Chủ Nhật, 30/11/2025
Vangelis Pavlidis (Kiến tạo: Antonio Silva)
11
(VAR check)
16
Caglar Soyuncu (Thay: Nelson Semedo)
17
(VAR check)
24
Sofyan Amrabat
30
Kerem Akturkoglu (Kiến tạo: Leandro Barreiro)
35
Ismail Yuksek (Thay: Sofyan Amrabat)
46
Oguz Aydin (Thay: Mert Muldur)
65
Jhon Duran (Thay: Archie Brown)
65
Leandro Barreiro
70
Andreas Schjelderup (Thay: Kerem Akturkoglu)
76
Franjo Ivanovic (Thay: Vangelis Pavlidis)
76
Anderson Talisca
79
Anderson Talisca
82
Antonio Silva
85
Caglar Soyuncu
87

Thống kê trận đấu Benfica vs Fenerbahçe

số liệu thống kê
Benfica
Benfica
Fenerbahçe
Fenerbahçe
50 Kiểm soát bóng 50
12 Phạm lỗi 20
0 Ném biên 0
4 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 0
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Benfica vs Fenerbahçe

Tất cả (20)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Caglar Soyuncu.

Thẻ vàng cho Caglar Soyuncu.

85' Thẻ vàng cho Antonio Silva.

Thẻ vàng cho Antonio Silva.

82' THẺ ĐỎ! - Anderson Talisca nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Anderson Talisca nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

79' Thẻ vàng cho Anderson Talisca.

Thẻ vàng cho Anderson Talisca.

76'

Vangelis Pavlidis rời sân và được thay thế bởi Franjo Ivanovic.

76'

Kerem Akturkoglu rời sân và được thay thế bởi Andreas Schjelderup.

70' Thẻ vàng cho Leandro Barreiro.

Thẻ vàng cho Leandro Barreiro.

65'

Archie Brown rời sân và được thay thế bởi Jhon Duran.

65'

Mert Muldur rời sân và được thay thế bởi Oguz Aydin.

46'

Sofyan Amrabat rời sân và được thay thế bởi Ismail Yuksek.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Leandro Barreiro đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Kerem Akturkoglu đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kerem Akturkoglu đã ghi bàn!

30' Thẻ vàng cho Sofyan Amrabat.

Thẻ vàng cho Sofyan Amrabat.

17'

Nelson Semedo rời sân và được thay thế bởi Caglar Soyuncu.

11'

Antonio Silva đã kiến tạo cho bàn thắng.

11' V À A A O O O - Vangelis Pavlidis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Vangelis Pavlidis đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Benfica vs Fenerbahçe

Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), António Silva (4), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Richard Ríos (20), Enzo Barrenechea (5), Fredrik Aursnes (8), Leandro Barreiro (18), Kerem Aktürkoğlu (7), Vangelis Pavlidis (14)

Fenerbahçe (3-4-1-2): Dominik Livaković (40), Mert Müldür (18), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Nélson Semedo (27), Sofyan Amrabat (34), Fred (7), Archie Brown (33), Sebastian Szymański (53), Youssef En-Nesyri (19), Talisca (94)

Benfica
Benfica
4-2-3-1
1
Anatoliy Trubin
17
Amar Dedić
4
António Silva
30
Nicolás Otamendi
26
Samuel Dahl
20
Richard Ríos
5
Enzo Barrenechea
8
Fredrik Aursnes
18
Leandro Barreiro
7
Kerem Aktürkoğlu
14
Vangelis Pavlidis
94
Talisca
19
Youssef En-Nesyri
53
Sebastian Szymański
33
Archie Brown
7
Fred
34
Sofyan Amrabat
27
Nélson Semedo
24
Jayden Oosterwolde
37
Milan Škriniar
18
Mert Müldür
40
Dominik Livaković
Fenerbahçe
Fenerbahçe
3-4-1-2
Thay người
76’
Vangelis Pavlidis
Franjo Ivanović
17’
Nelson Semedo
Çağlar Söyüncü
76’
Kerem Akturkoglu
Andreas Schjelderup
46’
Sofyan Amrabat
İsmail Yüksek
65’
Archie Brown
Jhon Durán
65’
Mert Muldur
Oguz Aydin
Cầu thủ dự bị
Samuel Soares
İrfan Can Eğribayat
Rafael Obrador
Çağlar Söyüncü
Tomas Araujo
Alexander Djiku
Gonçalo Oliveira
Yigit Efe Demir
Leandro
Levent Mercan
João Veloso
Yusuf Akçiçek
Diogo Prioste
İsmail Yüksek
Franjo Ivanović
İrfan Kahveci
Andreas Schjelderup
Bartug Elmaz
Gianluca Prestianni
Jhon Durán
Henrique Araujo
Cengiz Ünder
Tiago Gouveia
Oguz Aydin
Tình hình lực lượng

Alexander Bah

Chấn thương dây chằng chéo

Rodrigo Becão

Không xác định

Manu Silva

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Jose Mourinho

Jose Mourinho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
27/07 - 2025
Champions League
21/08 - 2025
28/08 - 2025

Thành tích gần đây Benfica

VĐQG Bồ Đào Nha
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
VĐQG Bồ Đào Nha
10/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
02/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0
Champions League
22/10 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
18/10 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
06/10 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahçe

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa League
02/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow