Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
David Sousa 13 | |
Georgiy Sudakov (Kiến tạo: Vangelis Pavlidis) 17 | |
Gianluca Prestianni (Thay: Enzo Barrenechea) 46 | |
Georgiy Sudakov 53 | |
(Pen) Vangelis Pavlidis 60 | |
Jose Mourinho 63 | |
Antonio Silva 63 | |
(Pen) Cassiano 65 | |
(og) Tomas Araujo 65 | |
Miguel Sousa (Thay: Cassiano) 66 | |
Dailon Rocha Livramento (Thay: Kelian Wa Saka) 66 | |
Renato Nhaga (Thay: Rafael Brito) 76 | |
Leandro Barreiro (Thay: Georgiy Sudakov) 79 | |
Leandro Barreiro (VAR check) 81 | |
Kevin Prieto (Thay: Kaique Rocha) 84 | |
Tiago Morais (Thay: Sebastian Perez) 84 | |
Richard Rios 87 | |
Franjo Ivanovic (Thay: Vangelis Pavlidis) 88 | |
Joao Rego (Thay: Dodi Lukebakio) 88 | |
Henrique Araujo (Thay: Richard Rios) 90 | |
Renato Nhaga 90+1' | |
Patrick Sequeira 90+6' |
Thống kê trận đấu Benfica vs Casa Pia AC


Diễn biến Benfica vs Casa Pia AC
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Benfica: 66%, Casa Pia AC: 34%.
Dailon Rocha Livramento của Casa Pia AC bị bắt việt vị.
Casa Pia AC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kevin Prieto của Casa Pia AC chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Một cầu thủ của Benfica thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Casa Pia AC thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Amar Dedic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Benfica thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Patrick Sequeira bắt bóng an toàn khi anh ấy lao ra và bắt gọn bóng.
Quả phát bóng lên cho Casa Pia AC.
Patrick Sequeira của Casa Pia AC nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Gianluca Prestianni của Benfica sút bóng ra ngoài khung thành.
Jose Fonte của Casa Pia AC chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Một cầu thủ của Benfica thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Benfica đang kiểm soát bóng.
Trận đấu được tiếp tục.
Richard Rios bị chấn thương và được thay thế bởi Henrique Araujo.
Richard Rios bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Benfica vs Casa Pia AC
Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Amar Dedić (17), António Silva (4), Tomas Araujo (44), Samuel Dahl (26), Richard Rios (20), Enzo Barrenechea (5), Dodi Lukébakio (11), Georgiy Sudakov (10), Fredrik Aursnes (8), Vangelis Pavlidis (14)
Casa Pia AC (3-4-3): Patrick Sequeira (1), Kaique Rocha (27), Jose Fonte (6), David Sousa (43), Andre Geraldes (18), Rafael Brito (8), Sebastian Perez (42), Gaizka Larrazabal (72), Jeremy Livolant (29), Cassiano (90), Kelian Nsona (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Enzo Barrenechea Gianluca Prestianni | 66’ | Kelian Wa Saka Dailon Rocha Livramento |
| 79’ | Georgiy Sudakov Leandro Barreiro | 66’ | Cassiano Miguel Sousa |
| 88’ | Vangelis Pavlidis Franjo Ivanović | 76’ | Rafael Brito Renato Nhaga |
| 88’ | Dodi Lukebakio Joao Rego | 84’ | Kaique Rocha Kevin Prieto |
| 90’ | Richard Rios Henrique Araujo | 84’ | Sebastian Perez Morais |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gianluca Prestianni | Daniel Azevedo | ||
Samuel Soares | Joao Goulart | ||
Rafael Obrador | Dailon Rocha Livramento | ||
Franjo Ivanović | Miguel Sousa | ||
Leandro Barreiro | Xander Severina | ||
Andreas Schjelderup | Kevin Prieto | ||
Henrique Araujo | Morais | ||
Joao Rego | Iyad Mohamed | ||
Joshua Wynder | Renato Nhaga | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Benfica
Thành tích gần đây Casa Pia AC
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 21 | 31 | T H T T T | |
| 2 | 11 | 9 | 1 | 1 | 21 | 28 | T H T T T | |
| 3 | 11 | 7 | 4 | 0 | 17 | 25 | T H T T H | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | 11 | 23 | B T T T H | |
| 5 | 11 | 5 | 4 | 2 | 6 | 19 | H H T T B | |
| 6 | 11 | 6 | 0 | 5 | 1 | 18 | T B B T B | |
| 7 | 12 | 5 | 2 | 5 | -3 | 17 | T B B T T | |
| 8 | 11 | 4 | 4 | 3 | 8 | 16 | B H T B T | |
| 9 | 11 | 3 | 4 | 4 | 2 | 13 | B H H T T | |
| 10 | 11 | 3 | 3 | 5 | -4 | 12 | T T H B H | |
| 11 | 11 | 2 | 6 | 3 | -5 | 12 | H T T B H | |
| 12 | 11 | 2 | 5 | 4 | -1 | 11 | T B B T H | |
| 13 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B T B B | |
| 14 | 11 | 3 | 2 | 6 | -7 | 11 | T T B B H | |
| 15 | 11 | 2 | 3 | 6 | -11 | 9 | B H B B H | |
| 16 | 11 | 2 | 3 | 6 | -17 | 9 | B H B B B | |
| 17 | 11 | 1 | 3 | 7 | -14 | 6 | T B B H B | |
| 18 | 12 | 0 | 3 | 9 | -21 | 3 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch