Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Furkan Soyalp 27 | |
Laszlo Benes 30 | |
Felix Uduokhai 51 | |
Kartal Yilmaz 61 | |
Cengiz Under (Thay: Milot Rashica) 71 | |
Goerkem Saglam (Thay: Joao Mendes) 73 | |
Lionel Carole (Thay: Ramazan Civelek) 77 | |
Jota Silva (Thay: Vaclav Cerny) 79 | |
Salih Ucan (Thay: Kartal Yilmaz) 79 | |
Talha Sariarslan (Thay: Miguel Cardoso) 89 | |
Burak Kapacak (Thay: Carlos Mane) 89 | |
Semih Guler (Thay: Furkan Soyalp) 89 | |
Devrim Sahin (Thay: Tammy Abraham) 90 | |
Bilal Bayazit 90+2' | |
El Bilal Toure (Kiến tạo: Orkun Kokcu) 90+5' |
Thống kê trận đấu Beşiktaş vs Kayserispor


Diễn biến Beşiktaş vs Kayserispor
Tammy Abraham rời sân và được thay thế bởi Devrim Sahin.
Orkun Kokcu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - El Bilal Toure đã ghi bàn!
V À A A A O O O Besiktas ghi bàn.
Thẻ vàng cho Bilal Bayazit.
Furkan Soyalp rời sân và được thay thế bởi Semih Guler.
Carlos Mane rời sân và được thay thế bởi Burak Kapacak.
Miguel Cardoso rời sân và được thay thế bởi Talha Sariarslan.
Kartal Yilmaz rời sân và được thay thế bởi Salih Ucan.
Vaclav Cerny rời sân và được thay thế bởi Jota Silva.
Ramazan Civelek rời sân và được thay thế bởi Lionel Carole.
Joao Mendes rời sân và được thay thế bởi Goerkem Saglam.
Milot Rashica rời sân và được thay thế bởi Cengiz Under.
Thẻ vàng cho Kartal Yilmaz.
Thẻ vàng cho Felix Uduokhai.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Laszlo Benes.
Thẻ vàng cho Furkan Soyalp.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Beşiktaş vs Kayserispor
Beşiktaş (4-2-3-1): Ersin Destanoğlu (30), Gökhan Sazdağı (25), Felix Uduokhai (14), Emirhan Topçu (53), Ridvan Yilmaz (33), Kartal Yilmaz (17), Orkun Kökçü (10), Milot Rashica (7), Václav Černý (18), El Bilal Touré (19), Tammy Abraham (9)
Kayserispor (4-2-3-1): Bilal Bayazit (25), Aaron Opoku (30), Ait Bennasser (15), Stefano Denswil (4), Ramazan Civelek (28), Furkan Soyalp (33), László Bénes (8), Carlos Mané (20), Joao Mendes Saraiva (10), Miguel Cardoso (7), German Onugha (9)


| Thay người | |||
| 71’ | Milot Rashica Cengiz Ünder | 73’ | Joao Mendes Görkem Sağlam |
| 79’ | Vaclav Cerny Jota Silva | 77’ | Ramazan Civelek Lionel Carole |
| 79’ | Kartal Yilmaz Salih Uçan | 89’ | Furkan Soyalp Semih Güler |
| 90’ | Tammy Abraham Devrim Sahin | 89’ | Miguel Cardoso Talha Sariarslan |
| 89’ | Carlos Mane Burak Kapacak | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ali Pagda | Semih Güler | ||
Ahmet Bircan | Talha Sariarslan | ||
Mustafa Erhan Hekimoğlu | Samuel Mather | ||
Devrim Sahin | Görkem Sağlam | ||
Jota Silva | Burak Kapacak | ||
Taylan Bulut | Jadel Katongo | ||
Cengiz Ünder | Dorukhan Tokoz | ||
Salih Uçan | Indrit Tuci | ||
Emir Yaşar | Semih Güler | ||
Emre Bilgin | Lionel Carole | ||
Onurcan Piri | |||
Nhận định Beşiktaş vs Kayserispor
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Beşiktaş
Thành tích gần đây Kayserispor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 19 | 4 | 2 | 41 | 61 | T T B T T | |
| 2 | 25 | 16 | 9 | 0 | 32 | 57 | T T H H T | |
| 3 | 24 | 15 | 6 | 3 | 20 | 51 | H T B T T | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 15 | 46 | H T T T B | |
| 5 | 25 | 12 | 6 | 7 | 17 | 42 | T B T T T | |
| 6 | 25 | 11 | 9 | 5 | 10 | 42 | H H B H B | |
| 7 | 25 | 7 | 11 | 7 | -3 | 32 | B B H H B | |
| 8 | 25 | 7 | 9 | 9 | -3 | 30 | B H T T T | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | -4 | 30 | B T T B B | |
| 10 | 25 | 7 | 9 | 9 | -10 | 30 | T B B H H | |
| 11 | 24 | 5 | 11 | 8 | -4 | 26 | B H T B B | |
| 12 | 24 | 6 | 6 | 12 | -6 | 24 | T B H B H | |
| 13 | 25 | 5 | 9 | 11 | -10 | 24 | H B T B H | |
| 14 | 25 | 6 | 6 | 13 | -15 | 24 | B T B H B | |
| 15 | 24 | 5 | 7 | 12 | -16 | 22 | T B B T H | |
| 16 | 25 | 4 | 9 | 12 | -15 | 21 | B T H B H | |
| 17 | 24 | 3 | 11 | 10 | -25 | 20 | B B H T H | |
| 18 | 25 | 3 | 5 | 17 | -24 | 14 | T B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
