Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Kennet Eichhorn
24 - Michael Cuisance
25 - Maurice Krattenmacher (Thay: Kennet Eichhorn)
59 - Jon Thorsteinsson (Thay: Marten Winkler)
59 - Sebastian Groenning (Thay: Luca Schuler)
59 - Jon Dagur Thorsteinsson (Thay: Kennet Eichhorn)
60 - Sebastian Gronning (Thay: Marten Winkler)
60 - Maurice Krattenmacher (Thay: Jan-Luca Schuler)
60 - Diego Demme (Thay: Paul Seguin)
77 - Niklas Kolbe (Thay: Marton Dardai)
90 - Maurice Krattenmacher (Kiến tạo: Fabian Reese)
90+6'
- Luca Raimund (Thay: Christian Rasmussen)
59 - Moritz Heyer (Thay: Kenneth Schmidt)
68 - Shinta Appelkamp (Thay: Florent Muslija)
68 - Matthias Zimmermann
71 - Sima Suso (Thay: Matthias Zimmermann)
75 - Zan Celar (Thay: Danny Schmidt)
75 - Raimund, Luca
76 - Luca Raimund
76
Thống kê trận đấu Berlin vs Fortuna Dusseldorf
Diễn biến Berlin vs Fortuna Dusseldorf
Tất cả (50)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Marton Dardai rời sân và được thay thế bởi Niklas Kolbe.
Fabian Reese đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Maurice Krattenmacher đã ghi bàn!
Paul Seguin rời sân và được thay thế bởi Diego Demme.
Thẻ vàng cho Luca Raimund.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Danny Schmidt rời sân và được thay thế bởi Zan Celar.
Matthias Zimmermann rời sân và được thay thế bởi Sima Suso.
Thẻ vàng cho Matthias Zimmermann.
Florent Muslija rời sân và được thay thế bởi Shinta Appelkamp.
Kenneth Schmidt rời sân và được thay thế bởi Moritz Heyer.
Luca Schuler rời sân và được thay thế bởi Sebastian Groenning.
Marten Winkler rời sân và được thay thế bởi Jon Thorsteinsson.
Kennet Eichhorn rời sân và được thay thế bởi Maurice Krattenmacher.
Christian Rasmussen rời sân và được thay thế bởi Luca Raimund.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Michael Cuisance.
Thẻ vàng cho Kennet Eichhorn.
Frank Willenborg cho Dusseldorf hưởng quả phát bóng lên.
Hertha đang tiến lên và Fabian Reese tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Bóng đi ra ngoài sân, Hertha được hưởng quả phát bóng lên.
Danny Schmidt của Dusseldorf bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Frank Willenborg cho Dusseldorf hưởng quả phát bóng lên.
Hertha được hưởng quả ném biên ở phần sân của Dusseldorf.
Phát bóng lên cho Hertha tại Olympiastadion.
Christian Rasmussen của Dusseldorf tung cú sút nhưng không trúng đích.
Ném biên cho Dusseldorf ở phần sân nhà.
Frank Willenborg trao cho đội nhà một quả ném biên.
Ném biên cho Hertha tại Olympiastadion.
Đó là một quả phát bóng cho đội nhà ở Berlin.
Jesper Daland của Dusseldorf có cú sút, nhưng không trúng mục tiêu.
Dusseldorf đã được Frank Willenborg trao một quả phạt góc.
Tim Christopher Oberdorf của Dusseldorf đánh đầu gần trúng đích nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.
Phạt góc được trao cho Dusseldorf.
Frank Willenborg trao cho đội nhà một quả phạt ném.
Phạt ném cho Dusseldorf.
Phạt góc được trao cho Hertha.
Hertha có một quả phát bóng từ cầu môn.
Dusseldorf đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Christian Rasmussen đi chệch khung thành.
Ném biên cho Hertha ở phần sân của Dusseldorf.
Liệu Hertha có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Dusseldorf không?
Ném biên cho Dusseldorf ở phần sân nhà.
Hertha được Frank Willenborg trao cho một quả phạt góc.
Dusseldorf được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Frank Willenborg ra hiệu cho một quả đá phạt cho Dusseldorf ở phần sân nhà.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Bóng an toàn khi Dusseldorf được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Berlin vs Fortuna Dusseldorf
Berlin (4-2-3-1): Tjark Ernst (1), Linus Jasper Gechter (44), Toni Leistner (37), Márton Dárdai (31), Michal Karbownik (33), Kennet Eichhorn (23), Paul Seguin (30), Marten Winkler (22), Michael Cuisance (10), Fabian Reese (11), Jan-Luca Schuler (18)
Fortuna Dusseldorf (3-4-2-1): Florian Kastenmeier (33), Tim Oberdorf (15), Jesper Daland (2), Kenneth Schmidt (4), Matthias Zimmermann (25), Anouar El Azzouzi (8), Tim Breithaupt (6), Emmanuel Iyoha (19), Christian Rasmussen (10), Florent Muslija (24), Danny Schmidt (22)
| Thay người | |||
| 59’ | Kennet Eichhorn Maurice Krattenmacher | 59’ | Christian Rasmussen Luca Raimund |
| 59’ | Luca Schuler Sebastian Gronning | 68’ | Kenneth Schmidt Moritz Heyer |
| 59’ | Marten Winkler Jón Dagur Þorsteinsson | 68’ | Florent Muslija Shinta Karl Appelkamp |
| 77’ | Paul Seguin Diego Demme | 75’ | Matthias Zimmermann Sima Suso |
| 90’ | Marton Dardai Niklas Kolbe | 75’ | Danny Schmidt Žan Celar |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marius Gersbeck | Marcel Lotka | ||
Julian Eitschberger | Moritz Heyer | ||
Niklas Kolbe | Jordy de Wijs | ||
Diego Demme | Elias Egouli | ||
Kevin Sessa | Shinta Karl Appelkamp | ||
Maurice Krattenmacher | Sima Suso | ||
Jeremy Dudziak | Luca Raimund | ||
Sebastian Gronning | Žan Celar | ||
Jón Dagur Þorsteinsson | Karim Affo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Berlin
Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T |
| 2 | | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B |
| 3 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T |
| 4 | | 13 | 8 | 2 | 3 | 14 | 26 | T B H B T |
| 5 | | 13 | 7 | 4 | 2 | 10 | 25 | H B H T T |
| 6 | | 13 | 7 | 2 | 4 | 9 | 23 | T H H B T |
| 7 | | 13 | 7 | 2 | 4 | 6 | 23 | B T T T T |
| 8 | | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B |
| 9 | | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | H H T T T |
| 10 | | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | B T H T B |
| 11 | | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | H H B T B |
| 12 | 13 | 4 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B T B H | |
| 13 | | 13 | 4 | 2 | 7 | -9 | 14 | B B H B T |
| 14 | | 13 | 4 | 1 | 8 | -3 | 13 | T H T T B |
| 15 | | 13 | 4 | 1 | 8 | -14 | 13 | B B B T B |
| 16 | | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H B B B T |
| 17 | | 13 | 3 | 1 | 9 | -13 | 10 | T B B B B |
| 18 | | 13 | 2 | 1 | 10 | -14 | 7 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại