Thứ Hai, 26/05/2025
Ryan Woods
12
Jack McMillan
34
Marc Leonard
36
Christoph Klarer
45+1'
Ethan Laird (Kiến tạo: Alfie May)
45+2'
Caleb Watts
52
Josh Magennis (Thay: Jake Richards)
61
Joel Colwill (Thay: Kevin McDonald)
61
Ayumu Yokoyama (Thay: Jay Stansfield)
62
Lyndon Dykes (Thay: Scott Wright)
63
Vincent Harper
69
Jack Aitchison (Thay: Millenic Alli)
73
Patrick Jones (Thay: Demetri Mitchell)
73
Krystian Bielik (Thay: Alfie May)
85
Ilmari Niskanen (Thay: Vincent Harper)
90
Jack McMillan
90+13'

Thống kê trận đấu Birmingham City vs Exeter City

số liệu thống kê
Birmingham City
Birmingham City
Exeter City
Exeter City
59 Kiểm soát bóng 41
15 Phạm lỗi 21
26 Ném biên 24
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 0
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
2 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Birmingham City vs Exeter City

Tất cả (21)
90+17'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+13' THẺ ĐỎ! - Jack McMillan nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Jack McMillan nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90+5'

Vincent Harper rời sân và được thay thế bởi Ilmari Niskanen.

85'

Alfie May rời sân và được thay thế bởi Krystian Bielik.

73'

Demetri Mitchell rời sân và được thay thế bởi Patrick Jones.

73'

Millenic Alli rời sân và được thay thế bởi Jack Aitchison.

69' Thẻ vàng cho Vincent Harper.

Thẻ vàng cho Vincent Harper.

63'

Scott Wright rời sân và được thay thế bởi Lyndon Dykes.

62'

Jay Stansfield rời sân và được thay thế bởi Ayumu Yokoyama.

61'

Kevin McDonald rời sân và được thay thế bởi Joel Colwill.

61'

Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Josh Magennis.

52' Thẻ vàng cho Caleb Watts.

Thẻ vàng cho Caleb Watts.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2'

Alfie May đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+2' V À A A O O O - Ethan Laird ghi bàn!

V À A A O O O - Ethan Laird ghi bàn!

45+1' Thẻ vàng cho Christoph Klarer.

Thẻ vàng cho Christoph Klarer.

36' Thẻ vàng cho Marc Leonard.

Thẻ vàng cho Marc Leonard.

34' Thẻ vàng cho Jack McMillan.

Thẻ vàng cho Jack McMillan.

12' Thẻ vàng cho Ryan Woods.

Thẻ vàng cho Ryan Woods.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Birmingham City vs Exeter City

Birmingham City (4-2-3-1): Ryan Allsop (21), Ethan Laird (2), Christoph Klarer (4), Ben Davies (25), Alex Cochrane (20), Marc Leonard (12), Taylor Gardner-Hickman (19), Scott Wright (11), Luke Harris (26), Jay Stansfield (28), Alfie May (9)

Exeter City (3-4-2-1): Joe Whitworth (1), Jack McMillan (2), Jack Fitzwater (5), Edward Francis (8), Caleb Watts (17), Vincent Harper (18), Ryan Woods (6), Kevin McDonald (28), Demetri Mitchell (7), Jake Richards (47), Millenic Alli (11)

Birmingham City
Birmingham City
4-2-3-1
21
Ryan Allsop
2
Ethan Laird
4
Christoph Klarer
25
Ben Davies
20
Alex Cochrane
12
Marc Leonard
19
Taylor Gardner-Hickman
11
Scott Wright
26
Luke Harris
28
Jay Stansfield
9
Alfie May
11
Millenic Alli
47
Jake Richards
7
Demetri Mitchell
28
Kevin McDonald
6
Ryan Woods
18
Vincent Harper
17
Caleb Watts
8
Edward Francis
5
Jack Fitzwater
2
Jack McMillan
1
Joe Whitworth
Exeter City
Exeter City
3-4-2-1
Thay người
62’
Jay Stansfield
Ayumu Yokoyama
61’
Jake Richards
Josh Magennis
63’
Scott Wright
Lyndon Dykes
61’
Kevin McDonald
Joel Colwill
85’
Alfie May
Krystian Bielik
73’
Demetri Mitchell
Patrick Jones
73’
Millenic Alli
Jack Aitchison
90’
Vincent Harper
Ilmari Niskanen
Cầu thủ dự bị
Bailey Peacock-Farrell
Patrick Jones
Ayumu Yokoyama
Shaun MacDonald
Krystian Bielik
Josh Magennis
Lukas Jutkiewicz
Joel Colwill
Grant Hanley
Jack Aitchison
Alfons Sampsted
Ilmari Niskanen
Lyndon Dykes
Cheick Diabaté

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Birmingham City

Hạng 3 Anh
27/04 - 2025
25/04 - 2025
21/04 - 2025
29/03 - 2025

Thành tích gần đây Exeter City

Hạng 3 Anh
26/04 - 2025
21/04 - 2025
18/04 - 2025
12/04 - 2025
09/04 - 2025
02/04 - 2025
29/03 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Birmingham CityBirmingham City46349353111T T T T T
2WrexhamWrexham46271183392H H T T T
3Stockport CountyStockport County46251293087T H T T T
4Charlton AthleticCharlton Athletic462510112485T T T B T
5Wycombe WanderersWycombe Wanderers462412102584T T B B B
6Leyton OrientLeyton Orient46246162478T T T T T
7ReadingReading462112131175H B T T B
8Bolton WanderersBolton Wanderers4620818-368B B B H H
9BlackpoolBlackpool461716131267T B H B T
10HuddersfieldHuddersfield4619720364B B B B B
11Lincoln CityLincoln City46161317861H T T B B
12BarnsleyBarnsley46171019-461T B H B T
13Rotherham UnitedRotherham United46161119-559B H B H T
14StevenageStevenage46151219-857B T B H H
15Wigan AthleticWigan Athletic46131716-256T T H H H
16Exeter CityExeter City46151120-1656T H B T B
17Mansfield TownMansfield Town4615922-1354H B B T T
18Peterborough UnitedPeterborough United46131221-1351H H H B B
19Northampton TownNorthampton Town46121519-1851H B T B H
20Burton AlbionBurton Albion46111421-1747H B T H B
21Crawley TownCrawley Town46121024-2646B H T T T
22Bristol RoversBristol Rovers4612727-3243B H B B B
23Cambridge UnitedCambridge United4691126-2838B T B B B
24Shrewsbury TownShrewsbury Town468929-3833H B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow