Thứ Hai, 26/01/2026
(og) Jack Robinson
11
Lewie Coyle
16
Amir Hadziahmetovic
20
Babajide David
20
Jay Stansfield
27
Jay Stansfield
45
Joe Gelhardt
45
Regan Slater (Kiến tạo: Lewie Coyle)
45+4'
Matt Crooks (Thay: Babajide David)
46
Cody Drameh (Thay: Lewie Coyle)
50
James Beadle
54
Jack Robinson
59
Jack Robinson
60
Kyogo Furuhashi (Thay: Keshi Anderson)
63
Tommy Doyle (Thay: Marc Leonard)
63
Matt Crooks
68
Liam Millar (Thay: Oli McBurnie)
70
Darko Gyabi (Thay: Amir Hadziahmetovic)
70
Ivor Pandur
76
Enis Destan (Thay: Kyle Joseph)
79
John Egan
83
Lewis Koumas (Thay: Alexander Cochrane)
83
Lyndon Dykes (Thay: Seung-Ho Paik)
84
Joe Gelhardt (Kiến tạo: Liam Millar)
90+3'
(Pen) Jay Stansfield
90+6'
Enis Destan
90+8'

Thống kê trận đấu Birmingham City vs Hull City

số liệu thống kê
Birmingham City
Birmingham City
Hull City
Hull City
65 Kiểm soát bóng 35
7 Phạm lỗi 14
21 Ném biên 16
4 Việt vị 1
7 Chuyền dài 4
9 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 7
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 7
10 Sút không trúng đích 6
11 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 6
10 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham City vs Hull City

Tất cả (34)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Enis Destan.

Thẻ vàng cho Enis Destan.

90+6' V À A A O O O - Jay Stansfield từ Birmingham thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jay Stansfield từ Birmingham thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

90+3'

Liam Millar đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Joe Gelhardt ghi bàn!

V À A A O O O - Joe Gelhardt ghi bàn!

84'

Seung-Ho Paik rời sân và Lyndon Dykes vào thay.

83'

Alexander Cochrane rời sân và Lewis Koumas vào thay.

83' Thẻ vàng cho John Egan.

Thẻ vàng cho John Egan.

79'

Kyle Joseph rời sân và được thay thế bởi Enis Destan.

76' Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

70'

Amir Hadziahmetovic rời sân và được thay thế bởi Darko Gyabi.

70'

Oli McBurnie rời sân và được thay thế bởi Liam Millar.

68' Thẻ vàng cho Matt Crooks.

Thẻ vàng cho Matt Crooks.

63'

Marc Leonard rời sân và được thay thế bởi Tommy Doyle.

63'

Keshi Anderson rời sân và được thay thế bởi Kyogo Furuhashi.

60' THẺ ĐỎ! - Jack Robinson nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Jack Robinson nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

59' Thẻ vàng cho Jack Robinson.

Thẻ vàng cho Jack Robinson.

54' Thẻ vàng cho James Beadle.

Thẻ vàng cho James Beadle.

50'

Lewie Coyle rời sân và được thay thế bởi Cody Drameh.

46'

Babajide David rời sân và được thay thế bởi Matt Crooks.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Birmingham City vs Hull City

Birmingham City (4-2-3-1): James Beadle (25), Tomoki Iwata (24), Christoph Klarer (4), Jack Robinson (6), Alex Cochrane (20), Marc Leonard (12), Seung Ho Paik (8), Patrick Roberts (16), Keshi Anderson (14), Demarai Gray (10), Jay Stansfield (28)

Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), John Egan (15), Charlie Hughes (4), Ryan Giles (3), Amir Hadziahmetovic (20), Regan Slater (27), David Akintola (11), Joe Gelhardt (21), Kyle Joseph (22), Oli McBurnie (9)

Birmingham City
Birmingham City
4-2-3-1
25
James Beadle
24
Tomoki Iwata
4
Christoph Klarer
6
Jack Robinson
20
Alex Cochrane
12
Marc Leonard
8
Seung Ho Paik
16
Patrick Roberts
14
Keshi Anderson
10
Demarai Gray
28
Jay Stansfield
9
Oli McBurnie
22
Kyle Joseph
21
Joe Gelhardt
11
David Akintola
27
Regan Slater
20
Amir Hadziahmetovic
3
Ryan Giles
4
Charlie Hughes
15
John Egan
2
Lewie Coyle
1
Ivor Pandur
Hull City
Hull City
4-2-3-1
Thay người
63’
Marc Leonard
Tommy Doyle
46’
Babajide David
Matt Crooks
63’
Keshi Anderson
Kyogo Furuhashi
50’
Lewie Coyle
Cody Drameh
83’
Alexander Cochrane
Lewis Koumas
70’
Oli McBurnie
Liam Millar
84’
Seung-Ho Paik
Lyndon Dykes
70’
Amir Hadziahmetovic
Darko Gyabi
79’
Kyle Joseph
Enis Destan
Cầu thủ dự bị
Lyndon Dykes
Dillon Phillips
Ryan Allsop
Semi Ajayi
Phil Neumann
Cody Drameh
Alfons Sampsted
Akin Famewo
Bright Osayi-Samuel
Matt Crooks
Tommy Doyle
Liam Millar
Kanya Fujimoto
Joel Ndala
Kyogo Furuhashi
Enis Destan
Lewis Koumas
Darko Gyabi
Tình hình lực lượng

Ethan Laird

Chấn thương gân kheo

Eliot Matazo

Không xác định

Willum Thor Willumsson

Chấn thương cơ

Mohamed Belloumi

Chấn thương gân kheo

Scott Wright

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/03 - 2013
24/10 - 2015
05/03 - 2016
20/11 - 2021
H1: 1-0
12/03 - 2022
H1: 0-0
16/10 - 2022
H1: 0-1
31/12 - 2022
H1: 0-0
26/10 - 2023
H1: 0-1
Cúp FA
06/01 - 2024
H1: 0-1
17/01 - 2024
H1: 0-1
Hạng nhất Anh
06/03 - 2024
H1: 1-0
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham City

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
19West BromWest Brom299515-1232
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow