Thứ Năm, 05/03/2026
Boris Tomiak (Kiến tạo: Enzo Leopold)
8
Benjamin Kaellman (Kiến tạo: Daisuke Yokota)
29
S. Grønning (Thay: L. Schuler)
46
J. Dudziak (Thay: P. Klemens)
46
Sebastian Groenning (Thay: Luca Schuler)
46
Jeremy Dudziak (Thay: Pascal Klemens)
46
(Pen) Fabian Reese
53
Josip Brekalo
61
Marten Winkler (Thay: Josip Brekalo)
68
Noah Weisshaupt (Thay: Daisuke Yokota)
69
Noah Weisshaupt (Kiến tạo: Noel Aseko-Nkili)
71
Hendry Blank (Thay: Ime Okon)
75
Kevin Sessa (Thay: Michael Cuisance)
82
William Kokolo (Thay: Elias Saad)
83
Waniss Taibi (Thay: Noel Aseko-Nkili)
84
Stefan Thordarson (Thay: Kolja Oudenne)
84
Boris Lum (Thay: Fabian Reese)
89
Julian Eitschberger
90+2'

Thống kê trận đấu Berlin vs Hannover 96

số liệu thống kê
Berlin
Berlin
Hannover 96
Hannover 96
55 Kiểm soát bóng 45
5 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 9
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Berlin vs Hannover 96

Tất cả (25)
90+9'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+2' V À A A O O O - Julian Eitschberger đã ghi bàn!

V À A A O O O - Julian Eitschberger đã ghi bàn!

89'

Fabian Reese rời sân và được thay thế bởi Boris Lum.

84'

Kolja Oudenne rời sân và được thay thế bởi Stefan Thordarson.

84'

Noel Aseko-Nkili rời sân và được thay thế bởi Waniss Taibi.

83'

Noel Aseko-Nkili rời sân và được thay thế bởi Waniss Taibi.

83'

Elias Saad rời sân và được thay thế bởi William Kokolo.

82'

Michael Cuisance rời sân và được thay thế bởi Kevin Sessa.

75'

Ime Okon rời sân và được thay thế bởi Hendry Blank.

71' V À A A O O O - Noah Weisshaupt ghi bàn!

V À A A O O O - Noah Weisshaupt ghi bàn!

71'

Noel Aseko-Nkili đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

69'

Daisuke Yokota rời sân và được thay thế bởi Noah Weisshaupt.

68'

Josip Brekalo rời sân và được thay thế bởi Marten Winkler.

61' Thẻ vàng cho Josip Brekalo.

Thẻ vàng cho Josip Brekalo.

53' V À A A O O O - Fabian Reese của Hertha Berlin đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Fabian Reese của Hertha Berlin đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

46'

Pascal Klemens rời sân và được thay thế bởi Jeremy Dudziak.

46'

Luca Schuler rời sân và được thay thế bởi Sebastian Groenning.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29'

Daisuke Yokota đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Berlin vs Hannover 96

Berlin (4-2-3-1): Tjark Ernst (1), Julian Eitschberger (2), Linus Jasper Gechter (44), Márton Dárdai (31), Michal Karbownik (33), Pascal Klemens (41), Pascal Klemens (41), Paul Seguin (30), Fabian Reese (11), Michael Cuisance (10), Josip Brekalo (7), Jan-Luca Schuler (18), Jan-Luca Schuler (18)

Hannover 96 (3-3-1-3): Nahuel Noll (1), Virgil Ghita (5), Boris Tomiak (3), Ime Okon (20), Maurice Neubauer (33), Enzo Leopold (8), Kolja Oudenne (29), Noël Aséko Nkili (15), Daisuke Yokota (18), Benjamin Kallman (9), Elias Saad (24)

Berlin
Berlin
4-2-3-1
1
Tjark Ernst
2
Julian Eitschberger
44
Linus Jasper Gechter
31
Márton Dárdai
33
Michal Karbownik
41
Pascal Klemens
41
Pascal Klemens
30
Paul Seguin
11
Fabian Reese
10
Michael Cuisance
7
Josip Brekalo
18
Jan-Luca Schuler
18
Jan-Luca Schuler
24
Elias Saad
9
Benjamin Kallman
18
Daisuke Yokota
15
Noël Aséko Nkili
29
Kolja Oudenne
8
Enzo Leopold
33
Maurice Neubauer
20
Ime Okon
3
Boris Tomiak
5
Virgil Ghita
1
Nahuel Noll
Hannover 96
Hannover 96
3-3-1-3
Thay người
46’
Pascal Klemens
Jeremy Dudziak
69’
Daisuke Yokota
Noah Weisshaupt
46’
Luca Schuler
Sebastian Gronning
75’
Ime Okon
Hendry Blank
68’
Josip Brekalo
Marten Winkler
83’
Elias Saad
William Kokolo
82’
Michael Cuisance
Kevin Sessa
84’
Kolja Oudenne
Stefán Teitur Thórdarson
89’
Fabian Reese
Boris Lum
84’
Noel Aseko-Nkili
Waniss Taibi
Cầu thủ dự bị
Marius Gersbeck
Leo Weinkauf
Toni Leistner
Hendry Blank
John Brooks
Bastian Allgeier
Jeremy Dudziak
William Kokolo
Boris Lum
Hayate Matsuda
Kevin Sessa
Noah Weisshaupt
Marten Winkler
Stefán Teitur Thórdarson
Sebastian Gronning
Waniss Taibi
Sebastian Gronning
Havard Nielsen
Huấn luyện viên

Sandro Schwarz

Andre Breitenreiter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
05/10 - 2013
15/03 - 2014
08/11 - 2014
11/04 - 2015
07/11 - 2015
09/04 - 2016
14/12 - 2017
05/05 - 2018
01/12 - 2018
21/04 - 2019
Giao hữu
14/07 - 2021
02/12 - 2022
Hạng 2 Đức
25/11 - 2023
26/04 - 2024
22/12 - 2024
18/05 - 2025
14/09 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Berlin

Hạng 2 Đức
01/03 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
DFB Cup
11/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-5
Hạng 2 Đức
07/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Hannover 96

Hạng 2 Đức
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
Giao hữu
05/01 - 2026
Hạng 2 Đức
21/12 - 2025
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042414551347B H T T H
2PaderbornPaderborn2414461346B T H T T
3DarmstadtDarmstadt2412931745H T H T B
4ElversbergElversberg2413651745T B T T H
5Hannover 96Hannover 962413651245T T T H T
6KaiserslauternKaiserslautern241149537B B T T B
7BerlinBerlin241077537H T B B T
8Karlsruher SCKarlsruher SC24969-733B H B T T
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg248610-330H B T H B
10VfL BochumVfL Bochum24789229T H H H B
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf248412-1128T H H B T
12Arminia BielefeldArminia Bielefeld247611327H T T B B
13Preussen MuensterPreussen Muenster246810-726H H H B T
14Dynamo DresdenDynamo Dresden246711-625H H B H T
15Holstein KielHolstein Kiel246711-625B B B B H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig247413-1525T B H B B
17MagdeburgMagdeburg247215-1223B T B B B
18Greuther FurthGreuther Furth246513-2023T B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow