Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- T. Doyle (Thay: Paik Seung-Ho)
15 - Tommy Doyle (Thay: Seung-Ho Paik)
15 - Carlos Vicente (Thay: Patrick Roberts)
58 - Tomoki Iwata (Thay: Bright Osayi-Samuel)
58 - August Priske (Thay: Jay Stansfield)
58 - Demarai Gray (Thay: Ibrahim Osman)
79 - Carlos Vicente
90+6'
- D. Imray
16 - Daniel Imray
16 - Callum Styles
30 - Alfie Gilchrist (Thay: Daniel Imray)
46 - Daryl Dike (Thay: Aune Selland Heggeboe)
61 - Michael Johnston (Thay: Jed Wallace)
61 - Isaac Price
64 - Ousmane Diakite (Thay: Jamaldeen Jimoh-Aloba)
70 - Krystian Bielik (Thay: Nathaniel Phillips)
90 - Alex Mowatt
90+4' - Charlie Taylor
90+7'
Thống kê trận đấu Birmingham City vs West Brom
Diễn biến Birmingham City vs West Brom
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Charlie Taylor.
Thẻ vàng cho Carlos Vicente.
V À A A A O O O Birmingham ghi bàn.
Thẻ vàng cho Alex Mowatt.
Nathaniel Phillips rời sân và được thay thế bởi Krystian Bielik.
Ibrahim Osman rời sân và được thay thế bởi Demarai Gray.
Jamaldeen Jimoh-Aloba rời sân và được thay thế bởi Ousmane Diakite.
Thẻ vàng cho Isaac Price.
Jed Wallace rời sân và được thay thế bởi Michael Johnston.
Aune Selland Heggeboe rời sân và được thay thế bởi Daryl Dike.
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi August Priske.
Bright Osayi-Samuel rời sân và được thay thế bởi Tomoki Iwata.
Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Carlos Vicente.
Daniel Imray rời sân và được thay thế bởi Alfie Gilchrist.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp 1.
Thẻ vàng cho Callum Styles.
Thẻ vàng cho Callum Styles.
Thẻ vàng cho Daniel Imray.
Seung-Ho Paik rời sân và được thay thế bởi Tommy Doyle.
Đội hình xuất phát Birmingham City vs West Brom
Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (25), Bright Osayi-Samuel (26), Phil Neumann (5), Christoph Klarer (4), Kai Wagner (31), Jhon Solís (14), Seung Ho Paik (8), Patrick Roberts (16), Jay Stansfield (28), Ibrahim Osman (17), Marvin Ducksch (33)
West Brom (4-4-2): Max O'Leary (1), Daniel Imray (30), Nat Phillips (3), Charlie Taylor (29), Callum Styles (4), Jed Wallace (7), Jayson Molumby (8), Alex Mowatt (27), Jamaldeen Jimoh (18), Isaac Price (21), Aune Heggebø (19)
| Thay người | |||
| 15’ | Seung-Ho Paik Tommy Doyle | 46’ | Daniel Imray Alfie Gilchrist |
| 58’ | Bright Osayi-Samuel Tomoki Iwata | 61’ | Aune Selland Heggeboe Daryl Dike |
| 58’ | Patrick Roberts Carlos Vicente | 61’ | Jed Wallace Mikey Johnston |
| 58’ | Jay Stansfield August Priske | 70’ | Jamaldeen Jimoh-Aloba Ousmane Diakite |
| 79’ | Ibrahim Osman Demarai Gray | 90’ | Nathaniel Phillips Krystian Bielik |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Allsop | Krystian Bielik | ||
Jonathan Panzo | Josh Griffiths | ||
Tommy Doyle | Alfie Gilchrist | ||
Tomoki Iwata | Ousmane Diakite | ||
Kanya Fujimoto | Harry Whitwell | ||
Kyogo Furuhashi | Josh Maja | ||
Carlos Vicente | Daryl Dike | ||
August Priske | Oliver Bostock | ||
Demarai Gray | Mikey Johnston | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Ethan Laird Chấn thương gân kheo | George Campbell Chấn thương gân kheo | ||
Alex Cochrane Chấn thương mắt cá | Karlan Grant Chấn thương gân kheo | ||
Nhận định Birmingham City vs West Brom
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham City
Thành tích gần đây West Brom
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 34 | 20 | 8 | 6 | 33 | 68 | |
| 2 | | 34 | 18 | 9 | 7 | 17 | 63 | |
| 3 | | 34 | 17 | 8 | 9 | 5 | 59 | |
| 4 | | 32 | 16 | 9 | 7 | 22 | 57 | |
| 5 | | 33 | 17 | 6 | 10 | 7 | 57 | |
| 6 | 34 | 14 | 12 | 8 | 8 | 54 | ||
| 7 | | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | |
| 8 | | 34 | 14 | 8 | 12 | 5 | 50 | |
| 9 | | 34 | 12 | 13 | 9 | 3 | 49 | |
| 10 | | 34 | 13 | 10 | 11 | 2 | 49 | |
| 11 | 34 | 13 | 9 | 12 | 4 | 48 | ||
| 12 | | 34 | 12 | 12 | 10 | 3 | 48 | |
| 13 | | 34 | 13 | 8 | 13 | 6 | 47 | |
| 14 | | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | |
| 15 | | 34 | 13 | 7 | 14 | 0 | 46 | |
| 16 | | 34 | 14 | 3 | 17 | 0 | 45 | |
| 17 | | 34 | 12 | 6 | 16 | 1 | 42 | |
| 18 | 34 | 10 | 11 | 13 | -10 | 41 | ||
| 19 | 33 | 10 | 9 | 14 | -9 | 39 | ||
| 20 | | 34 | 10 | 8 | 16 | -11 | 38 | |
| 21 | | 34 | 9 | 8 | 17 | -17 | 35 | |
| 22 | | 34 | 10 | 10 | 14 | -7 | 34 | |
| 23 | 34 | 6 | 11 | 17 | -17 | 29 | ||
| 24 | | 34 | 1 | 8 | 25 | -48 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại