Besiktas được hưởng phạt góc ở phần sân nhà.
Eyup Aydin 41 | |
Carlo Holse 41 | |
(Pen) Cengiz Under 57 | |
Emirhan Topcu 64 | |
Cherif Ndiaye 66 | |
Milot Rashica (Thay: Tammy Abraham) 70 | |
Jota Silva (Thay: Cengiz Under) 70 | |
Yunus Emre Cift (Thay: Eyup Aydin) 70 | |
Marius Mouandilmadji (Thay: Cherif Ndiaye) 80 | |
Polat Yaldir (Thay: Anthony Musaba) 80 | |
Toni Borevkovic 81 | |
Demir Tiknaz (Thay: Vaclav Cerny) 84 | |
Soner Aydogdu (Thay: Carlo Holse) 86 | |
Joe Mendes (Thay: Emre Kilinc) 86 | |
Kartal Yilmaz (Thay: Salih Ucan) 89 | |
Gabriel Paulista 90 |
Thống kê trận đấu Beşiktaş vs Samsunspor


Diễn biến Beşiktaş vs Samsunspor
Samsunspor được hưởng phạt góc ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Samsunspor.
Atilla Karaoglan ra hiệu cho một quả đá phạt cho Samsunspor ở phần sân nhà.
Besiktas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Gabriel Paulista (Besiktas) nhận thẻ vàng.
Samsunspor được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Sergen Yalcin thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Sân vận động Tupras với Kartal Yilmaz thay thế Salih Ucan.
Besiktas được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Samsunspor.
Đội khách thay Emre Kilinc bằng Joe Mendes.
Soner Aydogdu thay thế Carlo Holse cho đội khách.
Atilla Karaoglan ra hiệu cho một quả đá phạt cho Besiktas ở phần sân nhà.
Besiktas thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Demir Tiknaz vào thay Vaclav Cerny.
Bóng ra ngoài sân cho Samsunspor hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên cho Samsunspor ở phần sân của Besiktas.
Polat Yaldir của Samsunspor tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Toni Borevkovic của Samsunspor bị Atilla Karaoglan phạt thẻ vàng đầu tiên.
Atilla Karaoglan cho Besiktas hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Polat Yaldir vào thay Anthony Musaba cho Samsunspor.
Marius Mouandilmadji vào thay Cherif Ndiaye cho đội khách.
Atilla Karaoglan cho Besiktas hưởng quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Beşiktaş vs Samsunspor
Beşiktaş (4-2-3-1): Ersin Destanoğlu (30), Gabriel Paulista (3), Emirhan Topçu (53), Ridvan Yilmaz (33), Gökhan Sazdağı (25), Wilfred Ndidi (4), Salih Uçan (8), Václav Černý (18), Cengiz Ünder (11), El Bilal Touré (19), Tammy Abraham (9)
Samsunspor (4-1-4-1): Okan Kocuk (1), Zeki Yavru (18), Toni Borevkovic (24), Rick Van Drongelen (4), Logi Tomasson (17), Antoine Makoumbou (29), Emre Kilinc (11), Eyup Aydin (6), Carlo Holse (21), Anthony Musaba (7), Cherif Ndiaye (19)


| Thay người | |||
| 70’ | Cengiz Under Jota Silva | 70’ | Eyup Aydin Yunus Emre Cift |
| 70’ | Tammy Abraham Milot Rashica | 80’ | Anthony Musaba Polat Yaldir |
| 84’ | Vaclav Cerny Demir Tiknaz | 80’ | Cherif Ndiaye Marius Mouandilmadji |
| 89’ | Salih Ucan Kartal Yilmaz | 86’ | Emre Kilinc Joe Mendes |
| 86’ | Carlo Holse Soner Aydoğdu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Devrim Sahin | Soner Gonul | ||
Felix Uduokhai | Polat Yaldir | ||
Mert Günok | Yunus Emre Cift | ||
Jota Silva | Joe Mendes | ||
Milot Rashica | Soner Aydoğdu | ||
Taylan Bulut | Marius Mouandilmadji | ||
Demir Tiknaz | Efe Berat Toruz | ||
Tiago Djalo | Albert Posiadala | ||
Kartal Yilmaz | |||
David Jurásek | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Beşiktaş
Thành tích gần đây Samsunspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 4 | 1 | 11 | 28 | T T H H T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 0 | 22 | T B H H T | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 10 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | -5 | 14 | H H T H B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 13 | 13 | 3 | 4 | 6 | 1 | 13 | H T T B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -5 | 13 | B H B B T | |
| 15 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 16 | 13 | 2 | 3 | 8 | -9 | 9 | T B B B H | |
| 17 | 13 | 1 | 6 | 6 | -18 | 9 | B H T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch