Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Wilfred Ndidi (Kiến tạo: Orkun Kokcu)
9 - Wilfred Ndidi
15 - Amir Murillo (Kiến tạo: Kristjan Asllani)
36 - Junior Olaitan (Kiến tạo: Orkun Kokcu)
59 - Orkun Kokcu
66 - Felix Uduokhai (Thay: Emirhan Topcu)
71 - Hyun-Gyu Oh (Kiến tạo: Vaclav Cerny)
74 - Cengiz Under (Thay: Vaclav Cerny)
76 - Salih Ucan (Thay: Orkun Kokcu)
81 - Mustafa Hekimoglu (Thay: Kristjan Asllani)
81
- Heliton
16 - Arda Kurtulan (Thay: Filip Krastev)
58 - Alexis Antunes (Thay: Filip Krastev)
58 - Arda Kurtulan (Thay: Ogun Bayrak)
58 - Musah Mohammed (Thay: Anthony Dennis)
68 - Jeh (Thay: Janderson)
68 - Guilherme Luiz (Thay: Juan)
79
Thống kê trận đấu Beşiktaş vs Goztepe
Diễn biến Beşiktaş vs Goztepe
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Kristjan Asllani rời sân và được thay thế bởi Mustafa Hekimoglu.
Orkun Kokcu rời sân và được thay thế bởi Salih Ucan.
Juan rời sân và anh được thay thế bởi Guilherme Luiz.
Vaclav Cerny rời sân và được thay thế bởi Cengiz Under.
Vaclav Cerny đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hyun-Gyu Oh đã ghi bàn!
Emirhan Topcu rời sân và được thay thế bởi Felix Uduokhai.
Janderson rời sân và được thay thế bởi Jeh.
Anthony Dennis rời sân và được thay thế bởi Musah Mohammed.
Thẻ vàng cho Orkun Kokcu.
Orkun Kokcu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Junior Olaitan ghi bàn!
Ogun Bayrak rời sân và được thay thế bởi Arda Kurtulan.
Filip Krastev rời sân và được thay thế bởi Alexis Antunes.
Filip Krastev rời sân và được thay thế bởi Arda Kurtulan.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Kristjan Asllani đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Amir Murillo ghi bàn!
Thẻ vàng cho Heliton.
Thẻ vàng cho Wilfred Ndidi.
Orkun Kokcu đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Wilfred Ndidi đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Beşiktaş vs Goztepe
Beşiktaş (4-1-4-1): Ersin Destanoğlu (30), Amir Murillo (62), Emmanuel Agbadou (12), Emirhan Topçu (53), Ridvan Yilmaz (33), Wilfred Ndidi (4), Václav Černý (18), Kristjan Asllani (23), Orkun Kökçü (10), Junior Olaitan (15), Oh Hyeon-gyu (9)
Goztepe (3-4-1-2): Mateusz Lis (1), Allan Godoi (3), Heliton (5), Malcom Bokele (26), Ogun Bayrak (77), Anthony Dennis (30), Novatus Miroshi (20), Amine Cherni (15), Filip Krastev (10), Janderson (39), Juan (9)
| Thay người | |||
| 71’ | Emirhan Topcu Felix Uduokhai | 58’ | Ogun Bayrak Arda Kurtulan |
| 76’ | Vaclav Cerny Cengiz Ünder | 58’ | Filip Krastev Alexis Antunes |
| 81’ | Orkun Kokcu Salih Uçan | 68’ | Anthony Dennis Musah Mohammed |
| 81’ | Kristjan Asllani Mustafa Erhan Hekimoğlu | 68’ | Janderson Jeh |
| 79’ | Juan Guilherme Luiz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Devis Vásquez | Ekrem Kilicarslan | ||
Milot Rashica | Arda Kurtulan | ||
Salih Uçan | Taha Altikardes | ||
Cengiz Ünder | Musah Mohammed | ||
Felix Uduokhai | Alexis Antunes | ||
Kartal Yilmaz | Ugur Kaan Yildiz | ||
Gökhan Sazdağı | Furkan Bayir | ||
Jota Silva | Jeh | ||
Yasin Özcan | Guilherme Luiz | ||
Mustafa Erhan Hekimoğlu | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Beşiktaş
Thành tích gần đây Goztepe
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 24 | 18 | 4 | 2 | 40 | 58 | T T T B T |
| 2 | | 24 | 15 | 9 | 0 | 31 | 54 | T T T H H |
| 3 | | 24 | 15 | 6 | 3 | 20 | 51 | H T B T T |
| 4 | | 24 | 13 | 7 | 4 | 16 | 46 | T H T T T |
| 5 | 24 | 11 | 9 | 4 | 11 | 42 | T H H B H | |
| 6 | | 24 | 11 | 6 | 7 | 16 | 39 | H T B T T |
| 7 | | 24 | 7 | 11 | 6 | -2 | 32 | T B B H H |
| 8 | 24 | 8 | 6 | 10 | -4 | 30 | B T T B B | |
| 9 | | 24 | 7 | 8 | 9 | -10 | 29 | B T B B H |
| 10 | | 24 | 6 | 9 | 9 | -4 | 27 | H B H T T |
| 11 | | 24 | 5 | 11 | 8 | -4 | 26 | B H T B B |
| 12 | | 24 | 6 | 6 | 12 | -14 | 24 | H B T B H |
| 13 | 24 | 6 | 6 | 12 | -6 | 24 | T B H B H | |
| 14 | | 24 | 5 | 8 | 11 | -10 | 23 | B H B T B |
| 15 | 24 | 5 | 7 | 12 | -16 | 22 | T B B T H | |
| 16 | | 24 | 4 | 8 | 12 | -15 | 20 | B B T H B |
| 17 | | 24 | 3 | 11 | 10 | -25 | 20 | B B H T H |
| 18 | | 24 | 3 | 4 | 17 | -24 | 13 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại