Thứ Năm, 26/02/2026
Martin Paskalev
36
Joao Miguel (Thay: Nene)
67
David Valverde
68
Wilson Samake (Thay: Patrick Luan)
70
Francisco Varela
76
Birsent Karagaren (Thay: Andre Shinyashiki)
78
Atanas Kabov (Thay: Svetoslav Kovachev)
79
Idowu David Akintola (Thay: Serkan Yusein)
79
Wilson Samake
81
Emir Kuhinja
87
Dimitar Velkovski
90
Stefan Gavrilov (Thay: David Valverde)
90
Wesley Dual (Thay: Ismael Ferrer)
90

Thống kê trận đấu Beroe vs Arda Kardzhali

số liệu thống kê
Beroe
Beroe
Arda Kardzhali
Arda Kardzhali
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 10
3 Phạt góc 7
2 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 27
9 Chuyền dài 18
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
14 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Beroe vs Arda Kardzhali

Tất cả (371)
90+6'

Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Quyền kiểm soát bóng: Beroe: 47%, Arda Kardzhali: 53%.

90+6'

Anatoli Gospodinov từ Arda Kardzhali chặn đứng một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+6'

Wesley Dual thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến gần đồng đội nào.

90+6'

Felix Eboa từ Arda Kardzhali chặn đứng một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+5'

Pha vào bóng nguy hiểm của Felix Eboa từ Arda Kardzhali. Emir Kuhinja là người nhận hậu quả từ pha đó.

90+5'

Kiểm soát bóng: Beroe: 47%, Arda Kardzhali: 53%.

90+5'

Felix Eboa thắng trong pha không chiến với Joao Miguel.

90+4'

Phát bóng lên cho Beroe.

90+4'

Vyacheslav Velev không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

Arda Kardzhali thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Facundo Costantini thành công chặn cú sút.

90+3'

Cú sút của Atanas Kabov bị chặn lại.

90+3'

Arda Kardzhali với một pha tấn công có thể nguy hiểm.

90+3'

Arda Kardzhali đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Jaume Valens từ Beroe cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+3'

Stefan Gavrilov từ Beroe cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.

90+2'

Arda Kardzhali với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+2'

Arda Kardzhali đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Arda Kardzhali thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Beroe vs Arda Kardzhali

Beroe (4-2-3-1): Jaume Valens (13), David Valverde (12), Juan Salomoni (3), Santiago Brunelli (30), Tijan Sonha (23), Francisco Oliveira Alves Varela (32), Facundo Costantini (4), Ismael Ferrer (11), Nene (10), Juan Pineda (7), Emir Kuhinja (19)

Arda Kardzhali (4-2-3-1): Anatoli Gospodinov (1), Vyacheslav Velev (21), Félix Eboa Eboa (93), Martin Krasimirov Paskalev (24), Dimitar Velkovski (35), Serkan Yusein (20), Lachezar Kotev (80), Svetoslav Kovachev (10), Antonio Vutov (39), Andre Shinyashiki (11), Patrick Luan (17)

Beroe
Beroe
4-2-3-1
13
Jaume Valens
12
David Valverde
3
Juan Salomoni
30
Santiago Brunelli
23
Tijan Sonha
32
Francisco Oliveira Alves Varela
4
Facundo Costantini
11
Ismael Ferrer
10
Nene
7
Juan Pineda
19
Emir Kuhinja
17
Patrick Luan
11
Andre Shinyashiki
39
Antonio Vutov
10
Svetoslav Kovachev
80
Lachezar Kotev
20
Serkan Yusein
35
Dimitar Velkovski
24
Martin Krasimirov Paskalev
93
Félix Eboa Eboa
21
Vyacheslav Velev
1
Anatoli Gospodinov
Arda Kardzhali
Arda Kardzhali
4-2-3-1
Thay người
67’
Nene
Joao Sergio
70’
Patrick Luan
Wilson Samake
90’
Ismael Ferrer
Wesley Dual da Rocha
78’
Andre Shinyashiki
Birsent Karageren
90’
David Valverde
Stefan Gavrilov
79’
Serkan Yusein
David Akintola Idowu
79’
Svetoslav Kovachev
Atanas Kabov
Cầu thủ dự bị
Stelian Georgiev
Ivaylo Nedelchev
Caio Lopes
Gustavo Cascardo de Assis
Yesid Valbuena Holguin
David Akintola Idowu
Facundo Alarcon
Atanas Kabov
Stanislav Yovkov
Celal Huseynov
Wesley Dual da Rocha
Emil Viyachki
Stefan Gavrilov
Wilson Samake
Joao Sergio
Ivelin Popov
Augusto Dabo
Birsent Karageren

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
25/09 - 2021
07/03 - 2022
19/07 - 2022
05/11 - 2022
25/07 - 2023
11/11 - 2023
04/10 - 2024
30/03 - 2025
31/08 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Beroe

VĐQG Bulgaria
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
19/12 - 2025
07/12 - 2025
03/12 - 2025
29/11 - 2025
21/11 - 2025
08/11 - 2025
03/11 - 2025

Thành tích gần đây Arda Kardzhali

VĐQG Bulgaria
22/02 - 2026
14/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
11/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
Cúp quốc gia Bulgaria
12/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
06/12 - 2025
02/12 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia2217233853B T T T T
2LudogoretsLudogorets2212732443H T T T B
3PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2211741640T B T T T
4CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia221246840T H T B B
5Cherno More VarnaCherno More Varna229941136T T H H H
6Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv228104034B B T H H
7Slavia SofiaSlavia Sofia22778-228T H B B B
8Arda KardzhaliArda Kardzhali22778028H T B T H
9Botev VratsaBotev Vratsa22697-327T H B H H
10PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 192921696127H T T B H
11Botev PlovdivBotev Plovdiv227411-625H B H B T
12Spartak VarnaSpartak Varna223118-1220B B H H H
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich225413-1219B H T H T
14BeroeBeroe223910-1718H B H B H
15Septemvri SofiaSeptemvri Sofia215313-2418B B H B T
16MontanaMontana223613-2215B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow