Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Jay Stansfield 6 | |
Seung-Ho Paik (Kiến tạo: Alexander Cochrane) 9 | |
Christoph Klarer 23 | |
Keshi Anderson (Thay: Patrick Roberts) 46 | |
Josh Murphy (Thay: Min-Hyeok Yang) 53 | |
Colby Bishop (Thay: Makenzie Kirk) 53 | |
Zak Swanson (Thay: Ibane Bowat) 53 | |
Tomoki Iwata (Kiến tạo: Tommy Doyle) 56 | |
Kyogo Furuhashi (Thay: Marvin Ducksch) 58 | |
Jordan Williams 60 | |
Christoph Klarer (Kiến tạo: Alexander Cochrane) 61 | |
Conor Chaplin (Thay: John Swift) 67 | |
Lyndon Dykes (Thay: Jay Stansfield) 77 | |
Lewis Koumas (Thay: Demarai Gray) 77 | |
Josh Knight (Thay: Hayden Matthews) 82 | |
Keshi Anderson (Kiến tạo: Tomoki Iwata) 88 | |
Bright Osayi-Samuel (Thay: Tomoki Iwata) 89 | |
Josh Murphy 90+2' |
Thống kê trận đấu Birmingham City vs Portsmouth


Diễn biến Birmingham City vs Portsmouth
Thẻ vàng cho Josh Murphy.
Tomoki Iwata rời sân và được thay thế bởi Bright Osayi-Samuel.
Tomoki Iwata đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Keshi Anderson đã ghi bàn!
Hayden Matthews rời sân và được thay thế bởi Josh Knight.
Demarai Gray rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Lyndon Dykes.
John Swift rời sân và được thay thế bởi Conor Chaplin.
Alexander Cochrane đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Christoph Klarer ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jordan Williams.
Marvin Ducksch rời sân và được thay thế bởi Kyogo Furuhashi.
Tommy Doyle đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomoki Iwata ghi bàn!
Ibane Bowat rời sân và được thay thế bởi Zak Swanson.
Makenzie Kirk rời sân và được thay thế bởi Colby Bishop.
Min-Hyeok Yang rời sân và được thay thế bởi Josh Murphy.
Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Keshi Anderson.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Birmingham City vs Portsmouth
Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (25), Tomoki Iwata (24), Phil Neumann (5), Christoph Klarer (4), Alex Cochrane (20), Seung Ho Paik (8), Tommy Doyle (7), Demarai Gray (10), Jay Stansfield (28), Patrick Roberts (16), Marvin Ducksch (33)
Portsmouth (4-2-3-1): Josef Bursik (26), Jordan Williams (2), Hayden Matthews (14), Regan Poole (5), Ibane Bowat (7), Marlon Pack (7), Andre Dozzell (21), Mark Kosznovszky (18), John Swift (8), Min-Hyeok Yang (47), Mackenzie Kirk (25)


| Thay người | |||
| 46’ | Patrick Roberts Keshi Anderson | 53’ | Makenzie Kirk Colby Bishop |
| 58’ | Marvin Ducksch Kyogo Furuhashi | 53’ | Ibane Bowat Zak Swanson |
| 77’ | Jay Stansfield Lyndon Dykes | 53’ | Min-Hyeok Yang Josh Murphy |
| 77’ | Demarai Gray Lewis Koumas | 67’ | John Swift Conor Chaplin |
| 89’ | Tomoki Iwata Bright Osayi-Samuel | 82’ | Hayden Matthews Josh Knight |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Allsop | Conor Chaplin | ||
Bright Osayi-Samuel | Colby Bishop | ||
Eiran Cashin | Ben Killip | ||
Marc Leonard | Josh Knight | ||
Keshi Anderson | Zak Swanson | ||
Kanya Fujimoto | Luke Le Roux | ||
Kyogo Furuhashi | Josh Murphy | ||
Lyndon Dykes | Terry Devlin | ||
Lewis Koumas | Florian Bianchini | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ethan Laird Chấn thương gân kheo | Nicolas Schmid Không xác định | ||
Willum Thor Willumsson Chấn thương cơ | Conor Shaughnessy Chấn thương gân kheo | ||
Scott Wright Không xác định | Callum Lang Chấn thương gân kheo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham City
Thành tích gần đây Portsmouth
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 30 | 40 | ||
| 2 | 17 | 9 | 3 | 5 | 13 | 30 | ||
| 3 | 17 | 8 | 6 | 3 | 4 | 30 | ||
| 4 | 17 | 8 | 4 | 5 | -4 | 28 | ||
| 5 | 17 | 7 | 6 | 4 | 11 | 27 | ||
| 6 | 17 | 7 | 6 | 4 | 5 | 27 | ||
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | 5 | 26 | ||
| 8 | 17 | 7 | 5 | 5 | 1 | 26 | ||
| 9 | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 25 | ||
| 10 | 17 | 6 | 7 | 4 | 3 | 25 | ||
| 11 | 17 | 7 | 4 | 6 | -1 | 25 | ||
| 12 | 17 | 7 | 4 | 6 | -4 | 25 | ||
| 13 | 17 | 6 | 6 | 5 | 4 | 24 | ||
| 14 | 17 | 6 | 6 | 5 | 2 | 24 | ||
| 15 | 17 | 6 | 6 | 5 | 0 | 24 | ||
| 16 | 17 | 6 | 5 | 6 | -3 | 23 | ||
| 17 | 17 | 6 | 4 | 7 | -3 | 22 | ||
| 18 | 16 | 6 | 1 | 9 | -5 | 19 | ||
| 19 | 18 | 4 | 6 | 8 | -5 | 18 | ||
| 20 | 17 | 4 | 5 | 8 | -8 | 17 | ||
| 21 | 17 | 4 | 5 | 8 | -9 | 17 | ||
| 22 | 17 | 5 | 1 | 11 | -9 | 16 | ||
| 23 | 17 | 2 | 4 | 11 | -12 | 10 | ||
| 24 | 17 | 1 | 5 | 11 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch