Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Orkun Kokcu
29 - Amir Murillo
31 - Mustafa Hekimoglu (Thay: Kristjan Asllani)
72 - Cengiz Under (Thay: Vaclav Cerny)
72 - Junior Olaitan
89
- Victor Osimhen
6 - Leroy Sane
28 - Victor Osimhen (Kiến tạo: Leroy Sane)
39 - Leroy Sane
62 - Sacha Boey (Thay: Gabriel Sara)
67 - Abdulkerim Bardakci
71 - Mario Lemina
77 - Ugurcan Cakir
80 - Evren Eren Elmali (Thay: Baris Alper Yilmaz)
81 - Wilfried Singo (Thay: Mario Lemina)
82 - Roland Sallai
84 - Yunus Akgun (Thay: Roland Sallai)
90 - Kaan Ayhan (Thay: Lucas Torreira)
90 - Wilfried Singo
90+4'
Thống kê trận đấu Beşiktaş vs Galatasaray
Diễn biến Beşiktaş vs Galatasaray
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Wilfried Singo.
Lucas Torreira rời sân và được thay thế bởi Kaan Ayhan.
Roland Sallai rời sân và được thay thế bởi Yunus Akgun.
Thẻ vàng cho Junior Olaitan.
Thẻ vàng cho Roland Sallai.
Mario Lemina rời sân và được thay thế bởi Wilfried Singo.
Baris Alper Yilmaz rời sân và được thay thế bởi Evren Eren Elmali.
Thẻ vàng cho Ugurcan Cakir.
Thẻ vàng cho Mario Lemina.
Vaclav Cerny rời sân và được thay thế bởi Cengiz Under.
Kristjan Asllani rời sân và được thay thế bởi Mustafa Hekimoglu.
Thẻ vàng cho Abdulkerim Bardakci.
Gabriel Sara rời sân và được thay thế bởi Sacha Boey.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Leroy Sane nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Leroy Sane đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Victor Osimhen ghi bàn!
Thẻ vàng cho Amir Murillo.
Thẻ vàng cho Orkun Kokcu.
Thẻ vàng cho Leroy Sane.
Thẻ vàng cho Victor Osimhen.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Beşiktaş vs Galatasaray
Beşiktaş (4-1-4-1): Ersin Destanoğlu (30), Amir Murillo (62), Emmanuel Agbadou (12), Felix Uduokhai (14), Ridvan Yilmaz (33), Wilfred Ndidi (4), Václav Černý (18), Kristjan Asllani (23), Orkun Kökçü (10), Junior Olaitan (15), Oh Hyeon-gyu (9)
Galatasaray (4-2-3-1): Uğurcan Çakır (1), Roland Sallai (7), Davinson Sánchez (6), Abdülkerim Bardakcı (42), Ismail Jakobs (4), Lucas Torreira (34), Mario Lemina (99), Leroy Sané (10), Gabriel Sara (8), Barış Alper Yılmaz (53), Victor Osimhen (45)
| Thay người | |||
| 72’ | Vaclav Cerny Cengiz Ünder | 67’ | Gabriel Sara Sacha Boey |
| 72’ | Kristjan Asllani Mustafa Erhan Hekimoğlu | 81’ | Baris Alper Yilmaz Evren Eren Elmali |
| 82’ | Mario Lemina Wilfried Singo | ||
| 90’ | Roland Sallai Yunus Akgün | ||
| 90’ | Lucas Torreira Kaan Ayhan | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Devis Vásquez | Günay Güvenç | ||
Milot Rashica | Mauro Icardi | ||
Salih Uçan | Yunus Akgün | ||
Cengiz Ünder | Evren Eren Elmali | ||
Kartal Yilmaz | İlkay Gündoğan | ||
Gökhan Sazdağı | Kaan Ayhan | ||
Jota Silva | Renato Nhaga | ||
Tiago Djalo | Noa Lang | ||
Yasin Özcan | Wilfried Singo | ||
Mustafa Erhan Hekimoğlu | Sacha Boey | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Beşiktaş
Thành tích gần đây Galatasaray
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 25 | 19 | 4 | 2 | 41 | 61 | T T B T T |
| 2 | | 25 | 16 | 9 | 0 | 32 | 57 | T T H H T |
| 3 | | 25 | 16 | 6 | 3 | 22 | 54 | T B T T T |
| 4 | | 25 | 13 | 7 | 5 | 15 | 46 | H T T T B |
| 5 | | 25 | 12 | 6 | 7 | 17 | 42 | T B T T T |
| 6 | 25 | 11 | 9 | 5 | 10 | 42 | H H B H B | |
| 7 | 25 | 9 | 6 | 10 | -3 | 33 | T T B B T | |
| 8 | | 25 | 7 | 11 | 7 | -3 | 32 | B B H H B |
| 9 | | 25 | 7 | 9 | 9 | -3 | 30 | B H T T T |
| 10 | | 25 | 7 | 9 | 9 | -10 | 30 | T B B H H |
| 11 | | 25 | 5 | 12 | 8 | -4 | 27 | H T B B H |
| 12 | 25 | 6 | 7 | 12 | -6 | 25 | B H B H H | |
| 13 | | 25 | 5 | 9 | 11 | -10 | 24 | H B T B H |
| 14 | | 25 | 6 | 6 | 13 | -15 | 24 | B T B H B |
| 15 | 25 | 5 | 7 | 13 | -17 | 22 | B B T H B | |
| 16 | | 25 | 4 | 9 | 12 | -15 | 21 | B T H B H |
| 17 | | 25 | 3 | 11 | 11 | -27 | 20 | B H T H B |
| 18 | | 25 | 3 | 5 | 17 | -24 | 14 | T B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại