Thứ Bảy, 29/11/2025
El Bilal Toure (Kiến tạo: Vaclav Cerny)
5
Emirhan Topcu (Kiến tạo: El Bilal Toure)
22
Orkun Kokcu
26
Ismail Yuksek
32
Nelson Semedo
35
Salih Ucan (Thay: Cengiz Under)
37
Marco Asensio (Kiến tạo: Nene Dorgeles)
45+3'
Talisca (Thay: Nene Dorgeles)
46
Milot Rashica (Thay: Vaclav Cerny)
58
Jhon Duran (Thay: Youssef En-Nesyri)
66
Edson Alvarez
68
Oguz Aydin (Thay: Kerem Akturkoglu)
72
Kerem Akturkoglu
79
Sebastian Szymanski (Thay: Marco Asensio)
80
Archie Brown (Thay: Levent Mercan)
80
Jhon Duran
83
Jhon Duran
84
Tammy Abraham (Thay: Wilfred Ndidi)
86
Emirhan Topcu
90+1'
Ismail Yuksek
90+3'

Thống kê trận đấu Beşiktaş vs Fenerbahçe

số liệu thống kê
Beşiktaş
Beşiktaş
Fenerbahçe
Fenerbahçe
33 Kiểm soát bóng 67
7 Phạm lỗi 17
12 Ném biên 15
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 5
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 11
1 Sút không trúng đích 9
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
8 Thủ môn cản phá 1
11 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Beşiktaş vs Fenerbahçe

Tất cả (119)
90+5'

Quả phạt cho Besiktas ở phần sân của họ.

90+4'

Bóng an toàn khi Besiktas được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

90+3' Ismail Yuksek (Fenerbahce) đã nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Ismail Yuksek (Fenerbahce) đã nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

90+3'

Quả phạt cho Fenerbahce ở phần sân của Besiktas.

90+3'

Ali Yilmaz ra hiệu cho một quả phạt cho Besiktas ở phần sân của họ.

90+2'

Ném biên cho Fenerbahce ở phần sân của Besiktas.

90+1'

Oguz Aydin của Fenerbahce sút trúng đích nhưng không thành công.

90+1'

Ali Yilmaz ra hiệu cho một quả phạt cho Fenerbahce.

90+1' Emirhan Topcu của Besiktas đã bị Ali Yilmaz cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Emirhan Topcu của Besiktas đã bị Ali Yilmaz cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

89'

Ali Yilmaz trao cho Besiktas một quả phát bóng lên.

88'

Besiktas được hưởng quả phạt ở phần sân của họ.

88'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Besiktas.

88'

Tại Istanbul, Fenerbahce tấn công qua Talisca. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

87'

Ali Yilmaz ra hiệu cho một quả ném biên của Fenerbahce ở phần sân của Besiktas.

86'

Quả phạt cho Besiktas ở phần sân của họ.

86'

Jhon Duran của Fenerbahce có cú sút nhưng không trúng đích.

86'

Besiktas được hưởng quả phát bóng lên tại sân Tupras.

86'

Tammy Abraham vào thay Wilfred Ndidi cho Besiktas tại sân Tupras.

85'

Đội khách ở Istanbul được hưởng quả phát bóng lên.

85'

Ali Yilmaz ra hiệu cho Besiktas được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

84' Jhon Duran (Fenerbahce) nhận thẻ vàng từ Ali Yilmaz.

Jhon Duran (Fenerbahce) nhận thẻ vàng từ Ali Yilmaz.

Đội hình xuất phát Beşiktaş vs Fenerbahçe

Beşiktaş (4-2-3-1): Ersin Destanoğlu (30), Gabriel Paulista (3), Emirhan Topçu (53), Ridvan Yilmaz (33), Gökhan Sazdağı (25), Wilfred Ndidi (4), Orkun Kökçü (10), Václav Černý (18), Cengiz Ünder (11), Rafa Silva (27), El Bilal Touré (19)

Fenerbahçe (4-2-3-1): Ederson (31), Nélson Semedo (27), Milan Škriniar (37), Jayden Oosterwolde (24), Levent Mercan (22), İsmail Yüksek (5), Edson Álvarez (11), Nene Dorgeles (45), Marco Asensio (21), Kerem Aktürkoğlu (9), Youssef En-Nesyri (19)

Beşiktaş
Beşiktaş
4-2-3-1
30
Ersin Destanoğlu
3
Gabriel Paulista
53
Emirhan Topçu
33
Ridvan Yilmaz
25
Gökhan Sazdağı
4
Wilfred Ndidi
10
Orkun Kökçü
18
Václav Černý
11
Cengiz Ünder
27
Rafa Silva
19
El Bilal Touré
19
Youssef En-Nesyri
9
Kerem Aktürkoğlu
21
Marco Asensio
45
Nene Dorgeles
11
Edson Álvarez
5
İsmail Yüksek
22
Levent Mercan
24
Jayden Oosterwolde
37
Milan Škriniar
27
Nélson Semedo
31
Ederson
Fenerbahçe
Fenerbahçe
4-2-3-1
Thay người
37’
Cengiz Under
Salih Uçan
46’
Nene Dorgeles
Talisca
58’
Vaclav Cerny
Milot Rashica
66’
Youssef En-Nesyri
Jhon Durán
86’
Wilfred Ndidi
Tammy Abraham
72’
Kerem Akturkoglu
Oguz Aydin
80’
Levent Mercan
Archie Brown
80’
Marco Asensio
Sebastian Szymański
Cầu thủ dự bị
Mert Günok
Tarık Çetin
Milot Rashica
Çağlar Söyüncü
Salih Uçan
Rodrigo Becão
Tammy Abraham
Archie Brown
Felix Uduokhai
Fred
Taylan Bulut
Sebastian Szymański
Jota Silva
Oguz Aydin
Tiago Djalo
Talisca
David Jurásek
Jhon Durán
Mustafa Erhan Hekimoğlu
Mert Müldür

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
04/03 - 2013
01/12 - 2013
20/04 - 2014
03/11 - 2014
22/03 - 2015
27/09 - 2015
19/12 - 2021
08/05 - 2022
03/10 - 2022
03/04 - 2023
07/12 - 2024
04/05 - 2025
03/11 - 2025

Thành tích gần đây Beşiktaş

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
03/11 - 2025
27/10 - 2025
23/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
30/09 - 2025
25/09 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Fenerbahçe

Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/11 - 2025
28/10 - 2025
Europa League
23/10 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
20/10 - 2025
06/10 - 2025
Europa League
02/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray1310212032T T H B T
2FenerbahçeFenerbahçe139401831T T T T T
3TrabzonsporTrabzonspor138411128T T H H T
4SamsunsporSamsunspor13661724T H T T H
5GoztepeGoztepe13652923B B T T H
6Gaziantep FKGaziantep FK13643022T B H H T
7BeşiktaşBeşiktaş13634521T H B T H
8KocaelisporKocaelispor14536-318T B T H T
9AlanyasporAlanyaspor13364-115T B H H B
10KonyasporKonyaspor13436-215B T B B H
11RizesporRizespor13355-514H H T H B
12AntalyasporAntalyaspor13427-1014B B T B H
13İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir13346113H T T B B
14KasımpaşaKasımpaşa13346-513B H B B T
15GençlerbirliğiGençlerbirliği14329-711B B T B B
16EyupsporEyupspor13238-99T B B B H
17KayserisporKayserispor13166-189B H T B B
18Fatih KaragumrukFatih Karagumruk13229-118B H B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow