Thứ Ba, 24/03/2026
Jake Garrett (Thay: Joe Rankin-Costello)
35
Jake Garrett
49
Dominic Hyam
52
Ethan Laird
64
Siriki Dembele
66
Siriki Dembele (Thay: Koji Miyoshi)
66
Juninho Bacuna (Thay: Seung-Ho Paik)
66
Connor O'Riordan (Thay: Ryan Hedges)
72
Andrew Moran (Thay: Tyrhys Dolan)
72
Andre Dozzell
77
Keshi Anderson (Thay: Tyler Roberts)
82
Semir Telalovic (Thay: Sam Gallagher)
82
Arnor Sigurdsson (Thay: Kyle McFadzean)
82
Siriki Dembele
87
Sondre Tronstad
90+1'

Thống kê trận đấu Birmingham vs Blackburn

số liệu thống kê
Birmingham
Birmingham
Blackburn
Blackburn
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 3
11 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
26 Ném biên 38
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham vs Blackburn

Tất cả (23)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1' Thẻ vàng dành cho Sondre Tronstad.

Thẻ vàng dành cho Sondre Tronstad.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87' Thẻ vàng dành cho Siriki Dembele.

Thẻ vàng dành cho Siriki Dembele.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

Sam Gallagher rời sân và được thay thế bởi Semir Telalovic.

82'

Kyle McFadzean rời sân và được thay thế bởi Arnor Sigurdsson.

82'

Tyler Roberts rời sân và được thay thế bởi Keshi Anderson.

82'

Tyler Roberts sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

81'

Sam Gallagher rời sân và được thay thế bởi Semir Telalovic.

77' G O O O A A A L - Andre Dozzell đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Andre Dozzell đã trúng mục tiêu!

72'

Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Connor O'Riordan.

72'

Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.

71'

Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Connor O'Riordan.

66'

Seung-Ho Paik vào sân và được thay thế bởi Juninho Bacuna.

66'

Koji Miyoshi rời sân và được thay thế bởi Siriki Dembele.

64' Thẻ vàng dành cho Ethan Laird.

Thẻ vàng dành cho Ethan Laird.

52' Thẻ vàng dành cho Dominic Hyam.

Thẻ vàng dành cho Dominic Hyam.

49' Thẻ vàng dành cho Jake Garrett.

Thẻ vàng dành cho Jake Garrett.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Birmingham vs Blackburn

Birmingham (4-2-3-1): John Ruddy (21), Cody Drameh (12), Krystian Bielik (6), Marc Roberts (4), Ethan Laird (2), Andre Dozzell (16), Seung Ho Paik (13), Tyler Roberts (8), Koji Miyoshi (11), Jordan James (19), Jay Stansfield (28)

Blackburn (3-4-2-1): Aynsley Pears (1), Dominic Hyam (5), Kyle McFadzean (55), Ben Chrisene (45), Callum Brittain (2), Joe Rankin-Costello (11), Sondre Tronstad (6), Ryan Hedges (19), Tyrhys Dolan (10), Sammie Szmodics (8), Sam Gallagher (9)

Birmingham
Birmingham
4-2-3-1
21
John Ruddy
12
Cody Drameh
6
Krystian Bielik
4
Marc Roberts
2
Ethan Laird
16
Andre Dozzell
13
Seung Ho Paik
8
Tyler Roberts
11
Koji Miyoshi
19
Jordan James
28
Jay Stansfield
9
Sam Gallagher
8
Sammie Szmodics
10
Tyrhys Dolan
19
Ryan Hedges
6
Sondre Tronstad
11
Joe Rankin-Costello
2
Callum Brittain
45
Ben Chrisene
55
Kyle McFadzean
5
Dominic Hyam
1
Aynsley Pears
Blackburn
Blackburn
3-4-2-1
Thay người
66’
Seung-Ho Paik
Juninho Bacuna
35’
Joe Rankin-Costello
Jake Garrett
66’
Koji Miyoshi
Siriki Dembélé
72’
Ryan Hedges
Connor O'Riordan
82’
Tyler Roberts
Keshi Anderson
72’
Tyrhys Dolan
Andrew Moran
82’
Kyle McFadzean
Arnór Sigurðsson
82’
Sam Gallagher
Semir Telalovic
Cầu thủ dự bị
Neil Etheridge
Leopold Wahlstedt
Lee Buchanan
Connor O'Riordan
Kevin Long
Jake Garrett
Juninho Bacuna
Arnór Sigurðsson
Keshi Anderson
John Fleck
Siriki Dembélé
Andrew Moran
Gary Gardner
Yasin Ayari
Ivan Sunjic
Dilan Markanday
Lukas Jutkiewicz
Semir Telalovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/05 - 2013
29/12 - 2013
21/04 - 2014
22/10 - 2014
15/04 - 2015
04/11 - 2015
09/03 - 2016
02/01 - 2021
08/05 - 2021
18/12 - 2021
07/05 - 2022
22/10 - 2022
Cúp FA
28/01 - 2023
01/02 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-1
Hạng nhất Anh
01/04 - 2023
30/11 - 2023
14/02 - 2024
16/08 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
03/03 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3924874180T T T B T
2MiddlesbroughMiddlesbrough39201182271T T B H H
3Ipswich TownIpswich Town38191272869T H H T H
4MillwallMillwall3920910969T T T B H
5Hull CityHull City3920613566B B T B T
6SouthamptonSouthampton391712101563T H T T T
7WrexhamWrexham39171210963T B T B T
8Derby CountyDerby County3917913860T T B T T
9WatfordWatford39141411456T H B T H
10Norwich CityNorwich City3916617654T T T B T
11Birmingham CityBirmingham City39141114-153B B T H B
12QPRQPR3915816-653B B B T T
13Preston North EndPreston North End39131313-452B B B B T
14SwanseaSwansea3915717-552B T T B B
15Stoke CityStoke City3914916351B B H T B
16Bristol CityBristol City3914916-151B B B H B
17Sheffield UnitedSheffield United3915519050T H B H B
18Charlton AthleticCharlton Athletic39121215-1048B T T H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers39111018-1343B H B T H
20West BromWest Brom39111018-1443B H H T T
21PortsmouthPortsmouth38101018-1740B H B B B
22LeicesterLeicester39111216-939B H T B H
23Oxford UnitedOxford United3991218-1539T T T H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday391929-550B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow