Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nicolas Fernandez (Kiến tạo: Juan Espinola) 38 | |
Juan Miritello 45+1' | |
Tobias Ostchega (Thay: Nicolas Meriano) 46 | |
Santiago Longo 47 | |
Gonzalo Zelarayan (Thay: Ulises Sanchez) 52 | |
Nicolas Fernandez (Kiến tạo: Tobias Ostchega) 57 | |
Thiago Cravero (Thay: Santiago Longo) 61 | |
Matias Ramirez (Thay: Francisco Gonzalez) 62 | |
David Barbona (Thay: Cesar Perez) 62 | |
Abiel Osorio (Thay: Gaston Togni) 62 | |
Lucas Passerini 65 | |
Fausto Grillo 68 | |
Tobias Ostchega 72 | |
Elias Sebastian Lopez (Thay: Facundo Tomas Quignon) 75 | |
Francisco Gonzalez Metilli (Thay: Nicolas Fernandez) 75 | |
Benjamin Schamine (Thay: Kevin Gutierrez) 80 | |
Bryan Reyna 84 | |
Aaron Molinas 85 | |
Maximiliano Gonzalez (Thay: Aaron Molinas) 88 |
Thống kê trận đấu Belgrano vs Defensa y Justicia


Diễn biến Belgrano vs Defensa y Justicia
Aaron Molinas rời sân và được thay thế bởi Maximiliano Gonzalez.
Thẻ vàng cho Aaron Molinas.
Thẻ vàng cho Bryan Reyna.
Kevin Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Benjamin Schamine.
Nicolas Fernandez rời sân và được thay thế bởi Francisco Gonzalez Metilli.
Facundo Tomas Quignon rời sân và được thay thế bởi Elias Sebastian Lopez.
Thẻ vàng cho Tobias Ostchega.
Thẻ vàng cho Fausto Grillo.
Thẻ vàng cho Lucas Passerini.
Gaston Togni rời sân và được thay thế bởi Abiel Osorio.
Cesar Perez rời sân và được thay thế bởi David Barbona.
Francisco Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Matias Ramirez.
Santiago Longo rời sân và được thay thế bởi Thiago Cravero.
V À A A O O O - Nicolas Fernandez đã ghi bàn!
Tobias Ostchega đã kiến tạo cho bàn thắng.
Ulises Sanchez rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Zelarayan.
Thẻ vàng cho Santiago Longo.
Nicolas Meriano rời sân và được thay thế bởi Tobias Ostchega.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Belgrano vs Defensa y Justicia
Belgrano (4-4-2): Juan Espinola (25), Geronimo Heredia (34), Nicolas Meriano (13), Mariano Troilo (37), Fausto Grillo (6), Ulises Sanchez (12), Santiago Longo (5), Facundo Quignon (19), Bryan Reyna (7), Lucas Passerini (9), Nicolas Fernandez (22)
Defensa y Justicia (4-2-3-1): Enrique Bologna (25), Ezequiel Cannavo (14), Lucas Ferreira (6), Emanuel Aguilera (28), Alexis Soto (3), Kevin Gutierrez (5), César Pérez (8), Francisco Agustin Gonzalez (26), Aaron Nicolas Molinas (10), Gaston Togni (11), Juan Bautista Miritello (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Nicolas Meriano Tobias Ostchega | 62’ | Gaston Togni Abiel Osorio |
| 52’ | Ulises Sanchez Gonzalo Zelarayn | 62’ | Francisco Gonzalez Matias Ramirez |
| 61’ | Santiago Longo Thiago Cravero | 62’ | Cesar Perez David Barbona |
| 75’ | Nicolas Fernandez Francisco Gonzalez Metilli | 80’ | Kevin Gutierrez Benjamin Schamine |
| 75’ | Facundo Tomas Quignon Elias Lopez | 88’ | Aaron Molinas Maximiliano Gonzales |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Zelarayán | Abiel Osorio | ||
Julian Mavilla | Lucas Gonzalez | ||
Ramiro Hernandes | Matias Ramirez | ||
Francisco Gonzalez Metilli | David Barbona | ||
Gonzalo Zelarayn | Matias Miranda | ||
Thiago Cravero | Maximiliano Gonzales | ||
Lucas Menossi | Valentin Larralde | ||
Tobias Ostchega | Benjamin Schamine | ||
Anibal Leguizamon | Damian Perez | ||
Elias Lopez | Kevin Balanta | ||
Agustín Dáttola | Tobias Rubio | ||
Manuel Matias Vicentini | Facundo Masuero | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Belgrano
Thành tích gần đây Defensa y Justicia
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch