Thứ Năm, 26/02/2026
Juan Pineda (Kiến tạo: Kevin Ceijas)
28
Birsent Karagaren (Thay: Cassiano Bouzon)
46
Oier Sarriegi (Thay: Stanislav Yovkov)
65
Mario Ilievski
66
Dudu Hatamoto (Thay: Paolo Sciortino)
67
Segundo Pachame
71
Juan Pineda
73
Boris Dimitrov (Thay: Mario Ilievski)
73
Juan Pineda (Kiến tạo: Alberto Salido)
78
Marto Boychev (Thay: Thalis)
82
Carlos Algarra (Thay: Alberto Salido)
84
Ismael Ferrer (Thay: Segundo Pachame)
88
Enzo Espinoza (Thay: Thiago Ceijas)
88
Ismael Ferrer
90+3'

Thống kê trận đấu Beroe vs CSKA 1948 Sofia

số liệu thống kê
Beroe
Beroe
CSKA 1948 Sofia
CSKA 1948 Sofia
49 Kiểm soát bóng 51
6 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 5
1 Việt vị 2
17 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 4
20 Ném biên 19
2 Chuyền dài 13
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 6
2 Phản công 0
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Beroe vs CSKA 1948 Sofia

Tất cả (257)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Beroe: 49%, CSKA 1948: 51%.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Dudu Hatamoto từ CSKA 1948 phạm lỗi với Carlos Algarra.

90+4'

Santiago Godoy từ Beroe bị bắt việt vị.

90+3' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Ismael Ferrer không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Ismael Ferrer không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ismael Ferrer từ Beroe phạm lỗi với Dudu Hatamoto.

90+2'

Beroe đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

William Fonkeu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Marto Boychev từ CSKA 1948 thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90'

Luciano Squadrone giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Kiểm soát bóng: Beroe: 48%, CSKA 1948: 52%.

90'

CSKA 1948 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

CSKA 1948 có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

89'

Emil Tsenov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Beroe thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Thiago Ceijas rời sân để được thay thế bởi Enzo Espinoza trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Segundo Pachame rời sân để được thay thế bởi Ismael Ferrer trong một sự thay đổi chiến thuật.

88'

Beroe thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

87'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

87'

Emil Tsenov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Beroe vs CSKA 1948 Sofia

Beroe (4-2-3-1): Arthur (1), Joao Sergio (25), Juan Salomoni (3), Luciano Squadrone (5), Stanislav Yovkov (16), Carlos Pachame (8), Thiago Ceijas (32), Kevin Ceijas (23), Alberto Salido Tejero (21), Juan Pineda (17), Santiago Leandro Godoy (9)

CSKA 1948 Sofia (4-2-3-1): Levi Ntumba (12), Steve Furtado (19), William Fonkeu Njomgang (33), Emil Tsenov (21), Johnathan (2), Petar Vitanov (34), Thalis (7), Cassiano Bouzon (11), Paolo Sciortino (13), Radoslav Kirilov (10), Mario Ilievski (40)

Beroe
Beroe
4-2-3-1
1
Arthur
25
Joao Sergio
3
Juan Salomoni
5
Luciano Squadrone
16
Stanislav Yovkov
8
Carlos Pachame
32
Thiago Ceijas
23
Kevin Ceijas
21
Alberto Salido Tejero
17
Juan Pineda
9
Santiago Leandro Godoy
40
Mario Ilievski
10
Radoslav Kirilov
13
Paolo Sciortino
11
Cassiano Bouzon
7
Thalis
34
Petar Vitanov
2
Johnathan
21
Emil Tsenov
33
William Fonkeu Njomgang
19
Steve Furtado
12
Levi Ntumba
CSKA 1948 Sofia
CSKA 1948 Sofia
4-2-3-1
Thay người
65’
Stanislav Yovkov
Oier Sarriegi Isasa
46’
Cassiano Bouzon
Birsent Karageren
84’
Alberto Salido
Carlos Algarra
67’
Paolo Sciortino
Dudu Hatamoto
88’
Segundo Pachame
Ismael Ferrer
73’
Mario Ilievski
Boris Dimitrov
88’
Thiago Ceijas
Enzo Espinoza
82’
Thalis
Marto Boychev
Cầu thủ dự bị
Ruben Barros
Petar Marinov
Oier Sarriegi Isasa
Birsent Karageren
Ismael Ferrer
Boris Dimitrov
Martin Georgiev
Dudu Hatamoto
Viktorio Valkov
Mario Petkov
Enzo Espinoza
Reyan Daskalov
Stilyan Rusenov
Marto Boychev
Carlos Algarra
Robert Marianovich
Gianluca Colla
Luann

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
19/10 - 2021
H1: 0-0
04/09 - 2022
H1: 2-0
Cúp quốc gia Bulgaria
02/12 - 2022
H1: 0-0
VĐQG Bulgaria
18/03 - 2023
H1: 1-2
26/09 - 2023
H1: 0-0
Cúp quốc gia Bulgaria
07/12 - 2023
H1: 0-0
VĐQG Bulgaria
31/03 - 2024
H1: 0-0
03/11 - 2024
11/04 - 2025
26/07 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Beroe

VĐQG Bulgaria
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
19/12 - 2025
07/12 - 2025
03/12 - 2025
29/11 - 2025
21/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025

Thành tích gần đây CSKA 1948 Sofia

VĐQG Bulgaria
22/02 - 2026
14/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
10/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
Cúp quốc gia Bulgaria
13/12 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
VĐQG Bulgaria
08/12 - 2025
03/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia2217233853B T T T T
2LudogoretsLudogorets2212732443H T T T B
3PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2211741640T B T T T
4CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia221246840T H T B B
5Cherno More VarnaCherno More Varna229941136T T H H H
6Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv228104034B B T H H
7Slavia SofiaSlavia Sofia22778-228T H B B B
8Arda KardzhaliArda Kardzhali22778028H T B T H
9Botev VratsaBotev Vratsa22697-327T H B H H
10PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 192921696127H T T B H
11Botev PlovdivBotev Plovdiv227411-625H B H B T
12Spartak VarnaSpartak Varna223118-1220B B H H H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich225413-1219B H T H T
14BeroeBeroe223910-1718H B H B H
15Septemvri SofiaSeptemvri Sofia215313-2418B B H B T
16MontanaMontana223613-2215B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow