Thứ Bảy, 29/11/2025
Abdessamad Ezzalzouli (Kiến tạo: Isco)
9
Moises Caicedo
41
Reece James (Thay: Malo Gusto)
46
Romain Perraud (Thay: Ricardo Rodriguez)
46
Jesus Rodriguez (Thay: Abdessamad Ezzalzouli)
53
Benoit Badiashile
55
Jadon Sancho (Thay: Pedro Neto)
61
Levi Colwill (Thay: Benoit Badiashile)
61
Enzo Fernandez (Kiến tạo: Cole Palmer)
65
Nicolas Jackson (Kiến tạo: Cole Palmer)
70
Aitor Ruibal (Thay: Cedric Bakambu)
72
Cole Palmer
79
Kiernan Dewsbury-Hall (Thay: Nicolas Jackson)
80
Jadon Sancho (Kiến tạo: Kiernan Dewsbury-Hall)
83
Jadon Sancho
85
Giovani Lo Celso (Thay: Johnny Cardoso)
85
Sergi Altimira (Thay: Pablo Fornals)
85
Marc Guiu (Thay: Cole Palmer)
87
Antony
88
Moises Caicedo (Kiến tạo: Enzo Fernandez)
90+1'
Romain Perraud
90+5'

Thống kê trận đấu Betis vs Chelsea

số liệu thống kê
Betis
Betis
Chelsea
Chelsea
34 Kiểm soát bóng 66
16 Phạm lỗi 12
11 Ném biên 16
0 Việt vị 3
11 Chuyền dài 11
4 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 1
4 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 5
3 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Betis vs Chelsea

Tất cả (337)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Real Betis: 34%, Chelsea: 66%.

90+6'

Trận đấu được tiếp tục.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jesus Rodriguez của Real Betis đá ngã Noni Madueke.

90+5' Trọng tài rút thẻ vàng cho Romain Perraud vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Romain Perraud vì hành vi phi thể thao.

90+5'

Trận đấu bị tạm dừng. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét vào nhau, trọng tài cần phải can thiệp.

90+5'

Trọng tài thổi phạt khi Isco của Real Betis phạm lỗi với Noni Madueke.

90+5'

Noni Madueke thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Phát bóng lên cho Chelsea.

90+4'

Marc Bartra không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

Reece James giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Real Betis thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Levi Colwill giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Marc Cucurella giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+1'

Aitor Ruibal từ Real Betis đánh đầu bóng, nhưng đó là một nỗ lực tồi tệ không gần khung thành.

90+1'

Đường chuyền của Romain Perraud từ Real Betis thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Moises Caicedo đã thực hiện đường chuyền quyết định dẫn đến bàn thắng!

90+1'

Enzo Fernandez đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Moises Caicedo từ Chelsea đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

V À A A O O O - Moises Caicedo từ Chelsea đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

90+1'

Chelsea bắt đầu một pha phản công.

Đội hình xuất phát Betis vs Chelsea

Betis (4-2-3-1): Adrian (13), Youssouf Sabaly (23), Marc Bartra (5), Natan (6), Ricardo Rodriguez (12), Pablo Fornals (18), Johnny Cardoso (4), Antony (7), Isco (22), Abde Ezzalzouli (10), Cedric Bakambu (11)

Chelsea (4-1-4-1): Filip Jörgensen (12), Malo Gusto (27), Trevoh Chalobah (23), Benoît Badiashile (5), Marc Cucurella (3), Moisés Caicedo (25), Pedro Neto (7), Cole Palmer (20), Enzo Fernández (8), Noni Madueke (11), Nicolas Jackson (15)

Betis
Betis
4-2-3-1
13
Adrian
23
Youssouf Sabaly
5
Marc Bartra
6
Natan
12
Ricardo Rodriguez
18
Pablo Fornals
4
Johnny Cardoso
7
Antony
22
Isco
10
Abde Ezzalzouli
11
Cedric Bakambu
15
Nicolas Jackson
11
Noni Madueke
8
Enzo Fernández
20
Cole Palmer
7
Pedro Neto
25
Moisés Caicedo
3
Marc Cucurella
5
Benoît Badiashile
23
Trevoh Chalobah
27
Malo Gusto
12
Filip Jörgensen
Chelsea
Chelsea
4-1-4-1
Thay người
46’
Ricardo Rodriguez
Romain Perraud
46’
Malo Gusto
Reece James
53’
Abdessamad Ezzalzouli
Jesus Rodriguez Caraballo
61’
Benoit Badiashile
Levi Colwill
72’
Cedric Bakambu
Aitor Ruibal
61’
Pedro Neto
Jadon Sancho
85’
Pablo Fornals
Sergi Altimira
80’
Nicolas Jackson
Kiernan Dewsbury-Hall
85’
Johnny Cardoso
Giovani Lo Celso
87’
Cole Palmer
Marc Guiu
Cầu thủ dự bị
Fran Vieites
Robert Sánchez
Manu Gonzalez
Lucas Bergström
Romain Perraud
Levi Colwill
Sergi Altimira
Christopher Nkunku
Giovani Lo Celso
Kiernan Dewsbury-Hall
Aitor Ruibal
Tyrique George
Nobel Mendy
Joshua Acheampong
Jesus Rodriguez Caraballo
Marc Guiu
Angel Ortiz
Mathis Amougou
Mateo Flores
Jadon Sancho
Pablo Garcia
Reece James
Tosin Adarabioyo
Huấn luyện viên

Manuel Pellegrini

Enzo Maresca

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
29/05 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Betis

Europa League
28/11 - 2025
La Liga
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
H1: 2-0
La Liga
03/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
31/10 - 2025
La Liga
28/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
H1: 0-0
La Liga
18/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Chelsea

Champions League
26/11 - 2025
Premier League
22/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
H1: 0-0
Champions League
06/11 - 2025
H1: 2-1
Premier League
02/11 - 2025
Carabao Cup
30/10 - 2025
H1: 0-3
Premier League
25/10 - 2025
Champions League
23/10 - 2025
H1: 4-1
Premier League
18/10 - 2025
04/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

VIDEO: Những pha phát biểu "cảm lạnh" của Cole Palmer sau khi vô địch UEFA Conference League

VIDEO: Những pha phát biểu "cảm lạnh" của Cole Palmer sau khi vô địch UEFA Conference League

VIDEO: Những pha phát biểu "cảm lạnh" của Cole Palmer sau khi vô địch UEFA Conference League

Sau khi vô địch UEFA Conference League, mặc dù tràn ngập niềm vui nhưng Cole Palmer vẫn không phát biểu gì nhiều ngoài những câu nói hết sức 'cảm lạnh' với người nghe. Điều này càng chứng tỏ bản tính của cầu thủ này "lạnh" như cái tên vậy. (Cole, nhưng đọc cũng tương tự với Cold - lạnh trong tiếng Anh)

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow