Thứ Hai, 02/03/2026
Seung-Ho Paik (Kiến tạo: Patrick Roberts)
28
Demarai Gray (Kiến tạo: Jay Stansfield)
45+1'
Alexander Cochrane
49
Aidomo Emakhu (Thay: Camiel Neghli)
57
Kyogo Furuhashi (Thay: Marvin Ducksch)
59
Keshi Anderson (Thay: Demarai Gray)
59
Jay Stansfield
66
Zak Sturge (Thay: Joe Bryan)
71
Caleb Taylor (Thay: Thierno Ballo)
72
Macaulay Langstaff (Thay: Mihailo Ivanovic)
72
Bright Osayi-Samuel (Thay: Tomoki Iwata)
79
Lewis Koumas (Thay: Patrick Roberts)
79
Derek Mazou-Sacko (Thay: Billy Mitchell)
79
Marc Leonard (Thay: Tommy Doyle)
89

Thống kê trận đấu Birmingham City vs Millwall

số liệu thống kê
Birmingham City
Birmingham City
Millwall
Millwall
58 Kiểm soát bóng 42
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 3
1 Việt vị 0
3 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
23 Ném biên 26
2 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham City vs Millwall

Tất cả (26)
90+5'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Tommy Doyle rời sân và được thay thế bởi Marc Leonard.

79'

Billy Mitchell rời sân và được thay thế bởi Derek Mazou-Sacko.

79'

Patrick Roberts rời sân và được thay thế bởi Lewis Koumas.

79'

Tomoki Iwata rời sân và được thay thế bởi Bright Osayi-Samuel.

72'

Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.

72'

Thierno Ballo rời sân và được thay thế bởi Caleb Taylor.

71'

Joe Bryan rời sân và được thay thế bởi Zak Sturge.

66' V À A A O O O - Jay Stansfield đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jay Stansfield đã ghi bàn!

66' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

59'

Demarai Gray rời sân và được thay thế bởi Keshi Anderson.

59'

Marvin Ducksch rời sân và được thay thế bởi Kyogo Furuhashi.

57'

Camiel Neghli rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

49' V À A A A O O O - Alexander Cochrane đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Alexander Cochrane đã ghi bàn!

49' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+1'

Jay Stansfield đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

45+1' V À A A A O O O - Demarai Gray đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Demarai Gray đã ghi bàn!

45+1' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Birmingham City vs Millwall

Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (25), Tomoki Iwata (24), Phil Neumann (5), Christoph Klarer (4), Alex Cochrane (20), Tommy Doyle (7), Seung Ho Paik (8), Patrick Roberts (16), Jay Stansfield (28), Demarai Gray (10), Marvin Ducksch (33)

Millwall (4-2-3-1): Max Crocombe (15), Wes Harding (45), Jake Cooper (5), Tristan Crama (4), Joe Bryan (23), Billy Mitchell (8), Casper De Norre (24), Camiel Neghli (10), Luke Cundle (25), Thierno Ballo (7), Mihailo Ivanovic (9)

Birmingham City
Birmingham City
4-2-3-1
25
James Beadle
24
Tomoki Iwata
5
Phil Neumann
4
Christoph Klarer
20
Alex Cochrane
7
Tommy Doyle
8
Seung Ho Paik
16
Patrick Roberts
28
Jay Stansfield
10
Demarai Gray
33
Marvin Ducksch
9
Mihailo Ivanovic
7
Thierno Ballo
25
Luke Cundle
10
Camiel Neghli
24
Casper De Norre
8
Billy Mitchell
23
Joe Bryan
4
Tristan Crama
5
Jake Cooper
45
Wes Harding
15
Max Crocombe
Millwall
Millwall
4-2-3-1
Thay người
59’
Demarai Gray
Keshi Anderson
57’
Camiel Neghli
Aidomo Emakhu
59’
Marvin Ducksch
Kyogo Furuhashi
71’
Joe Bryan
Zak Sturge
79’
Tomoki Iwata
Bright Osayi-Samuel
72’
Thierno Ballo
Caleb Taylor
79’
Patrick Roberts
Lewis Koumas
72’
Mihailo Ivanovic
Macaulay Langstaff
89’
Tommy Doyle
Marc Leonard
79’
Billy Mitchell
Derek Mazou-Sacko
Cầu thủ dự bị
Ryan Allsop
Joel Coleman
Jack Robinson
Zak Sturge
Bright Osayi-Samuel
Caleb Taylor
Eiran Cashin
Kamarl Grant
Marc Leonard
Daniel Kelly
Keshi Anderson
Derek Mazou-Sacko
Kyogo Furuhashi
Macaulay Langstaff
Lyndon Dykes
Aidomo Emakhu
Lewis Koumas
Raees Bangura-Williams
Tình hình lực lượng

Ethan Laird

Chấn thương gân kheo

Lukas Jensen

Chấn thương gân Achilles

Willum Thor Willumsson

Chấn thương cơ

Steven Benda

Chấn thương cơ

Scott Wright

Không xác định

Danny McNamara

Chấn thương đầu gối

Benicio Baker-Boaitey

Chấn thương háng

Massimo Luongo

Chấn thương dây chằng chéo

Josh Coburn

Chấn thương hông

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/04 - 2013
02/10 - 2013
26/03 - 2014
01/10 - 2014
28/11 - 2020
18/02 - 2021
04/12 - 2021
23/04 - 2022
03/11 - 2022
19/04 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
05/11 - 2025
26/02 - 2026

Thành tích gần đây Birmingham City

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng nhất Anh
11/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow