Thứ Sáu, 27/02/2026
Kristian Pedersen
38
Riley McGree
69
Callum Connolly
69
Lukas Jutkiewicz (Kiến tạo: Jordan James)
81
James Husband
82
Keshi Anderson
82

Thống kê trận đấu Birmingham vs Blackpool

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Blackpool
Blackpool
43 Kiểm soát bóng 57
3 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 1
3 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs Blackpool

Tất cả (21)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

84'

Gary Madine sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jerry Yates.

82' Thẻ vàng cho Keshi Anderson.

Thẻ vàng cho Keshi Anderson.

82' Thẻ vàng cho James chồng.

Thẻ vàng cho James chồng.

81' G O O O A A A L - Lukas Jutkiewicz là mục tiêu!

G O O O A A A L - Lukas Jutkiewicz là mục tiêu!

81' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

75'

Owen Dale sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shayne Lavery.

75'

Troy Deeney ra sân và anh ấy được thay thế bằng Lukas Jutkiewicz.

75'

Owen Dale sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69' Thẻ vàng cho Callum Connolly.

Thẻ vàng cho Callum Connolly.

69' Thẻ vàng cho Riley McGree.

Thẻ vàng cho Riley McGree.

69' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68'

Demetri Mitchell ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Bowler.

68' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

67'

Demetri Mitchell ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Bowler.

66'

Jeremie Bela sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chuks Aneke.

65'

Jeremie Bela sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chuks Aneke.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

38' Thẻ vàng cho Kristian Pedersen.

Thẻ vàng cho Kristian Pedersen.

37' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Birmingham vs Blackpool

Birmingham (3-5-2): Matija Sarkic (13), Dion Sanderson (21), Marc Roberts (4), Kristian Pedersen (3), Jordan Graham (24), Jordan James (19), Ivan Sunjic (34), Riley McGree (18), Jeremie Bela (11), Scott Hogan (9), Troy Deeney (36)

Blackpool (4-2-3-1): Daniel Grimshaw (32), Dujon Sterling (35), Marvin Ekpiteta (21), James Husband (3), Reece James (5), Callum Connolly (2), Kenneth Dougall (12), Demetri Mitchell (15), Keshi Anderson (10), Owen Dale (7), Gary Madine (14)

Birmingham
Birmingham
3-5-2
13
Matija Sarkic
21
Dion Sanderson
4
Marc Roberts
3
Kristian Pedersen
24
Jordan Graham
19
Jordan James
34
Ivan Sunjic
18
Riley McGree
11
Jeremie Bela
9
Scott Hogan
36
Troy Deeney
14
Gary Madine
7
Owen Dale
10
Keshi Anderson
15
Demetri Mitchell
12
Kenneth Dougall
2
Callum Connolly
5
Reece James
3
James Husband
21
Marvin Ekpiteta
35
Dujon Sterling
32
Daniel Grimshaw
Blackpool
Blackpool
4-2-3-1
Thay người
66’
Jeremie Bela
Chuks Aneke
68’
Demetri Mitchell
Josh Bowler
75’
Troy Deeney
Lukas Jutkiewicz
75’
Owen Dale
Shayne Lavery
84’
Gary Madine
Jerry Yates
Cầu thủ dự bị
Lukas Jutkiewicz
Jerry Yates
Chuks Aneke
Shayne Lavery
Remi Walker
Jordan Gabriel
Marcel Oakley
Stuart Moore
Harlee Dean
Daniel Gretarsson
Neil Etheridge
Ryan Wintle
Juan Familia-Castillo
Josh Bowler

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/03 - 2013
23/11 - 2013
22/02 - 2014
06/12 - 2014
27/11 - 2021
18/04 - 2022
10/12 - 2022
22/04 - 2023
Cúp FA
01/12 - 2024
Hạng 3 Anh
29/12 - 2024
01/05 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Blackpool

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
8Bristol CityBristol City3414812550B T H B T
9Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
10Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
11Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
12WatfordWatford34121210348H B H T B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow