Chủ Nhật, 11/01/2026
Taylor Richards (Thay: Tahith Chong)
56
Grady Diangana (Thay: Taylor Gardner-Hickman)
60
(Pen) Lyle Taylor
67
Andy Carroll (Thay: Karlan Grant)
68
Lyle Taylor
75
Jake Livermore
75
Adam Reach (Thay: Conor Townsend)
76
Juninho Bacuna
85
Ivan Sunjic (Thay: Juninho Bacuna)
85
Lukas Jutkiewicz (Thay: Lyle Taylor)
90

Thống kê trận đấu Birmingham vs West Bromwich

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
West Bromwich
West Bromwich
42 Kiểm soát bóng 58
11 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs West Bromwich

Tất cả (18)
90+9'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1'

Lyle Taylor sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lukas Jutkiewicz.

90+1'

Lyle Taylor sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85' Thẻ vàng cho Juninho Bacuna.

Thẻ vàng cho Juninho Bacuna.

85'

Juninho Bacuna ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ivan Sunjic.

85' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Conor Townsend sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.

76'

Conor Townsend sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76' Thẻ vàng cho Lyle Taylor.

Thẻ vàng cho Lyle Taylor.

75' Thẻ vàng cho Jake Livermore.

Thẻ vàng cho Jake Livermore.

75' Thẻ vàng cho Lyle Taylor.

Thẻ vàng cho Lyle Taylor.

68'

Karlan Grant sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andy Carroll.

67' G O O O A A A L - Lyle Taylor từ Birmingham sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Lyle Taylor từ Birmingham sút từ chấm phạt đền!

60'

Taylor Gardner-Hickman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.

56'

Tahith Chong sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Taylor Richards.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Birmingham vs West Bromwich

Birmingham (3-4-3): Neil Etheridge (1), Maxime Colin (2), Marc Roberts (4), Nico Gordon (50), Onel Hernandez (25), Juninho Bacuna (21), Gary Gardner (20), Kristian Pedersen (3), Tahith Chong (7), Scott Hogan (9), Lyle Taylor (33)

West Bromwich (3-5-2): Sam Johnstone (1), Semi Ajayi (6), Kyle Bartley (5), Matthew Clarke (16), Darnell Furlong (2), Taylor Gardner-Hickman (29), Jake Livermore (8), Alex Mowatt (27), Conor Townsend (3), Callum Robinson (7), Karlan Grant (18)

Birmingham
Birmingham
3-4-3
1
Neil Etheridge
2
Maxime Colin
4
Marc Roberts
50
Nico Gordon
25
Onel Hernandez
21
Juninho Bacuna
20
Gary Gardner
3
Kristian Pedersen
7
Tahith Chong
9
Scott Hogan
33
Lyle Taylor
18
Karlan Grant
7
Callum Robinson
3
Conor Townsend
27
Alex Mowatt
8
Jake Livermore
29
Taylor Gardner-Hickman
2
Darnell Furlong
16
Matthew Clarke
5
Kyle Bartley
6
Semi Ajayi
1
Sam Johnstone
West Bromwich
West Bromwich
3-5-2
Thay người
56’
Tahith Chong
Taylor Richards
60’
Taylor Gardner-Hickman
Grady Diangana
85’
Juninho Bacuna
Ivan Sunjic
68’
Karlan Grant
Andy Carroll
90’
Lyle Taylor
Lukas Jutkiewicz
76’
Conor Townsend
Adam Reach
Cầu thủ dự bị
Lukas Jutkiewicz
Andy Carroll
Jeremie Bela
David Button
Ryan Woods
Dara O'Shea
Jordan Graham
Cedric Kipre
Taylor Richards
Adam Reach
Ivan Sunjic
Jayson Molumby
Connal Trueman
Grady Diangana

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
31/07 - 2021
Hạng nhất Anh
16/10 - 2021
03/04 - 2022
15/09 - 2022
11/02 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
Giao hữu
03/08 - 2024
Hạng nhất Anh
27/11 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
02/12 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025
27/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow