Thứ Năm, 15/01/2026
(Pen) Vangelis Pavlidis
34
Vangelis Pavlidis (Kiến tạo: Leandro Barreiro)
45+1'
Joao Carvalho (Kiến tạo: Rafik Guitane)
45+3'
Antef Tsoungui (Thay: Ricard Sanchez)
59
Fabricio Garcia (Thay: Alejandro Marques)
66
Felix Bacher
70
Tiago Parente (Thay: Pedro Amaral)
77
Sidny Lopes Cabral (Thay: Gianluca Prestianni)
77
Fredrik Aursnes (Thay: Georgiy Sudakov)
77
Pizzi (Thay: Alejandro Orellana)
77
Vangelis Pavlidis
80
Tiago Parente
87
Franjo Ivanovic (Thay: Vangelis Pavlidis)
87
Joao Rego (Thay: Leandro Barreiro)
90

Thống kê trận đấu Benfica vs Estoril

số liệu thống kê
Benfica
Benfica
Estoril
Estoril
51 Kiểm soát bóng 49
9 Phạm lỗi 16
10 Ném biên 6
3 Việt vị 0
5 Chuyền dài 2
7 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 3
9 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 0
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Benfica vs Estoril

Tất cả (188)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Benfica: 51%, Estoril: 49%.

90+4'

Benfica thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Trận đấu được tiếp tục.

90+3'

Kevin Boma bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.

90+3'

Antef Tsoungui sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Anatoliy Trubin đã kiểm soát được tình hình.

90+2'

Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Fredrik Aursnes của Benfica phạm lỗi với Pizzi.

90+2'

Leandro Barreiro rời sân để nhường chỗ cho Joao Rego trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Sidny Lopes Cabral của Benfica đã bị thổi việt vị.

90+1'

Kevin Boma giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90'

Trọng tài thổi phạt Joao Carvalho của Estoril vì đã phạm lỗi với Richard Rios.

90'

Estoril đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Estoril thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Phát bóng lên cho Estoril.

88'

Sidny Lopes Cabral thực hiện cú sút phạt trực tiếp, nhưng bóng đi chệch khung thành.

87'

Vangelis Pavlidis rời sân để nhường chỗ cho Franjo Ivanovic trong một sự thay đổi chiến thuật.

87' Thẻ vàng cho Tiago Parente.

Thẻ vàng cho Tiago Parente.

87'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Tiago Parente của Estoril đá ngã Leandro Barreiro.

85'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Benfica: 51%, Estoril: 49%.

Đội hình xuất phát Benfica vs Estoril

Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), Tomas Araujo (44), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Richard Rios (20), Manu Silva (16), Gianluca Prestianni (25), Leandro Barreiro (18), Georgiy Sudakov (10), Vangelis Pavlidis (14)

Estoril (3-4-3): Joel Robles (1), Kevin Boma (44), Felix Bacher (25), Pedro Amaral (24), Ricard Sánchez (2), Jandro Orellana (6), Jordan Holsgrove (10), João Carvalho (12), Rafik Guitane (99), Alejandro Marques (9), Yanis Begraoui (14)

Benfica
Benfica
4-2-3-1
1
Anatoliy Trubin
17
Amar Dedić
44
Tomas Araujo
30
Nicolás Otamendi
26
Samuel Dahl
20
Richard Rios
16
Manu Silva
25
Gianluca Prestianni
18
Leandro Barreiro
10
Georgiy Sudakov
14
Vangelis Pavlidis
14
Yanis Begraoui
9
Alejandro Marques
99
Rafik Guitane
12
João Carvalho
10
Jordan Holsgrove
6
Jandro Orellana
2
Ricard Sánchez
24
Pedro Amaral
25
Felix Bacher
44
Kevin Boma
1
Joel Robles
Estoril
Estoril
3-4-3
Thay người
77’
Georgiy Sudakov
Fredrik Aursnes
59’
Ricard Sanchez
Antef Tsoungui
77’
Gianluca Prestianni
Sidny Lopes Cabral
66’
Alejandro Marques
Fabricio Garcia Andrade
87’
Vangelis Pavlidis
Franjo Ivanović
77’
Alejandro Orellana
Pizzi
90’
Leandro Barreiro
Joao Rego
77’
Pedro Amaral
Tiago Parreira Parente
Cầu thủ dự bị
Fredrik Aursnes
Pedro Carvalho
Rafael Obrador
Martin Turk
Franjo Ivanović
Ferro
Sidny Lopes Cabral
Antef Tsoungui
Andreas Schjelderup
Nodari Lominadze
Joao Rego
Fabricio Garcia Andrade
Diogo Ferreira
Pizzi
Jose Neto
Tiago Parreira Parente
Diogo Prioste
Peixinho

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bồ Đào Nha
07/01 - 2013
07/05 - 2013
07/10 - 2013
10/03 - 2014
28/09 - 2014
01/03 - 2015
17/08 - 2015
18/01 - 2016
31/10 - 2021
H1: 0-1
21/03 - 2022
H1: 1-0
07/11 - 2022
H1: 0-3
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
10/11 - 2022
H1: 0-0
VĐQG Bồ Đào Nha
24/04 - 2023
H1: 1-0
08/10 - 2023
H1: 0-0
11/03 - 2024
H1: 2-1
24/12 - 2024
H1: 1-0
04/05 - 2025
H1: 0-2
04/01 - 2026
H1: 2-1

Thành tích gần đây Benfica

Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
15/01 - 2026
Cúp Liên đoàn Bồ Đào Nha
08/01 - 2026
VĐQG Bồ Đào Nha
04/01 - 2026
H1: 2-1
29/12 - 2025
23/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
18/12 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Bồ Đào Nha
15/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Bồ Đào Nha
06/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Estoril

VĐQG Bồ Đào Nha
04/01 - 2026
H1: 2-1
28/12 - 2025
H1: 2-0
20/12 - 2025
14/12 - 2025
07/12 - 2025
01/12 - 2025
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
23/11 - 2025
VĐQG Bồ Đào Nha
08/11 - 2025
H1: 2-2
02/11 - 2025
H1: 0-2
26/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto1716103249T T T T T
2SportingSporting1713313842H T T T H
3BenficaBenfica1711602539H T T H T
4Gil VicenteGil Vicente177731028H H H H H
5SC BragaSC Braga177641327T T B H H
6MoreirenseMoreirense17836027H B H T T
7Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes17746-425H T B H T
8FamalicaoFamalicao17656623B T B B B
9EstorilEstoril17557-120H B T T B
10Rio AveRio Ave17485-720T B H B T
11AlvercaAlverca17629-1020T B B B T
12CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora17476-419T B H T H
13NacionalNacional17458-517B T H B H
14Santa ClaraSanta Clara17458-517T B H B H
15Casa Pia ACCasa Pia AC17359-1514B H T H B
16AroucaArouca17359-2414B T H H B
17TondelaTondela173311-1712B B B T B
18AVS Futebol SADAVS Futebol SAD170413-324B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow