Thứ Bảy, 30/08/2025
Kristian Pedersen
38
Riley McGree
69
Callum Connolly
69
Lukas Jutkiewicz (Kiến tạo: Jordan James)
81
James Husband
82
Keshi Anderson
82

Thống kê trận đấu Birmingham vs Blackpool

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Blackpool
Blackpool
43 Kiểm soát bóng 57
16 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs Blackpool

Tất cả (21)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

84'

Gary Madine sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jerry Yates.

82' Thẻ vàng cho Keshi Anderson.

Thẻ vàng cho Keshi Anderson.

82' Thẻ vàng cho James chồng.

Thẻ vàng cho James chồng.

81' G O O O A A A L - Lukas Jutkiewicz là mục tiêu!

G O O O A A A L - Lukas Jutkiewicz là mục tiêu!

81' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

75'

Owen Dale sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shayne Lavery.

75'

Troy Deeney ra sân và anh ấy được thay thế bằng Lukas Jutkiewicz.

75'

Owen Dale sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69' Thẻ vàng cho Callum Connolly.

Thẻ vàng cho Callum Connolly.

69' Thẻ vàng cho Riley McGree.

Thẻ vàng cho Riley McGree.

69' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68'

Demetri Mitchell ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Bowler.

68' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

67'

Demetri Mitchell ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Bowler.

66'

Jeremie Bela sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chuks Aneke.

65'

Jeremie Bela sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chuks Aneke.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

38' Thẻ vàng cho Kristian Pedersen.

Thẻ vàng cho Kristian Pedersen.

37' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Birmingham vs Blackpool

Birmingham (3-5-2): Matija Sarkic (13), Dion Sanderson (21), Marc Roberts (4), Kristian Pedersen (3), Jordan Graham (24), Jordan James (19), Ivan Sunjic (34), Riley McGree (18), Jeremie Bela (11), Scott Hogan (9), Troy Deeney (36)

Blackpool (4-2-3-1): Daniel Grimshaw (32), Dujon Sterling (35), Marvin Ekpiteta (21), James Husband (3), Reece James (5), Callum Connolly (2), Kenneth Dougall (12), Demetri Mitchell (15), Keshi Anderson (10), Owen Dale (7), Gary Madine (14)

Birmingham
Birmingham
3-5-2
13
Matija Sarkic
21
Dion Sanderson
4
Marc Roberts
3
Kristian Pedersen
24
Jordan Graham
19
Jordan James
34
Ivan Sunjic
18
Riley McGree
11
Jeremie Bela
9
Scott Hogan
36
Troy Deeney
14
Gary Madine
7
Owen Dale
10
Keshi Anderson
15
Demetri Mitchell
12
Kenneth Dougall
2
Callum Connolly
5
Reece James
3
James Husband
21
Marvin Ekpiteta
35
Dujon Sterling
32
Daniel Grimshaw
Blackpool
Blackpool
4-2-3-1
Thay người
66’
Jeremie Bela
Chuks Aneke
68’
Demetri Mitchell
Josh Bowler
75’
Troy Deeney
Lukas Jutkiewicz
75’
Owen Dale
Shayne Lavery
84’
Gary Madine
Jerry Yates
Cầu thủ dự bị
Juan Familia-Castillo
Josh Bowler
Neil Etheridge
Ryan Wintle
Harlee Dean
Daniel Gretarsson
Marcel Oakley
Stuart Moore
Remi Walker
Jordan Gabriel
Chuks Aneke
Shayne Lavery
Lukas Jutkiewicz
Jerry Yates

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/03 - 2013
23/11 - 2013
22/02 - 2014
06/12 - 2014
27/11 - 2021
18/04 - 2022
10/12 - 2022
22/04 - 2023
Cúp FA
01/12 - 2024
Hạng 3 Anh
29/12 - 2024

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
30/08 - 2025
Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
14/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
26/07 - 2025
26/07 - 2025
24/07 - 2025

Thành tích gần đây Blackpool

Hạng 3 Anh
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng 3 Anh
09/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
19/07 - 2025
Hạng 3 Anh
26/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Stoke CityStoke City330069
2MiddlesbroughMiddlesbrough330059
3LeicesterLeicester430139
4Coventry CityCoventry City321087
5West BromWest Brom321027
6Preston North EndPreston North End321027
7Birmingham CityBirmingham City421107
8MillwallMillwall3201-16
9Bristol CityBristol City312035
10SouthamptonSouthampton311104
11PortsmouthPortsmouth311104
12WatfordWatford311104
13SwanseaSwansea311104
14Charlton AthleticCharlton Athletic311104
15Hull CityHull City3111-24
16Blackburn RoversBlackburn Rovers310213
17Norwich CityNorwich City3102-13
18Ipswich TownIpswich Town3021-12
19WrexhamWrexham3012-21
20Derby CountyDerby County3012-41
21Sheffield WednesdaySheffield Wednesday3012-41
22QPRQPR3012-71
23Oxford UnitedOxford United3003-30
24Sheffield UnitedSheffield United3003-50
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow