Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Boris Tomiak (Kiến tạo: Enzo Leopold) 8 | |
Benjamin Kaellman (Kiến tạo: Daisuke Yokota) 29 | |
S. Grønning (Thay: L. Schuler) 46 | |
J. Dudziak (Thay: P. Klemens) 46 | |
Sebastian Groenning (Thay: Luca Schuler) 46 | |
Jeremy Dudziak (Thay: Pascal Klemens) 46 | |
(Pen) Fabian Reese 53 | |
Josip Brekalo 61 | |
Marten Winkler (Thay: Josip Brekalo) 68 | |
Noah Weisshaupt (Thay: Daisuke Yokota) 69 | |
Noah Weisshaupt (Kiến tạo: Noel Aseko-Nkili) 71 | |
Hendry Blank (Thay: Ime Okon) 75 | |
Kevin Sessa (Thay: Michael Cuisance) 82 | |
William Kokolo (Thay: Elias Saad) 83 | |
Waniss Taibi (Thay: Noel Aseko-Nkili) 84 | |
Stefan Thordarson (Thay: Kolja Oudenne) 84 | |
Boris Lum (Thay: Fabian Reese) 89 | |
Julian Eitschberger 90+2' |
Thống kê trận đấu Berlin vs Hannover 96


Diễn biến Berlin vs Hannover 96
V À A A O O O - Julian Eitschberger đã ghi bàn!
Fabian Reese rời sân và được thay thế bởi Boris Lum.
Kolja Oudenne rời sân và được thay thế bởi Stefan Thordarson.
Noel Aseko-Nkili rời sân và được thay thế bởi Waniss Taibi.
Noel Aseko-Nkili rời sân và được thay thế bởi Waniss Taibi.
Elias Saad rời sân và được thay thế bởi William Kokolo.
Michael Cuisance rời sân và được thay thế bởi Kevin Sessa.
Ime Okon rời sân và được thay thế bởi Hendry Blank.
V À A A O O O - Noah Weisshaupt ghi bàn!
Noel Aseko-Nkili đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Daisuke Yokota rời sân và được thay thế bởi Noah Weisshaupt.
Josip Brekalo rời sân và được thay thế bởi Marten Winkler.
Thẻ vàng cho Josip Brekalo.
V À A A O O O - Fabian Reese của Hertha Berlin đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Pascal Klemens rời sân và được thay thế bởi Jeremy Dudziak.
Luca Schuler rời sân và được thay thế bởi Sebastian Groenning.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Daisuke Yokota đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Berlin vs Hannover 96
Berlin (4-2-3-1): Tjark Ernst (1), Julian Eitschberger (2), Linus Jasper Gechter (44), Márton Dárdai (31), Michal Karbownik (33), Pascal Klemens (41), Pascal Klemens (41), Paul Seguin (30), Fabian Reese (11), Michael Cuisance (10), Josip Brekalo (7), Jan-Luca Schuler (18), Jan-Luca Schuler (18)
Hannover 96 (3-3-1-3): Nahuel Noll (1), Virgil Ghita (5), Boris Tomiak (3), Ime Okon (20), Maurice Neubauer (33), Enzo Leopold (8), Kolja Oudenne (29), Noël Aséko Nkili (15), Daisuke Yokota (18), Benjamin Kallman (9), Elias Saad (24)


| Thay người | |||
| 46’ | Pascal Klemens Jeremy Dudziak | 69’ | Daisuke Yokota Noah Weisshaupt |
| 46’ | Luca Schuler Sebastian Gronning | 75’ | Ime Okon Hendry Blank |
| 68’ | Josip Brekalo Marten Winkler | 83’ | Elias Saad William Kokolo |
| 82’ | Michael Cuisance Kevin Sessa | 84’ | Kolja Oudenne Stefán Teitur Thórdarson |
| 89’ | Fabian Reese Boris Lum | 84’ | Noel Aseko-Nkili Waniss Taibi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marius Gersbeck | Leo Weinkauf | ||
Toni Leistner | Hendry Blank | ||
John Brooks | Bastian Allgeier | ||
Jeremy Dudziak | William Kokolo | ||
Boris Lum | Hayate Matsuda | ||
Kevin Sessa | Noah Weisshaupt | ||
Marten Winkler | Stefán Teitur Thórdarson | ||
Sebastian Gronning | Waniss Taibi | ||
Sebastian Gronning | Havard Nielsen | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Berlin vs Hannover 96
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Berlin
Thành tích gần đây Hannover 96
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 14 | 5 | 5 | 13 | 47 | B H T T H | |
| 2 | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | B T H T T | |
| 3 | 24 | 12 | 9 | 3 | 17 | 45 | H T H T B | |
| 4 | 24 | 13 | 6 | 5 | 17 | 45 | T B T T H | |
| 5 | 24 | 13 | 6 | 5 | 12 | 45 | T T T H T | |
| 6 | 24 | 11 | 4 | 9 | 5 | 37 | B B T T B | |
| 7 | 24 | 10 | 7 | 7 | 5 | 37 | H T B B T | |
| 8 | 24 | 9 | 6 | 9 | -7 | 33 | B H B T T | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | -3 | 30 | H B T H B | |
| 10 | 24 | 7 | 8 | 9 | 2 | 29 | T H H H B | |
| 11 | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | T H H B T | |
| 12 | 24 | 7 | 6 | 11 | 3 | 27 | H T T B B | |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -7 | 26 | H H H B T | |
| 14 | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | H H B H T | |
| 15 | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | B B B B H | |
| 16 | 24 | 7 | 4 | 13 | -15 | 25 | T B H B B | |
| 17 | 24 | 7 | 2 | 15 | -12 | 23 | B T B B B | |
| 18 | 24 | 6 | 5 | 13 | -20 | 23 | T B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
