Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Marvin Ducksch (Kiến tạo: Demarai Gray) 3 | |
Phil Neumann 15 | |
Jay Stansfield 21 | |
Jovon Makama 30 | |
Mathias Kvistgaarden 33 | |
Jack Stacey 35 | |
Marvin Ducksch 44 | |
Jay Stansfield (Kiến tạo: Demarai Gray) 54 | |
Emiliano Marcondes (Thay: Mathias Kvistgaarden) 60 | |
Kyogo Furuhashi (Thay: Marvin Ducksch) 73 | |
Keshi Anderson (Thay: Demarai Gray) 73 | |
Forson Amankwah (Thay: Oscar Schwartau) 73 | |
Bright Osayi-Samuel (Thay: Tomoki Iwata) 87 | |
Lyndon Dykes (Thay: Jay Stansfield) 88 | |
Errol Mundle-Smith (Thay: Joshua Sargent) 88 | |
Lewis Koumas (Thay: Patrick Roberts) 90 |
Thống kê trận đấu Birmingham City vs Norwich City


Diễn biến Birmingham City vs Norwich City
Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.
Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Errol Mundle-Smith.
Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Lyndon Dykes.
Tomoki Iwata rời sân và được thay thế bởi Bright Osayi-Samuel.
Oscar Schwartau rời sân và được thay thế bởi Forson Amankwah.
Demarai Gray rời sân và được thay thế bởi Keshi Anderson.
Marvin Ducksch rời sân và được thay thế bởi Kyogo Furuhashi.
Mathias Kvistgaarden rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.
Demarai Gray đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jay Stansfield đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Marvin Ducksch ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jack Stacey.
V À A A O O O - Mathias Kvistgaarden đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jovon Makama.
Patrick Roberts đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Jay Stansfield đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Phil Neumann.
V À A A O O O - Marvin Ducksch đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Birmingham City vs Norwich City
Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (25), Tomoki Iwata (24), Phil Neumann (5), Christoph Klarer (4), Alex Cochrane (20), Tommy Doyle (7), Marc Leonard (12), Demarai Gray (10), Jay Stansfield (28), Patrick Roberts (16), Marvin Ducksch (33)
Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Jack Stacey (3), Shane Duffy (4), Harry Darling (6), Kellen Fisher (35), Kenny McLean (23), Mirko Topic (22), Jovon Makama (24), Mathias Kvistgaarden (30), Oscar Schwartau (29), Josh Sargent (9)


| Thay người | |||
| 73’ | Demarai Gray Keshi Anderson | 60’ | Mathias Kvistgaarden Emiliano Marcondes |
| 73’ | Marvin Ducksch Kyogo Furuhashi | 73’ | Oscar Schwartau Forson Amankwah |
| 87’ | Tomoki Iwata Bright Osayi-Samuel | 88’ | Joshua Sargent Errol Mundle-Smith |
| 88’ | Jay Stansfield Lyndon Dykes | ||
| 90’ | Patrick Roberts Lewis Koumas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Keshi Anderson | Jakov Medic | ||
Ryan Allsop | Daniel Grimshaw | ||
Jack Robinson | Ruairi McConville | ||
Bright Osayi-Samuel | Emiliano Marcondes | ||
Eiran Cashin | Jacob Wright | ||
Kanya Fujimoto | Forson Amankwah | ||
Kyogo Furuhashi | Tony Springett | ||
Lyndon Dykes | Errol Mundle-Smith | ||
Lewis Koumas | Pelle Mattsson | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ethan Laird Chấn thương gân kheo | Ben Chrisene Chấn thương gân kheo | ||
Seung Ho Paik Va chạm | José Córdoba Chấn thương gân kheo | ||
Willum Thor Willumsson Chấn thương cơ | Liam Gibbs Chấn thương gân kheo | ||
Scott Wright Không xác định | Anis Ben Slimane Chấn thương hông | ||
Jeffrey Schlupp Chấn thương gân kheo | |||
Gabriel Forsyth Chấn thương đầu gối | |||
Ante Crnac Chấn thương dây chằng chéo | |||
Papa Amadou Diallo Chấn thương hông | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Birmingham City
Thành tích gần đây Norwich City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 13 | 4 | 1 | 32 | 43 | ||
| 2 | 18 | 9 | 6 | 3 | 5 | 33 | ||
| 3 | 18 | 9 | 4 | 5 | -3 | 31 | ||
| 4 | 18 | 9 | 3 | 6 | 12 | 30 | ||
| 5 | 18 | 8 | 6 | 4 | 6 | 30 | ||
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | ||
| 7 | 18 | 8 | 4 | 6 | 0 | 28 | ||
| 8 | 17 | 7 | 6 | 4 | 11 | 27 | ||
| 9 | 18 | 6 | 8 | 4 | 3 | 26 | ||
| 10 | 18 | 7 | 5 | 6 | 0 | 26 | ||
| 11 | 17 | 7 | 4 | 6 | 6 | 25 | ||
| 12 | 18 | 7 | 4 | 7 | -2 | 25 | ||
| 13 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 25 | ||
| 14 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | ||
| 15 | 17 | 6 | 6 | 5 | 2 | 24 | ||
| 16 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 24 | ||
| 17 | 18 | 6 | 5 | 7 | -5 | 23 | ||
| 18 | 17 | 6 | 2 | 9 | -5 | 20 | ||
| 19 | 18 | 6 | 1 | 11 | -8 | 19 | ||
| 20 | 18 | 4 | 6 | 8 | -5 | 18 | ||
| 21 | 18 | 4 | 5 | 9 | -9 | 17 | ||
| 22 | 18 | 4 | 5 | 9 | -10 | 17 | ||
| 23 | 18 | 3 | 4 | 11 | -10 | 13 | ||
| 24 | 18 | 1 | 5 | 12 | -22 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch