
67’
Jasper Pattenden
Jack Grimmer
90’
Ryan Allsop
Bailey Peacock-Farrell
67’
Cameron Humphreys
Luke Leahy
75’
Garath McCleary
Richard Kone
Cầu thủ dự bị
Emil Hansson
Franco Ravizzoli
Krystian Bielik
Jack Grimmer
Bailey Peacock-Farrell
Luke Leahy
Lukas Jutkiewicz
Richard Kone
Alfons Sampsted
Sonny Bradley
Luke Harris
Beryly Lubala
Grant Hanley
Adam Reach

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Hạng 3 Anh
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
02/12 - 2025

Thành tích gần đây Wycombe Wanderers

Hạng 3 Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
Hạng 3 Anh
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2516451852T T H T H
2Lincoln CityLincoln City2514651448T T T H T
3Bradford CityBradford City241374946B T T B T
4Stockport CountyStockport County251267442B T H B T
5HuddersfieldHuddersfield2611691039T T H H B
6Bolton WanderersBolton Wanderers251096739T B H H B
7Luton TownLuton Town251159538B T T B T
8StevenageStevenage231076737H H B H B
9ReadingReading24987435T T H T T
10Peterborough UnitedPeterborough United2511212-135T H T B T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers25898433T B H H T
12Mansfield TownMansfield Town23959332H B T T T
13AFC WimbledonAFC Wimbledon249411-631B H B T B
14Exeter CityExeter City249312230T B T T H
15Wigan AthleticWigan Athletic24798-130B B T H B
16Plymouth ArgylePlymouth Argyle259313-730T B H H T
17BarnsleyBarnsley21858029T B B B H
18Leyton OrientLeyton Orient258512-629T B B B H
19BlackpoolBlackpool258512-629T T T B B
20Northampton TownNorthampton Town248511-629T B B H H
21Burton AlbionBurton Albion247611-1127H T B B B
22Rotherham UnitedRotherham United246612-1324B B B B B
23Doncaster RoversDoncaster Rovers246513-1723B B B B H
24Port ValePort Vale234613-1318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow