Thứ Bảy, 29/11/2025
Kennet Eichhorn
24
Michael Cuisance
25
Luca Raimund (Thay: Christian Rasmussen)
59
Maurice Krattenmacher (Thay: Kennet Eichhorn)
59
Jon Thorsteinsson (Thay: Marten Winkler)
59
Sebastian Groenning (Thay: Luca Schuler)
59
Jon Dagur Thorsteinsson (Thay: Kennet Eichhorn)
60
Sebastian Gronning (Thay: Marten Winkler)
60
Maurice Krattenmacher (Thay: Jan-Luca Schuler)
60
Moritz Heyer (Thay: Kenneth Schmidt)
68
Shinta Appelkamp (Thay: Florent Muslija)
68
Matthias Zimmermann
71
Sima Suso (Thay: Matthias Zimmermann)
75
Zan Celar (Thay: Danny Schmidt)
75
Raimund, Luca
76
Luca Raimund
76
Diego Demme (Thay: Paul Seguin)
77
Niklas Kolbe (Thay: Marton Dardai)
90
Maurice Krattenmacher (Kiến tạo: Fabian Reese)
90+6'

Thống kê trận đấu Berlin vs Fortuna Dusseldorf

số liệu thống kê
Berlin
Berlin
Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
53 Kiểm soát bóng 47
13 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Berlin vs Fortuna Dusseldorf

Tất cả (50)
90+10'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Marton Dardai rời sân và được thay thế bởi Niklas Kolbe.

90+6'

Fabian Reese đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Maurice Krattenmacher đã ghi bàn!

V À A A O O O - Maurice Krattenmacher đã ghi bàn!

77'

Paul Seguin rời sân và được thay thế bởi Diego Demme.

76' Thẻ vàng cho Luca Raimund.

Thẻ vàng cho Luca Raimund.

76' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

75'

Danny Schmidt rời sân và được thay thế bởi Zan Celar.

75'

Matthias Zimmermann rời sân và được thay thế bởi Sima Suso.

71' Thẻ vàng cho Matthias Zimmermann.

Thẻ vàng cho Matthias Zimmermann.

68'

Florent Muslija rời sân và được thay thế bởi Shinta Appelkamp.

68'

Kenneth Schmidt rời sân và được thay thế bởi Moritz Heyer.

59'

Luca Schuler rời sân và được thay thế bởi Sebastian Groenning.

59'

Marten Winkler rời sân và được thay thế bởi Jon Thorsteinsson.

59'

Kennet Eichhorn rời sân và được thay thế bởi Maurice Krattenmacher.

59'

Christian Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Luca Raimund.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

25' Thẻ vàng cho Michael Cuisance.

Thẻ vàng cho Michael Cuisance.

24' Thẻ vàng cho Kennet Eichhorn.

Thẻ vàng cho Kennet Eichhorn.

20'

Frank Willenborg cho Dusseldorf hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Berlin vs Fortuna Dusseldorf

Berlin (4-2-3-1): Tjark Ernst (1), Linus Jasper Gechter (44), Toni Leistner (37), Márton Dárdai (31), Michal Karbownik (33), Kennet Eichhorn (23), Paul Seguin (30), Marten Winkler (22), Michael Cuisance (10), Fabian Reese (11), Jan-Luca Schuler (18)

Fortuna Dusseldorf (3-4-2-1): Florian Kastenmeier (33), Tim Oberdorf (15), Jesper Daland (2), Kenneth Schmidt (4), Matthias Zimmermann (25), Anouar El Azzouzi (8), Tim Breithaupt (6), Emmanuel Iyoha (19), Christian Rasmussen (10), Florent Muslija (24), Danny Schmidt (22)

Berlin
Berlin
4-2-3-1
1
Tjark Ernst
44
Linus Jasper Gechter
37
Toni Leistner
31
Márton Dárdai
33
Michal Karbownik
23
Kennet Eichhorn
30
Paul Seguin
22
Marten Winkler
10
Michael Cuisance
11
Fabian Reese
18
Jan-Luca Schuler
22
Danny Schmidt
24
Florent Muslija
10
Christian Rasmussen
19
Emmanuel Iyoha
6
Tim Breithaupt
8
Anouar El Azzouzi
25
Matthias Zimmermann
4
Kenneth Schmidt
2
Jesper Daland
15
Tim Oberdorf
33
Florian Kastenmeier
Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
3-4-2-1
Thay người
59’
Kennet Eichhorn
Maurice Krattenmacher
59’
Christian Rasmussen
Luca Raimund
59’
Luca Schuler
Sebastian Gronning
68’
Kenneth Schmidt
Moritz Heyer
59’
Marten Winkler
Jón Dagur Þorsteinsson
68’
Florent Muslija
Shinta Karl Appelkamp
77’
Paul Seguin
Diego Demme
75’
Matthias Zimmermann
Sima Suso
90’
Marton Dardai
Niklas Kolbe
75’
Danny Schmidt
Žan Celar
Cầu thủ dự bị
Marius Gersbeck
Marcel Lotka
Julian Eitschberger
Moritz Heyer
Niklas Kolbe
Jordy de Wijs
Diego Demme
Elias Egouli
Kevin Sessa
Shinta Karl Appelkamp
Maurice Krattenmacher
Sima Suso
Jeremy Dudziak
Luca Raimund
Sebastian Gronning
Žan Celar
Jón Dagur Þorsteinsson
Karim Affo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
30/07 - 2023
21/01 - 2024
15/09 - 2024
16/02 - 2025
26/10 - 2025

Thành tích gần đây Berlin

Hạng 2 Đức
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
DFB Cup
29/10 - 2025
Hạng 2 Đức
26/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
08/10 - 2025
Hạng 2 Đức
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf

Hạng 2 Đức
22/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
Hạng 2 Đức
26/10 - 2025
Giao hữu
08/10 - 2025
08/10 - 2025
Hạng 2 Đức
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041410131031T B T H T
2PaderbornPaderborn14923729T T T B B
3Hannover 96Hannover 9614833927T H B T T
4ElversbergElversberg138231426T B H B T
5DarmstadtDarmstadt137421025H B H T T
6KaiserslauternKaiserslautern13724923T H H B T
7BerlinBerlin13724623B T T T T
8Karlsruher SCKarlsruher SC14635-321T T B B B
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg13535-118H H T T T
10Arminia BielefeldArminia Bielefeld13526517B T H T B
11Holstein KielHolstein Kiel13436-215H H B T B
12Preussen MuensterPreussen Muenster13436-415H B T B H
13Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf13427-914B B H B T
14VfL BochumVfL Bochum13418-313T H T T B
15Greuther FurthGreuther Furth13418-1413B B B T B
16Dynamo DresdenDynamo Dresden13247-710H B B B T
17Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig13319-1310T B B B B
18MagdeburgMagdeburg132110-147H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow