Quả phạt cho Besiktas ở phần sân của họ.
El Bilal Toure (Kiến tạo: Vaclav Cerny) 5 | |
Emirhan Topcu (Kiến tạo: El Bilal Toure) 22 | |
Orkun Kokcu 26 | |
Ismail Yuksek 32 | |
Nelson Semedo 35 | |
Salih Ucan (Thay: Cengiz Under) 37 | |
Marco Asensio (Kiến tạo: Nene Dorgeles) 45+3' | |
Talisca (Thay: Nene Dorgeles) 46 | |
Milot Rashica (Thay: Vaclav Cerny) 58 | |
Jhon Duran (Thay: Youssef En-Nesyri) 66 | |
Edson Alvarez 68 | |
Oguz Aydin (Thay: Kerem Akturkoglu) 72 | |
Kerem Akturkoglu 79 | |
Sebastian Szymanski (Thay: Marco Asensio) 80 | |
Archie Brown (Thay: Levent Mercan) 80 | |
Jhon Duran 83 | |
Jhon Duran 84 | |
Tammy Abraham (Thay: Wilfred Ndidi) 86 | |
Emirhan Topcu 90+1' | |
Ismail Yuksek 90+3' |
Thống kê trận đấu Beşiktaş vs Fenerbahçe


Diễn biến Beşiktaş vs Fenerbahçe
Bóng an toàn khi Besiktas được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Ismail Yuksek (Fenerbahce) đã nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.
Quả phạt cho Fenerbahce ở phần sân của Besiktas.
Ali Yilmaz ra hiệu cho một quả phạt cho Besiktas ở phần sân của họ.
Ném biên cho Fenerbahce ở phần sân của Besiktas.
Oguz Aydin của Fenerbahce sút trúng đích nhưng không thành công.
Ali Yilmaz ra hiệu cho một quả phạt cho Fenerbahce.
Emirhan Topcu của Besiktas đã bị Ali Yilmaz cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Ali Yilmaz trao cho Besiktas một quả phát bóng lên.
Besiktas được hưởng quả phạt ở phần sân của họ.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Besiktas.
Tại Istanbul, Fenerbahce tấn công qua Talisca. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Ali Yilmaz ra hiệu cho một quả ném biên của Fenerbahce ở phần sân của Besiktas.
Quả phạt cho Besiktas ở phần sân của họ.
Jhon Duran của Fenerbahce có cú sút nhưng không trúng đích.
Besiktas được hưởng quả phát bóng lên tại sân Tupras.
Tammy Abraham vào thay Wilfred Ndidi cho Besiktas tại sân Tupras.
Đội khách ở Istanbul được hưởng quả phát bóng lên.
Ali Yilmaz ra hiệu cho Besiktas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Jhon Duran (Fenerbahce) nhận thẻ vàng từ Ali Yilmaz.
Đội hình xuất phát Beşiktaş vs Fenerbahçe
Beşiktaş (4-2-3-1): Ersin Destanoğlu (30), Gabriel Paulista (3), Emirhan Topçu (53), Ridvan Yilmaz (33), Gökhan Sazdağı (25), Wilfred Ndidi (4), Orkun Kökçü (10), Václav Černý (18), Cengiz Ünder (11), Rafa Silva (27), El Bilal Touré (19)
Fenerbahçe (4-2-3-1): Ederson (31), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Levent Mercan (22), İsmail Yüksek (5), Edson Álvarez (11), Nene Dorgeles (45), Marco Asensio (21), Kerem Aktürkoğlu (9), Youssef En-Nesyri (19)


| Thay người | |||
| 37’ | Cengiz Under Salih Uçan | 46’ | Nene Dorgeles Talisca |
| 58’ | Vaclav Cerny Milot Rashica | 66’ | Youssef En-Nesyri Jhon Durán |
| 86’ | Wilfred Ndidi Tammy Abraham | 72’ | Kerem Akturkoglu Oguz Aydin |
| 80’ | Levent Mercan Archie Brown | ||
| 80’ | Marco Asensio Sebastian Szymański | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mert Günok | Tarık Çetin | ||
Milot Rashica | Çağlar Söyüncü | ||
Salih Uçan | Rodrigo Becão | ||
Tammy Abraham | Archie Brown | ||
Felix Uduokhai | Fred | ||
Taylan Bulut | Sebastian Szymański | ||
Jota Silva | Oguz Aydin | ||
Tiago Djalo | Talisca | ||
David Jurásek | Jhon Durán | ||
Mustafa Erhan Hekimoğlu | Mert Müldür | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Beşiktaş
Thành tích gần đây Fenerbahçe
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 4 | 1 | 11 | 28 | T T H H T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 0 | 22 | T B H H T | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 10 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | -5 | 14 | H H T H B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 13 | 13 | 3 | 4 | 6 | 1 | 13 | H T T B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -5 | 13 | B H B B T | |
| 15 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 16 | 13 | 2 | 3 | 8 | -9 | 9 | T B B B H | |
| 17 | 13 | 1 | 6 | 6 | -18 | 9 | B H T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch