Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
![]() Seung-Ho Paik (Kiến tạo: Ethan Laird) 40 | |
![]() Tommy Doyle (Thay: Kyogo Furuhashi) 61 | |
![]() Przemyslaw Placheta (Thay: Tyler Goodrham) 68 | |
![]() Mark Harris (Thay: Will Lankshear) 68 | |
![]() Will Vaulks (Thay: Brian De Keersmaecker) 76 | |
![]() Matthew Phillips (Thay: Hidde ter Avest) 76 | |
![]() Keshi Anderson (Thay: Demarai Gray) 85 | |
![]() Stanley Mills (Thay: Siriki Dembele) 86 | |
![]() Lyndon Dykes (Thay: Jay Stansfield) 88 |
Thống kê trận đấu Birmingham City vs Oxford United


Diễn biến Birmingham City vs Oxford United
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Lyndon Dykes.
Siriki Dembele rời sân và được thay thế bởi Stanley Mills.
Demarai Gray rời sân và được thay thế bởi Keshi Anderson.
Hidde ter Avest rời sân và được thay thế bởi Matthew Phillips.
Brian De Keersmaecker rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.
Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.
Tyler Goodrham rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Placheta.
Kyogo Furuhashi rời sân và được thay thế bởi Tommy Doyle.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Ethan Laird đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Seung-Ho Paik đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với St Andrew's Knighthead Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Birmingham City vs Oxford United
Birmingham City (4-4-2): Ryan Allsop (21), Bright Osayi-Samuel (26), Phil Neumann (5), Christoph Klarer (4), Ethan Laird (2), Demarai Gray (10), Seung Ho Paik (8), Tomoki Iwata (24), Willum Thor Willumsson (18), Jay Stansfield (28), Kyogo Furuhashi (9)
Oxford United (5-4-1): Jamie Cumming (1), Hidde Ter Avest (24), Michał Helik (6), Sam Long (2), Brodie Spencer (15), Greg Leigh (22), Tyler Goodhram (19), Cameron Brannagan (8), Siriki Dembélé (23), Brian De Keersmaecker (14), Will Lankshear (27)


Thay người | |||
61’ | Kyogo Furuhashi Tommy Doyle | 68’ | Will Lankshear Mark Harris |
85’ | Demarai Gray Keshi Anderson | 68’ | Tyler Goodrham Przemysław Płacheta |
88’ | Jay Stansfield Lyndon Dykes | 76’ | Brian De Keersmaecker Will Vaulks |
76’ | Hidde ter Avest Matt Phillips | ||
86’ | Siriki Dembele Stanley Mills |
Cầu thủ dự bị | |||
Marvin Ducksch | Matt Ingram | ||
James Beadle | Elliott Moore | ||
Eiran Cashin | Jack Currie | ||
Tommy Doyle | Will Vaulks | ||
Marc Leonard | Matt Phillips | ||
Keshi Anderson | Stanley Mills | ||
Taylor Gardner-Hickman | Mark Harris | ||
Kanya Fujimoto | Tom Bradshaw | ||
Lyndon Dykes | Przemysław Płacheta |
Tình hình lực lượng | |||
Scott Wright Không xác định | Ciaron Brown Không xác định |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham City
Thành tích gần đây Oxford United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
5 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | |
8 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
12 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
15 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | |
20 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
21 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | |
24 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại