Thứ Năm, 22/01/2026
Seung-Ho Paik
55
Dimitris Giannoulis (Thay: Sam McCallum)
57
Jon Rowe (Thay: Jakob Lungi Sorensen)
57
Dimitrios Giannoulis (Thay: Sam McCallum)
57
Jonathan Rowe (Thay: Jacob Lungi Soerensen)
57
Juninho Bacuna (Thay: Keshi Anderson)
68
Lukas Jutkiewicz (Thay: Seung-Ho Paik)
68
Danny Batth (Thay: Shane Duffy)
75
Ivan Sunjic
76
Grant Hanley (Thay: Ben Gibson)
82
Sydney van Hooijdonk (Thay: Joshua Sargent)
82
Kellen Fisher (Thay: Jack Stacey)
82
George Hall (Thay: Koji Miyoshi)
84
Alex Pritchard
85
Alex Pritchard (Thay: Jay Stansfield)
85
Jordan James
90+6'

Thống kê trận đấu Birmingham vs Norwich City

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Norwich City
Norwich City
35 Kiểm soát bóng 65
10 Phạm lỗi 8
31 Ném biên 31
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs Norwich City

Tất cả (21)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6' Thẻ vàng dành cho Jordan James.

Thẻ vàng dành cho Jordan James.

85'

Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Alex Pritchard.

84'

Koji Miyoshi ra sân và được thay thế bởi George Hall.

82'

Jack Stacey rời sân và được thay thế bởi Kellen Fisher.

82'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Sydney van Hooijdonk.

82'

Ben Gibson ra sân và được thay thế bởi Grant Hanley.

76' Thẻ vàng dành cho Ivan Sunjic.

Thẻ vàng dành cho Ivan Sunjic.

75'

Shane Duffy rời sân và được thay thế bởi Danny Batth.

69'

Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Juninho Bacuna.

68'

Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Juninho Bacuna.

68'

Seung-Ho Paik vào sân và được thay thế bởi Lukas Jutkiewicz.

58'

Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Jonathan Rowe.

58'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Giannoulis.

57'

Jacob Lungi Soerensen rời sân và được thay thế bởi Jonathan Rowe.

57'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Giannoulis.

56' G O O O A A A L - Seung-Ho Paik đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Seung-Ho Paik đã trúng mục tiêu!

56' G O O O O A A A L Điểm số của Birmingham.

G O O O O A A A L Điểm số của Birmingham.

55' G O O O A A A L - Seung-Ho Paik đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Seung-Ho Paik đã trúng mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+6'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Birmingham vs Norwich City

Birmingham (4-2-3-1): John Ruddy (21), Ethan Laird (2), Krystian Bielik (6), Dion Sanderson (5), Lee Buchanan (3), Ivan Sunjic (34), Seung Ho Paik (13), Koji Miyoshi (11), Keshi Anderson (14), Jordan James (19), Jay Stansfield (28)

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Jacob Sørensen (19), Gabriel Sara (17), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
21
John Ruddy
2
Ethan Laird
6
Krystian Bielik
5
Dion Sanderson
3
Lee Buchanan
34
Ivan Sunjic
13
Seung Ho Paik
11
Koji Miyoshi
14
Keshi Anderson
19
Jordan James
28
Jay Stansfield
9
Josh Sargent
7
Borja Sainz
17
Gabriel Sara
19
Jacob Sørensen
23
Kenny McLean
26
Marcelino Núñez
15
Sam McCallum
6
Ben Gibson
24
Shane Duffy
3
Jack Stacey
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
68’
Keshi Anderson
Juninho Bacuna
57’
Sam McCallum
Dimitris Giannoulis
68’
Seung-Ho Paik
Lukas Jutkiewicz
57’
Jacob Lungi Soerensen
Jonathan Rowe
84’
Koji Miyoshi
George Hall
75’
Shane Duffy
Danny Batth
85’
Jay Stansfield
Alex Pritchard
82’
Ben Gibson
Grant Hanley
82’
Jack Stacey
Kellen Fisher
82’
Joshua Sargent
Sydney Van Hooijdonk
Cầu thủ dự bị
Neil Etheridge
George Long
Marc Roberts
Grant Hanley
Cody Drameh
Danny Batth
Juninho Bacuna
Dimitris Giannoulis
Siriki Dembélé
Kellen Fisher
Alex Pritchard
Finley Welch
George Hall
Sydney Van Hooijdonk
Tyler Roberts
Jonathan Rowe
Lukas Jutkiewicz
Ken Aboh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Carabao Cup
10/08 - 2022
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng nhất Anh
31/08 - 2022
22/02 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2815761352
3Ipswich TownIpswich Town2714852350
4Hull CityHull City271458647
5MillwallMillwall281378-346
6Preston North EndPreston North End2811107743
7WatfordWatford271197642
8Stoke CityStoke City2812511841
9WrexhamWrexham2810117541
10Derby CountyDerby County281189241
11Bristol CityBristol City2811710740
12QPRQPR2811710-140
13Birmingham CityBirmingham City2810810138
14LeicesterLeicester2810810-238
15SouthamptonSouthampton289910036
16SwanseaSwansea2810612-436
17Sheffield UnitedSheffield United2710215-432
18Charlton AthleticCharlton Athletic278811-732
19West BromWest Brom289415-1231
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth267811-1329
22Blackburn RoversBlackburn Rovers277713-1128
23Oxford UnitedOxford United275913-1024
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday271818-360
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow