Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nathan Wood 41 | |
Caspar Jander 48 | |
Phil Neumann (Kiến tạo: Jack Robinson) 49 | |
Leo Scienza (Thay: Jay Robinson) 58 | |
Elias Jelert (Thay: Tom Fellows) 58 | |
Cameron Bragg (Thay: Caspar Jander) 68 | |
Cameron Archer (Thay: Adam Armstrong) 68 | |
Lewis Koumas (Thay: Jay Stansfield) 69 | |
Marvin Ducksch (Thay: Kyogo Furuhashi) 69 | |
Cameron Archer (Kiến tạo: Elias Jelert) 71 | |
Phil Neumann 72 | |
Marc Leonard (Thay: Patrick Roberts) 82 | |
Kuryu Matsuki (Thay: Finn Azaz) 83 |
Thống kê trận đấu Birmingham City vs Southampton


Diễn biến Birmingham City vs Southampton
Finn Azaz rời sân và được thay thế bởi Kuryu Matsuki.
Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Marc Leonard.
Thẻ vàng cho Phil Neumann.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Elias Jelert đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Cameron Archer đã ghi bàn!
Kyogo Furuhashi rời sân và được thay thế bởi Marvin Ducksch.
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.
Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Cameron Archer.
Caspar Jander rời sân và được thay thế bởi Cameron Bragg.
Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Elias Jelert.
Jay Robinson rời sân và được thay thế bởi Leo Scienza.
Jack Robinson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Phil Neumann đã ghi bàn!
V À A A A O O O Birmingham ghi bàn.
Thẻ vàng cho Caspar Jander.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Nathan Wood.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Birmingham City vs Southampton
Birmingham City (4-4-2): James Beadle (25), Alfons Sampsted (23), Phil Neumann (5), Jack Robinson (6), Eiran Cashin (41), Tomoki Iwata (24), Seung Ho Paik (8), Patrick Roberts (16), Willum Thor Willumsson (18), Jay Stansfield (28), Kyogo Furuhashi (9)
Southampton (3-4-2-1): Gavin Bazunu (31), Taylor Harwood-Bellis (6), Nathan Wood (15), Jack Stephens (5), Tom Fellows (18), Flynn Downes (4), Caspar Jander (20), Ryan Manning (3), Jay Robinson (46), Finn Azaz (10), Adam Armstrong (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Kyogo Furuhashi Marvin Ducksch | 58’ | Jay Robinson Léo Scienza |
| 69’ | Jay Stansfield Lewis Koumas | 58’ | Tom Fellows Elias Jelert |
| 82’ | Patrick Roberts Marc Leonard | 68’ | Adam Armstrong Cameron Archer |
| 68’ | Caspar Jander Cameron Bragg | ||
| 83’ | Finn Azaz Kuryu Matsuki | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
William Burrell | Cameron Archer | ||
Daniel Isichei | Cameron Bragg | ||
Marvin Ducksch | Kuryu Matsuki | ||
Lewis Koumas | Léo Scienza | ||
Lyndon Dykes | Joe Aribo | ||
Menzi Mazwi | Welington | ||
Kanya Fujimoto | Joshua Quarshie | ||
Marc Leonard | Alex McCarthy | ||
Ryan Allsop | Elias Jelert | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Christoph Klarer Thẻ đỏ trực tiếp | Mads Roerslev Chấn thương đầu gối | ||
Bright Osayi-Samuel Không xác định | Shea Charles Chấn thương gân kheo | ||
Ethan Laird Chấn thương gân kheo | Samuel Edozie Chấn thương gân kheo | ||
Tommy Doyle Thẻ đỏ trực tiếp | Ross Stewart Chấn thương gân kheo | ||
Demarai Gray Va chạm | Damion Downs Va chạm | ||
Scott Wright Không xác định | |||
Nhận định Birmingham City vs Southampton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham City
Thành tích gần đây Southampton
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 8 | 6 | 36 | 74 | ||
| 2 | 36 | 20 | 9 | 7 | 23 | 69 | ||
| 3 | 36 | 19 | 8 | 9 | 9 | 65 | ||
| 4 | 35 | 18 | 10 | 7 | 26 | 64 | ||
| 5 | 36 | 18 | 6 | 12 | 5 | 60 | ||
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | ||
| 7 | 36 | 15 | 9 | 12 | 7 | 54 | ||
| 8 | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | ||
| 9 | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | ||
| 10 | 36 | 14 | 8 | 14 | 2 | 50 | ||
| 11 | 36 | 15 | 4 | 17 | 2 | 49 | ||
| 12 | 36 | 13 | 10 | 13 | -1 | 49 | ||
| 13 | 36 | 12 | 13 | 11 | -1 | 49 | ||
| 14 | 36 | 14 | 7 | 15 | -1 | 49 | ||
| 15 | 36 | 13 | 8 | 15 | 3 | 47 | ||
| 16 | 36 | 13 | 8 | 15 | -12 | 47 | ||
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | ||
| 18 | 36 | 11 | 11 | 14 | -10 | 44 | ||
| 19 | 35 | 10 | 10 | 15 | -10 | 40 | ||
| 20 | 36 | 10 | 9 | 17 | -13 | 39 | ||
| 21 | 36 | 9 | 9 | 18 | -18 | 36 | ||
| 22 | 36 | 10 | 11 | 15 | -9 | 35 | ||
| 23 | 36 | 8 | 11 | 17 | -14 | 35 | ||
| 24 | 36 | 1 | 8 | 27 | -51 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
