Thứ Năm, 26/02/2026
Ismael Ferrer
23
Nene (Thay: Alex Masogo)
46
Mateo Stamatov
51
Galin Ivanov
52
Caio Lopes (Thay: Yesid Valbuena)
61
Ali Aruna (Thay: Moi Parra)
74
Simeon Vasilev (Thay: Mateo Stamatov)
74
Ali Aruna
76
Yoan Baurenski
79
Facundo Alarcon (Thay: Julio Dabo)
88
Wesley Dual (Thay: Ismael Ferrer)
88
Klery Serber (Thay: Stoyan Stoichkov)
90
Sebas Wade (Thay: Galin Ivanov)
90

Thống kê trận đấu Beroe vs Septemvri Sofia

số liệu thống kê
Beroe
Beroe
Septemvri Sofia
Septemvri Sofia
51 Kiểm soát bóng 49
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
24 Ném biên 13
21 Chuyền dài 12
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
11 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Beroe vs Septemvri Sofia

Tất cả (248)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Beroe: 51%, Septemvri Sofia: 49%.

90+4'

Galin Ivanov rời sân để nhường chỗ cho Sebas Wade trong một sự thay người chiến thuật.

90+4'

Caio Lopes từ Beroe cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Klery Serber đánh đầu về phía khung thành, nhưng Valentino Quintero đã có mặt để dễ dàng cản phá.

90+2'

Cú tạt bóng của Robin Schouten từ Septemvri Sofia thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Beroe thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Bertrand Fourrier thắng trong pha không chiến với Caio Lopes.

90+1'

Kiểm soát bóng: Beroe: 50%, Septemvri Sofia: 50%.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Facundo Alarcon bị phạt vì đẩy Robin Schouten.

90'

Quả phát bóng lên cho Beroe.

90'

Cơ hội đến với Ali Aruna từ Septemvri Sofia nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch hướng.

90'

Galin Ivanov từ Septemvri Sofia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90'

Stoyan Stoichkov rời sân để được thay thế bởi Klery Serber trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Martin Hristov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

89'

Facundo Alarcon từ Beroe cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.

89'

Septemvri Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Ismael Ferrer rời sân để được thay thế bởi Wesley Dual trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Julio Dabo rời sân để được thay thế bởi Facundo Alarcon trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Juan Salomoni từ Beroe cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.

Đội hình xuất phát Beroe vs Septemvri Sofia

Beroe (3-4-1-2): Valentino Mariano Quintero (99), Facundo Costantini (4), Juan Salomoni (3), Augusto Dabo (27), Juan Pineda (7), Stefan Gavrilov (24), Alejandro Martin Masogo (8), Tijan Sonha (23), Ismael Ferrer (11), Alberto Salido Tejero (21), Yesid Valbuena Holguin (9)

Septemvri Sofia (4-2-3-1): Yanko Georgiev (21), Robin Schouten (23), Hristov (4), Valentine Ozornwafor (26), Mateo Stamatov (30), Yoan Baurenski (5), Victor Ayi Ochayi (6), Moises Parra Gutierrez (7), Galin Ivanov (33), Stoyan Stoichkov (28), Bertrand Fourrier (9)

Beroe
Beroe
3-4-1-2
99
Valentino Mariano Quintero
4
Facundo Costantini
3
Juan Salomoni
27
Augusto Dabo
7
Juan Pineda
24
Stefan Gavrilov
8
Alejandro Martin Masogo
23
Tijan Sonha
11
Ismael Ferrer
21
Alberto Salido Tejero
9
Yesid Valbuena Holguin
9
Bertrand Fourrier
28
Stoyan Stoichkov
33
Galin Ivanov
7
Moises Parra Gutierrez
6
Victor Ayi Ochayi
5
Yoan Baurenski
30
Mateo Stamatov
26
Valentine Ozornwafor
4
Hristov
23
Robin Schouten
21
Yanko Georgiev
Septemvri Sofia
Septemvri Sofia
4-2-3-1
Thay người
46’
Alex Masogo
Nene
74’
Moi Parra
Ali Aruna
61’
Yesid Valbuena
Caio Lopes
74’
Mateo Stamatov
Viktor Vasilev
88’
Julio Dabo
Facundo Alarcon
90’
Galin Ivanov
Sebas Wade
88’
Ismael Ferrer
Wesley Dual da Rocha
90’
Stoyan Stoichkov
Klery Serber
Cầu thủ dự bị
Stelian Georgiev
Vladimir Ivanov
Caio Lopes
Bozhidar Tomovski
Nene
Marcel Bibishkov
Facundo Alarcon
Ali Aruna
Stanislav Yovkov
Viktor Vasilev
Wesley Dual da Rocha
Sebas Wade
Stilyan Rusenov
Aleksandar Dzhamov
Joao Sergio
Georgi Varbanov
Miroslav Georgiev
Klery Serber

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
22/08 - 2022
04/03 - 2023
Giao hữu
31/03 - 2023
VĐQG Bulgaria
23/07 - 2024
24/11 - 2024
11/08 - 2025
07/12 - 2025

Thành tích gần đây Beroe

VĐQG Bulgaria
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
19/12 - 2025
07/12 - 2025
03/12 - 2025
29/11 - 2025
21/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025

Thành tích gần đây Septemvri Sofia

VĐQG Bulgaria
16/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
15/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
07/12 - 2025
03/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025
07/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
29/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia2217233853B T T T T
2LudogoretsLudogorets2212732443H T T T B
3PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2211741640T B T T T
4CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia221246840T H T B B
5Cherno More VarnaCherno More Varna229941136T T H H H
6Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv228104034B B T H H
7Slavia SofiaSlavia Sofia22778-228T H B B B
8Arda KardzhaliArda Kardzhali22778028H T B T H
9Botev VratsaBotev Vratsa22697-327T H B H H
10PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 192921696127H T T B H
11Botev PlovdivBotev Plovdiv227411-625H B H B T
12Spartak VarnaSpartak Varna223118-1220B B H H H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich225413-1219B H T H T
14BeroeBeroe223910-1718H B H B H
15Septemvri SofiaSeptemvri Sofia215313-2418B B H B T
16MontanaMontana223613-2215B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow