Thứ Ba, 13/01/2026
Ethan Laird (Thay: Lee Buchanan)
9
Krystian Bielik
20
Luke Harris (Thay: Emil Hansson)
45
Jay Stansfield (Thay: Lyndon Dykes)
46
Ben Davies (Thay: Christoph Klarer)
58
Marc Leonard (Thay: Alfie May)
58
Sonny Carey (Thay: Hayden Coulson)
70
Matthew Pennington
71
Jordan Rhodes (Thay: Ashley Fletcher)
79
Dominic Ballard (Thay: Kyle Joseph)
80
Jordan Gabriel (Thay: Robert Apter)
85

Thống kê trận đấu Birmingham vs Blackpool

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Blackpool
Blackpool
67 Kiểm soát bóng 34
15 Phạm lỗi 13
31 Ném biên 22
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 6
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs Blackpool

Tất cả (15)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Robert Apter rời sân và được thay thế bởi Jordan Gabriel.

80'

Kyle Joseph rời sân và được thay thế bởi Dominic Ballard.

79'

Ashley Fletcher rời sân và được thay thế bởi Jordan Rhodes.

71' Thẻ vàng cho Matthew Pennington.

Thẻ vàng cho Matthew Pennington.

70'

Hayden Coulson rời sân và được thay thế bởi Sonny Carey.

58'

Alfie May rời sân và được thay thế bởi Marc Leonard.

58'

Christoph Klarer rời sân và được thay thế bởi Ben Davies.

46'

Lyndon Dykes rời sân và được thay thế bởi Jay Stansfield.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Emil Hansson rời sân và được thay thế bởi Luke Harris.

20' Thẻ vàng cho Krystian Bielik.

Thẻ vàng cho Krystian Bielik.

9'

Lee Buchanan rời sân và được thay thế bởi Ethan Laird.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Birmingham vs Blackpool

Birmingham (4-2-3-1): Ryan Allsop (21), Taylor Gardner-Hickman (19), Krystian Bielik (6), Christoph Klarer (4), Lee Buchanan (3), Tomoki Iwata (24), Seung Ho Paik (13), Willum Thor Willumsson (18), Alfie May (9), Emil Hansson (7), Lyndon Dykes (17)

Blackpool (4-4-2): Harry Tyrer (30), Odel Offiah (24), Matthew Pennington (5), Oliver Casey (20), James Husband (3), Rob Apter (25), Lee Evans (7), Albie Morgan (8), Hayden Coulson (15), Kyle Joseph (9), Ashley Fletcher (11)

Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
21
Ryan Allsop
19
Taylor Gardner-Hickman
6
Krystian Bielik
4
Christoph Klarer
3
Lee Buchanan
24
Tomoki Iwata
13
Seung Ho Paik
18
Willum Thor Willumsson
9
Alfie May
7
Emil Hansson
17
Lyndon Dykes
11
Ashley Fletcher
9
Kyle Joseph
15
Hayden Coulson
8
Albie Morgan
7
Lee Evans
25
Rob Apter
3
James Husband
20
Oliver Casey
5
Matthew Pennington
24
Odel Offiah
30
Harry Tyrer
Blackpool
Blackpool
4-4-2
Thay người
9’
Lee Buchanan
Ethan Laird
70’
Hayden Coulson
Sonny Carey
45’
Emil Hansson
Luke Harris
79’
Ashley Fletcher
Jordan Rhodes
46’
Lyndon Dykes
Jay Stansfield
80’
Kyle Joseph
Dominic Ballard
58’
Alfie May
Marc Leonard
85’
Robert Apter
Jordan Gabriel
58’
Christoph Klarer
Ben Davies
Cầu thủ dự bị
Jay Stansfield
Zac Ashworth
Ayumu Yokoyama
Dominic Ballard
Luke Harris
Jordan Rhodes
Marc Leonard
Sonny Carey
Ben Davies
Oliver Norburn
Ethan Laird
Jordan Gabriel
Bailey Peacock-Farrell
Richard O'Donnell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/03 - 2013
23/11 - 2013
22/02 - 2014
06/12 - 2014
27/11 - 2021
18/04 - 2022
10/12 - 2022
22/04 - 2023
Cúp FA
01/12 - 2024
Hạng 3 Anh
29/12 - 2024
01/05 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
02/12 - 2025

Thành tích gần đây Blackpool

Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025
Cúp FA
08/12 - 2025
Hạng 3 Anh
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2516451852T T H T H
2Lincoln CityLincoln City2514651448T T T H T
3Bradford CityBradford City241374946B T T B T
4Stockport CountyStockport County251267442B T H B T
5HuddersfieldHuddersfield2611691039T T H H B
6Bolton WanderersBolton Wanderers251096739T B H H B
7Luton TownLuton Town251159538B T T B T
8StevenageStevenage231076737H H B H B
9ReadingReading24987435T T H T T
10Peterborough UnitedPeterborough United2511212-135T H T B T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers25898433T B H H T
12Mansfield TownMansfield Town23959332H B T T T
13AFC WimbledonAFC Wimbledon249411-631B H B T B
14Exeter CityExeter City249312230T B T T H
15Wigan AthleticWigan Athletic24798-130B B T H B
16Plymouth ArgylePlymouth Argyle259313-730T B H H T
17BarnsleyBarnsley21858029T B B B H
18Leyton OrientLeyton Orient258512-629T B B B H
19BlackpoolBlackpool258512-629T T T B B
20Northampton TownNorthampton Town248511-629T B B H H
21Burton AlbionBurton Albion247611-1127H T B B B
22Rotherham UnitedRotherham United246612-1324B B B B B
23Doncaster RoversDoncaster Rovers246513-1723B B B B H
24Port ValePort Vale234613-1318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow