Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Vangelis Pavlidis (Kiến tạo: Antonio Silva) 11 | |
![]() (VAR check) 16 | |
![]() Caglar Soyuncu (Thay: Nelson Semedo) 17 | |
![]() (VAR check) 24 | |
![]() Sofyan Amrabat 30 | |
![]() Kerem Akturkoglu (Kiến tạo: Leandro Barreiro) 35 | |
![]() Ismail Yuksek (Thay: Sofyan Amrabat) 46 | |
![]() Oguz Aydin (Thay: Mert Muldur) 65 | |
![]() Jhon Duran (Thay: Archie Brown) 65 | |
![]() Leandro Barreiro 70 | |
![]() Andreas Schjelderup (Thay: Kerem Akturkoglu) 76 | |
![]() Franjo Ivanovic (Thay: Vangelis Pavlidis) 76 | |
![]() Anderson Talisca 79 | |
![]() Anderson Talisca 82 | |
![]() Antonio Silva 85 | |
![]() Caglar Soyuncu 87 |
Thống kê trận đấu Benfica vs Fenerbahce


Diễn biến Benfica vs Fenerbahce

Thẻ vàng cho Caglar Soyuncu.

Thẻ vàng cho Antonio Silva.

THẺ ĐỎ! - Anderson Talisca nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

Thẻ vàng cho Anderson Talisca.
Vangelis Pavlidis rời sân và được thay thế bởi Franjo Ivanovic.
Kerem Akturkoglu rời sân và được thay thế bởi Andreas Schjelderup.

Thẻ vàng cho Leandro Barreiro.
Archie Brown rời sân và được thay thế bởi Jhon Duran.
Mert Muldur rời sân và được thay thế bởi Oguz Aydin.
Sofyan Amrabat rời sân và được thay thế bởi Ismail Yuksek.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Leandro Barreiro đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Kerem Akturkoglu đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Sofyan Amrabat.
Nelson Semedo rời sân và được thay thế bởi Caglar Soyuncu.
Antonio Silva đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Vangelis Pavlidis đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Benfica vs Fenerbahce
Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), António Silva (4), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Richard Ríos (20), Enzo Barrenechea (5), Fredrik Aursnes (8), Leandro Barreiro (18), Kerem Aktürkoğlu (7), Vangelis Pavlidis (14)
Fenerbahce (3-4-1-2): Dominik Livaković (40), Mert Müldür (18), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Nélson Semedo (27), Sofyan Amrabat (34), Fred (7), Archie Brown (33), Sebastian Szymański (53), Youssef En-Nesyri (19), Talisca (94)


Thay người | |||
76’ | Vangelis Pavlidis Franjo Ivanović | 17’ | Nelson Semedo Çağlar Söyüncü |
76’ | Kerem Akturkoglu Andreas Schjelderup | 46’ | Sofyan Amrabat İsmail Yüksek |
65’ | Archie Brown Jhon Durán | ||
65’ | Mert Muldur Oguz Aydin |
Cầu thủ dự bị | |||
Samuel Soares | İrfan Can Eğribayat | ||
Rafael Obrador | Çağlar Söyüncü | ||
Tomas Araujo | Alexander Djiku | ||
Gonçalo Oliveira | Yigit Efe Demir | ||
Leandro | Levent Mercan | ||
João Veloso | Yusuf Akçiçek | ||
Diogo Prioste | İsmail Yüksek | ||
Franjo Ivanović | İrfan Kahveci | ||
Andreas Schjelderup | Bartug Elmaz | ||
Gianluca Prestianni | Jhon Durán | ||
Henrique Araujo | Cengiz Ünder | ||
Tiago Gouveia | Oguz Aydin |
Tình hình lực lượng | |||
Alexander Bah Chấn thương dây chằng chéo | Rodrigo Becão Không xác định | ||
Manu Silva Chấn thương dây chằng chéo |
Nhận định Benfica vs Fenerbahce
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Benfica
Thành tích gần đây Fenerbahce
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
2 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
3 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
7 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
8 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
9 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | T T H T |
10 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | T B |
11 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | T T T T |
14 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
15 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | T H T H T |
16 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
17 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
18 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | T T B H H |
20 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
21 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
22 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
23 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
24 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
25 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
26 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
27 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | T T T T H |
28 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
29 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | T T T T B |
30 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
31 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
32 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
33 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
34 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
35 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
36 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại