Chủ Nhật, 30/11/2025
(Pen) Jay Stansfield
26
Udoka Godwin-Malife
45+1'
Emil Hansson (Thay: Keshi Anderson)
46
Danilo Orsi (Thay: Mason Bennett)
46
Max Crocombe
48
(og) Max Crocombe
56
Tomas Kalinauskas (Thay: Rumarn Burrell)
67
Ben Whitfield (Thay: Ciaran Gilligan)
67
Charlie Webster (Thay: Kgaogelo Chauke)
67
Alfie May (Thay: Lyndon Dykes)
68
Seung-Ho Paik (Thay: Marc Leonard)
68
Luke Harris (Thay: Jay Stansfield)
80
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Willum Willumsson)
89

Thống kê trận đấu Birmingham vs Burton Albion

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Burton Albion
Burton Albion
78 Kiểm soát bóng 22
4 Phạm lỗi 6
28 Ném biên 20
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs Burton Albion

Tất cả (17)
90+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

89'

Willum Willumsson rời sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

80'

Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Luke Harris.

68'

Marc Leonard rời sân và được thay thế bởi Seung-Ho Paik.

68'

Lyndon Dykes rời sân và được thay thế bởi Alfie May.

67'

Kgaogelo Chauke rời sân và được thay thế bởi Charlie Webster.

67'

Ciaran Gilligan rời sân và được thay thế bởi Ben Whitfield.

67'

Rumarn Burrell rời sân và được thay thế bởi Tomas Kalinauskas.

56' PHẢN LƯỚI NHÀ - Max Crocombe đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Max Crocombe đưa bóng vào lưới nhà!

48' Thẻ vàng cho Max Crocombe.

Thẻ vàng cho Max Crocombe.

46'

Mason Bennett rời sân và được thay thế bởi Danilo Orsi.

46'

Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Emil Hansson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Udoka Godwin-Malife.

Thẻ vàng cho Udoka Godwin-Malife.

26' V À A A O O O - Jay Stansfield từ Birmingham ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jay Stansfield từ Birmingham ghi bàn từ chấm phạt đền!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Birmingham vs Burton Albion

Birmingham (4-2-3-1): Ryan Allsop (21), Ethan Laird (2), Krystian Bielik (6), Ben Davies (25), Alex Cochrane (20), Tomoki Iwata (24), Marc Leonard (12), Keshi Anderson (14), Willum Thor Willumsson (18), Jay Stansfield (28), Lyndon Dykes (17)

Burton Albion (5-3-2): Max Crocombe (1), Udoka Godwin-Malife (2), Terence Vancooten (15), Ryan Sweeney (6), Jason Sraha (20), Jack Armer (17), Ciaran Gilligan (25), Elliot Watt (4), Kgaogelo Chauke (33), Mason Bennett (32), Rumarn Burrell (18)

Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
21
Ryan Allsop
2
Ethan Laird
6
Krystian Bielik
25
Ben Davies
20
Alex Cochrane
24
Tomoki Iwata
12
Marc Leonard
14
Keshi Anderson
18
Willum Thor Willumsson
28
Jay Stansfield
17
Lyndon Dykes
18
Rumarn Burrell
32
Mason Bennett
33
Kgaogelo Chauke
4
Elliot Watt
25
Ciaran Gilligan
17
Jack Armer
20
Jason Sraha
6
Ryan Sweeney
15
Terence Vancooten
2
Udoka Godwin-Malife
1
Max Crocombe
Burton Albion
Burton Albion
5-3-2
Thay người
46’
Keshi Anderson
Emil Hansson
46’
Mason Bennett
Danilo Orsi
68’
Marc Leonard
Seung Ho Paik
67’
Rumarn Burrell
Tomas Kalinauskas
68’
Lyndon Dykes
Alfie May
67’
Kgaogelo Chauke
Charlie Webster
80’
Jay Stansfield
Luke Harris
67’
Ciaran Gilligan
Ben Whitfield
89’
Willum Willumsson
Taylor Gardner-Hickman
Cầu thủ dự bị
Bailey Peacock-Farrell
Harry Isted
Dion Sanderson
Tomas Kalinauskas
Taylor Gardner-Hickman
Charlie Webster
Seung Ho Paik
Danilo Orsi
Luke Harris
Billy Bodin
Emil Hansson
Dylan Williams
Alfie May
Ben Whitfield

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
16/07 - 2022
Hạng 3 Anh
26/12 - 2024
21/04 - 2025
Giao hữu
19/07 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
27/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
05/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
22/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Burton Albion

Hạng 3 Anh
29/11 - 2025
15/11 - 2025
08/11 - 2025
05/11 - 2025
05/11 - 2025
Cúp FA
Hạng 3 Anh
25/10 - 2025
18/10 - 2025
11/10 - 2025
04/10 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City1610241332T B B T T
2StevenageStevenage16943831H B H T H
3Bradford CityBradford City17872731H H B H T
4Lincoln CityLincoln City18945531H B T B T
5Stockport CountyStockport County17854229T T B B H
6Bolton WanderersBolton Wanderers17773828T T T H H
7Luton TownLuton Town18837-127T H B T H
8HuddersfieldHuddersfield17827326B T T B H
9AFC WimbledonAFC Wimbledon17827-226T B B B H
10BarnsleyBarnsley15744725H B T T H
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers18666624T T H T H
12Leyton OrientLeyton Orient18738024T B T H T
13Rotherham UnitedRotherham United18666024H T H H H
14Northampton TownNorthampton Town17728-123B B T B T
15Mansfield TownMansfield Town17647022H T B B B
16ReadingReading17575022T H T H T
17Wigan AthleticWigan Athletic17575022T H H T H
18Doncaster RoversDoncaster Rovers18648-722H B B H T
19Burton AlbionBurton Albion17647-722H H T T B
20Exeter CityExeter City175210-217B T H B B
21Peterborough UnitedPeterborough United175111-616B T B B B
22BlackpoolBlackpool184410-1116T T B H B
23Plymouth ArgylePlymouth Argyle175111-1216B B B T B
24Port ValePort Vale183510-1014B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow