Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Vangelis Pavlidis 34 | |
Vangelis Pavlidis (Kiến tạo: Leandro Barreiro) 45+1' | |
Joao Carvalho (Kiến tạo: Rafik Guitane) 45+3' | |
Antef Tsoungui (Thay: Ricard Sanchez) 59 | |
Fabricio Garcia (Thay: Alejandro Marques) 66 | |
Felix Bacher 70 | |
Tiago Parente (Thay: Pedro Amaral) 77 | |
Sidny Lopes Cabral (Thay: Gianluca Prestianni) 77 | |
Fredrik Aursnes (Thay: Georgiy Sudakov) 77 | |
Pizzi (Thay: Alejandro Orellana) 77 | |
Vangelis Pavlidis 80 | |
Tiago Parente 87 | |
Franjo Ivanovic (Thay: Vangelis Pavlidis) 87 | |
Joao Rego (Thay: Leandro Barreiro) 90 |
Thống kê trận đấu Benfica vs Estoril


Diễn biến Benfica vs Estoril
Kiểm soát bóng: Benfica: 51%, Estoril: 49%.
Benfica thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được tiếp tục.
Kevin Boma bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Antef Tsoungui sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Anatoliy Trubin đã kiểm soát được tình hình.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Fredrik Aursnes của Benfica phạm lỗi với Pizzi.
Leandro Barreiro rời sân để nhường chỗ cho Joao Rego trong một sự thay đổi chiến thuật.
Sidny Lopes Cabral của Benfica đã bị thổi việt vị.
Kevin Boma giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Trọng tài thổi phạt Joao Carvalho của Estoril vì đã phạm lỗi với Richard Rios.
Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Estoril thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Estoril.
Sidny Lopes Cabral thực hiện cú sút phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Vangelis Pavlidis rời sân để nhường chỗ cho Franjo Ivanovic trong một sự thay đổi chiến thuật.
Thẻ vàng cho Tiago Parente.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Tiago Parente của Estoril đá ngã Leandro Barreiro.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Benfica: 51%, Estoril: 49%.
Đội hình xuất phát Benfica vs Estoril
Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), Tomas Araujo (44), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Richard Rios (20), Manu Silva (16), Gianluca Prestianni (25), Leandro Barreiro (18), Georgiy Sudakov (10), Vangelis Pavlidis (14)
Estoril (3-4-3): Joel Robles (1), Kevin Boma (44), Felix Bacher (25), Pedro Amaral (24), Ricard Sánchez (2), Jandro Orellana (6), Jordan Holsgrove (10), João Carvalho (12), Rafik Guitane (99), Alejandro Marques (9), Yanis Begraoui (14)


| Thay người | |||
| 77’ | Georgiy Sudakov Fredrik Aursnes | 59’ | Ricard Sanchez Antef Tsoungui |
| 77’ | Gianluca Prestianni Sidny Lopes Cabral | 66’ | Alejandro Marques Fabricio Garcia Andrade |
| 87’ | Vangelis Pavlidis Franjo Ivanović | 77’ | Alejandro Orellana Pizzi |
| 90’ | Leandro Barreiro Joao Rego | 77’ | Pedro Amaral Tiago Parreira Parente |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fredrik Aursnes | Pedro Carvalho | ||
Rafael Obrador | Martin Turk | ||
Franjo Ivanović | Ferro | ||
Sidny Lopes Cabral | Antef Tsoungui | ||
Andreas Schjelderup | Nodari Lominadze | ||
Joao Rego | Fabricio Garcia Andrade | ||
Diogo Ferreira | Pizzi | ||
Jose Neto | Tiago Parreira Parente | ||
Diogo Prioste | Peixinho | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Benfica
Thành tích gần đây Estoril
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 16 | 1 | 0 | 32 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 17 | 13 | 3 | 1 | 38 | 42 | H T T T H | |
| 3 | 17 | 11 | 6 | 0 | 25 | 39 | H T T H T | |
| 4 | 17 | 7 | 7 | 3 | 10 | 28 | H H H H H | |
| 5 | 17 | 7 | 6 | 4 | 13 | 27 | T T B H H | |
| 6 | 17 | 8 | 3 | 6 | 0 | 27 | H B H T T | |
| 7 | 17 | 7 | 4 | 6 | -4 | 25 | H T B H T | |
| 8 | 17 | 6 | 5 | 6 | 6 | 23 | B T B B B | |
| 9 | 17 | 5 | 5 | 7 | -1 | 20 | H B T T B | |
| 10 | 17 | 4 | 8 | 5 | -7 | 20 | T B H B T | |
| 11 | 17 | 6 | 2 | 9 | -10 | 20 | T B B B T | |
| 12 | 17 | 4 | 7 | 6 | -4 | 19 | T B H T H | |
| 13 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | B T H B H | |
| 14 | 17 | 4 | 5 | 8 | -5 | 17 | T B H B H | |
| 15 | 17 | 3 | 5 | 9 | -15 | 14 | B H T H B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -24 | 14 | B T H H B | |
| 17 | 17 | 3 | 3 | 11 | -17 | 12 | B B B T B | |
| 18 | 17 | 0 | 4 | 13 | -32 | 4 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch