Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
- Auston Trusty (Kiến tạo: Tahith Chong)
3 - Auston Trusty
43 - Hannibal Mejbri
45+1' - Dion Sanderson
52 - Krystian Bielik
68 - Jordan James (Thay: George Hall)
71 - Dion Sanderson (Kiến tạo: Tahith Chong)
75 - Jobe Bellingham (Thay: Hannibal Mejbri)
77 - Troy Deeney (Thay: Scott Hogan)
82 - Juninho Bacuna (Thay: Krystian Bielik)
82 - Lukas Jutkiewicz (Thay: Tahith Chong)
82
- Chris Martin (Thay: Nahki Wells)
46 - George Tanner (Thay: Mark Sykes)
46 - Antoine Semenyo (Thay: Tommy Conway)
46 - Alex Scott
64 - Dylan Wesley Nkongape Kadji (Thay: Han-Noah Massengo)
65 - Dylan Kadji (Thay: Han-Noah Massengo)
65 - Cameron Pring (Thay: Jay DaSilva)
74 - Dylan Wesley Nkongape Kadji
80 - Dylan Kadji
80
Thống kê trận đấu Birmingham vs Bristol City
Diễn biến Birmingham vs Bristol City
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Tahith Chong sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lukas Jutkiewicz.
Scott Hogan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Troy Deeney.
Krystian Bielik sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Juninho Bacuna.
Thẻ vàng cho Dylan Kadji.
Hannibal Mejbri ra sân và anh ấy được thay thế bằng Jobe Bellingham.
G O O O A A A L - Dion Sanderson đang nhắm mục tiêu!
Jay Dasilva sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Pring.
George Hall ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan James.
Thẻ vàng cho Krystian Bielik.
Han-Noah Massengo sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Dylan Kadji.
Thẻ vàng cho Alex Scott.
Thẻ vàng cho Dion Sanderson.
Nahki Wells ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Martin.
Tommy Conway sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Antoine Semenyo.
Mark Sykes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Tanner.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Hannibal Mejbri.
G O O O A A A L - Auston Trusty là mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Auston Trusty là mục tiêu!
G O O O O A A A L Điểm Birmingham.
Đội hình xuất phát Birmingham vs Bristol City
Birmingham (3-4-2-1): John Ruddy (21), Harlee Dean (12), Auston Trusty (5), Dion Sanderson (28), Maxime Colin (2), Mbule Longelo Emmanuel (23), Krystian Bielik (31), George Hall (35), Tahith Chong (18), Hannibal Mejbri (6), Scott Hogan (9)
Bristol City (4-3-3): Daniel Bentley (1), Mark Sykes (17), Zak Vyner (26), Robert Atkinson (5), Jay DaSilva (3), Han-Noah Massengo (30), Andy King (10), Alex Scott (7), Andreas Weimann (14), Tommy Conway (15), Nahki Wells (21)
| Thay người | |||
| 71’ | George Hall Jordan James | 46’ | Nahki Wells Chris Martin |
| 77’ | Hannibal Mejbri Jobe Bellingham | 46’ | Tommy Conway Antoine Semenyo |
| 82’ | Tahith Chong Lukas Jutkiewicz | 46’ | Mark Sykes George Tanner |
| 82’ | Scott Hogan Troy Deeney | 65’ | Han-Noah Massengo Dylan Wesley Nkongape Kadji |
| 82’ | Krystian Bielik Juninho Bacuna | 74’ | Jay Dasilva Cameron Pring |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lukas Jutkiewicz | Dylan Wesley Nkongape Kadji | ||
Troy Deeney | Chris Martin | ||
Jobe Bellingham | Antoine Semenyo | ||
Jordan James | Timm Klose | ||
Jordan Graham | George Tanner | ||
Juninho Bacuna | Cameron Pring | ||
Neil Etheridge | Max O'Leary | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham
Thành tích gần đây Bristol City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 28 | 17 | 7 | 4 | 30 | 58 | |
| 2 | | 28 | 15 | 7 | 6 | 13 | 52 | |
| 3 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 23 | 50 | |
| 4 | | 27 | 14 | 5 | 8 | 6 | 47 | |
| 5 | | 28 | 13 | 7 | 8 | -3 | 46 | |
| 6 | | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | |
| 7 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 6 | 42 | |
| 8 | | 28 | 12 | 5 | 11 | 8 | 41 | |
| 9 | 28 | 10 | 11 | 7 | 5 | 41 | ||
| 10 | 28 | 11 | 8 | 9 | 2 | 41 | ||
| 11 | | 28 | 11 | 7 | 10 | 7 | 40 | |
| 12 | | 28 | 11 | 7 | 10 | -1 | 40 | |
| 13 | | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | |
| 14 | | 28 | 10 | 8 | 10 | -2 | 38 | |
| 15 | | 28 | 9 | 9 | 10 | 0 | 36 | |
| 16 | | 28 | 10 | 6 | 12 | -4 | 36 | |
| 17 | | 27 | 10 | 2 | 15 | -4 | 32 | |
| 18 | 27 | 8 | 8 | 11 | -7 | 32 | ||
| 19 | | 28 | 9 | 4 | 15 | -12 | 31 | |
| 20 | | 28 | 8 | 6 | 14 | -5 | 30 | |
| 21 | 26 | 7 | 8 | 11 | -13 | 29 | ||
| 22 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -11 | 28 | |
| 23 | 27 | 5 | 9 | 13 | -10 | 24 | ||
| 24 | | 27 | 1 | 8 | 18 | -36 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại