Thứ Ba, 10/03/2026
Koji Miyoshi (Kiến tạo: Juninho Bacuna)
2
Adam Armstrong (Kiến tạo: David Brooks)
18
Koji Miyoshi
24
Jay Stansfield
41
David Brooks (Kiến tạo: William Smallbone)
55
Che Adams (Kiến tạo: William Smallbone)
59
Dion Sanderson
62
Samuel Edozie (Thay: David Brooks)
64
William Smallbone
67
Cody Drameh (Thay: Andre Dozzell)
68
Alex Pritchard (Thay: Seung-Ho Paik)
68
Joe Aribo (Thay: William Smallbone)
70
Juninho Bacuna
77
Ivan Sunjic (Thay: Koji Miyoshi)
80
Sekou Mara (Thay: Ryan Manning)
85
Joe Rothwell (Thay: Che Adams)
85
Kamaldeen Sulemana (Thay: Flynn Downes)
85
Joe Rothwell (Thay: Ryan Manning)
85
Sekou Mara (Thay: Che Adams)
85
Ivan Sunjic
87
Ethan Laird
88
Tyler Roberts (Thay: Juninho Bacuna)
90
George Hall (Thay: Jay Stansfield)
90
Joe Aribo (Kiến tạo: Taylor Harwood-Bellis)
90+6'

Thống kê trận đấu Birmingham vs Southampton

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Southampton
Southampton
22 Kiểm soát bóng 78
4 Sút trúng đích 10
4 Sút không trúng đích 6
6 Phạt góc 16
3 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 1
15 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs Southampton

Tất cả (36)
90+11'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Taylor Harwood-Bellis đã hỗ trợ ghi bàn.

90+6' G O O O A A L - Joe Aribo đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Joe Aribo đã bắn trúng mục tiêu!

90+6'

Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi George Hall.

90+6'

Juninho Bacuna rời sân và được thay thế bởi Tyler Roberts.

88' Thẻ vàng dành cho Ethan Laird.

Thẻ vàng dành cho Ethan Laird.

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87' Thẻ vàng dành cho Ivan Sunjic.

Thẻ vàng dành cho Ivan Sunjic.

85'

Che Adams rời sân và được thay thế bởi Sekou Mara.

85'

Ryan Manning rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.

85'

Flynn Downes rời sân và được thay thế bởi Kamaldeen Sulemana.

85'

Che Adams sẽ rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.

85'

Ryan Manning rời sân và được thay thế bởi Sekou Mara.

80'

Koji Miyoshi vào sân và được thay thế bởi Ivan Sunjic.

77' G O O O A A A L - Juninho Bacuna đã trúng đích!

G O O O A A A L - Juninho Bacuna đã trúng đích!

70'

William Smallbone sắp rời sân và được thay thế bởi Joe Aribo.

68'

Seung-Ho Paik rời sân và được thay thế bởi Alex Pritchard.

68'

Andre Dozzell rời sân và được thay thế bởi Cody Drameh.

67' Thẻ vàng dành cho William Smallbone.

Thẻ vàng dành cho William Smallbone.

64'

David Brooks rời sân và được thay thế bởi Samuel Edozie.

62' Anh ấy TẮT! - Dion Sanderson nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Anh ấy TẮT! - Dion Sanderson nhận thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!

Đội hình xuất phát Birmingham vs Southampton

Birmingham (4-2-3-1): John Ruddy (21), Ethan Laird (2), Emanuel Aiwu (44), Dion Sanderson (5), Lee Buchanan (3), Andre Dozzell (16), Seung Ho Paik (13), Koji Miyoshi (11), Juninho Bacuna (7), Jordan James (19), Jay Stansfield (28)

Southampton (4-3-3): Gavin Bazunu (31), Taylor Harwood-Bellis (21), Jack Stephens (5), Jan Bednarek (35), Ryan Manning (3), Will Smallbone (16), Flynn Downes (4), Stuart Armstrong (17), David Brooks (36), Adam Armstrong (9), Che Adams (10)

Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
21
John Ruddy
2
Ethan Laird
44
Emanuel Aiwu
5
Dion Sanderson
3
Lee Buchanan
16
Andre Dozzell
13
Seung Ho Paik
11
Koji Miyoshi
7
Juninho Bacuna
19
Jordan James
28
Jay Stansfield
10
Che Adams
9
Adam Armstrong
36
David Brooks
17
Stuart Armstrong
4
Flynn Downes
16
Will Smallbone
3
Ryan Manning
35
Jan Bednarek
5
Jack Stephens
21
Taylor Harwood-Bellis
31
Gavin Bazunu
Southampton
Southampton
4-3-3
Thay người
68’
Andre Dozzell
Cody Drameh
64’
David Brooks
Samuel Edozie
68’
Seung-Ho Paik
Alex Pritchard
70’
William Smallbone
Joe Aribo
80’
Koji Miyoshi
Ivan Sunjic
85’
Ryan Manning
Joe Rothwell
90’
Jay Stansfield
George Hall
85’
Flynn Downes
Kamaldeen Sulemana
90’
Juninho Bacuna
Tyler Roberts
85’
Che Adams
Sékou Mara
Cầu thủ dự bị
Neil Etheridge
Joe Lumley
Cody Drameh
James Bree
Siriki Dembélé
Shea Charles
Alex Pritchard
Joe Aribo
Ivan Sunjic
Joe Rothwell
George Hall
Kamaldeen Sulemana
Tyler Roberts
Samuel Edozie
Scott Hogan
Sékou Mara
Lukas Jutkiewicz
Tyler Dibling

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/10 - 2023
02/03 - 2024
06/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
07/03 - 2026
03/03 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Cúp FA
08/03 - 2026
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-0
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369
3MillwallMillwall361989965
4Ipswich TownIpswich Town35181072664
5Hull CityHull City3618612560
6WrexhamWrexham3515128957
7Derby CountyDerby County3615912754
8SouthamptonSouthampton351411101153
9WatfordWatford35131210451
10Bristol CityBristol City3614814250
11Sheffield UnitedSheffield United3615417249
12Birmingham CityBirmingham City36131013-149
13Preston North EndPreston North End36121311-149
14SwanseaSwansea3614715-149
15Stoke CityStoke City3613815347
16QPRQPR3613815-1247
17Norwich CityNorwich City3513616345
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044
19PortsmouthPortsmouth35101015-1040
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339
21West BromWest Brom369918-1836
22LeicesterLeicester36101115-935
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday361827-510
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow