Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
G. Koutsias (Thay: K. Behrens) 15 | |
Georgios Koutsias (Thay: Kevin Behrens) 15 | |
(Pen) Benie Traore 30 | |
Ibrahim Salah 37 | |
Carbone (Thay: Lars Lukas Mai) 45 | |
Dominik Schmid 48 | |
Damian Kelvin 56 | |
Hicham Mahou (Thay: Renato Steffen) 63 | |
Daniel Dos Santos (Thay: Hadj Mahmoud) 63 | |
Georgios Koutsias (Kiến tạo: Daniel Dos Santos) 64 | |
Giacomo Koloto (Thay: Albian Ajeti) 66 | |
Keigo Tsunemoto (Thay: Kevin Rueegg) 66 | |
Marin Soticek (Thay: Benie Traore) 66 | |
Yanis Cimignani 72 | |
Zachary Brault-Guillard (Thay: Yanis Cimignani) 84 | |
Julien Duranville (Thay: Ibrahim Salah) 88 | |
Moussa Cisse (Thay: Dominik Schmid) 88 | |
Antonios Papadopoulos 90+2' |
Thống kê trận đấu Basel vs Lugano


Diễn biến Basel vs Lugano
Thẻ vàng cho Antonios Papadopoulos.
Dominik Schmid rời sân và được thay thế bởi Moussa Cisse.
Ibrahim Salah rời sân và được thay thế bởi Julien Duranville.
Yanis Cimignani rời sân và được thay thế bởi Zachary Brault-Guillard.
Thẻ vàng cho Yanis Cimignani.
Benie Traore rời sân và được thay thế bởi Marin Soticek.
Kevin Rueegg rời sân và được thay thế bởi Keigo Tsunemoto.
Albian Ajeti rời sân và được thay thế bởi Giacomo Koloto.
Daniel Dos Santos kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Georgios Koutsias đã ghi bàn!
Hadj Mahmoud rời sân và được thay thế bởi Daniel Dos Santos.
Renato Steffen rời sân và được thay thế bởi Hicham Mahou.
Thẻ vàng cho Damian Kelvin.
Thẻ vàng cho Dominik Schmid.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lars Lukas Mai rời sân và anh được thay thế bởi Carbone.
Thẻ vàng cho Ibrahim Salah.
V À A A O O O - Benie Traore từ FC Basel 1893 đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Kevin Behrens rời sân và được thay thế bởi Georgios Koutsias.
Đội hình xuất phát Basel vs Lugano
Basel (4-2-3-1): Marwin Hitz (1), Kevin Ruegg (27), Marvin Akahomen (43), Nicolas Vouilloz (3), Dominik Robin Schmid (31), Leo Leroy (22), Andrej Bacanin (14), Ibrahim Salah (21), Xherdan Shaqiri (10), Bénie Traoré (11), Albian Ajeti (23)
Lugano (3-4-2-1): Amir Saipi (1), Lars Lukas Mai (17), Damian Kelvin (4), Antonios Papadopoulos (6), Mattia Zanotti (46), Uran Bislimi (25), Anto Grgic (8), Yanis Cimignani (21), Renato Steffen (11), Mahmoud Mohamed Belhadj (29), Kevin Behrens (91)


| Thay người | |||
| 66’ | Kevin Rueegg Keigo Tsunemoto | 15’ | Kevin Behrens Georgios Koutsias |
| 66’ | Benie Traore Marin Soticek | 45’ | Lars Lukas Mai Carbone |
| 66’ | Albian Ajeti Giacomo Koloto | 63’ | Renato Steffen Hicham Mahou |
| 88’ | Ibrahim Salah Julien Duranville | 63’ | Hadj Mahmoud Daniel Dos Santos |
| 88’ | Dominik Schmid Moussa Cisse | 84’ | Yanis Cimignani Zachary Brault-Guillard |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mirko Salvi | Georgios Koutsias | ||
Keigo Tsunemoto | Mattia Bottani | ||
Koba Koindredi | Ahmed Kendouci | ||
Moritz Broschinski | Hicham Mahou | ||
Julien Duranville | Elias Pihlstrom | ||
Marin Soticek | Daniel Dos Santos | ||
Dion Kacuri | Carbone | ||
Moussa Cisse | Georgios Koutsias | ||
Giacomo Koloto | David Von Ballmoos | ||
Zachary Brault-Guillard | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Basel
Thành tích gần đây Lugano
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 20 | 1 | 5 | 32 | 61 | T T T T T | |
| 2 | 26 | 14 | 5 | 7 | 19 | 47 | H T H T H | |
| 3 | 26 | 13 | 7 | 6 | 12 | 46 | H H H H T | |
| 4 | 26 | 10 | 10 | 6 | 9 | 40 | H H T B T | |
| 5 | 26 | 11 | 7 | 8 | 5 | 40 | B T B H B | |
| 6 | 26 | 10 | 6 | 10 | 0 | 36 | T H B T B | |
| 7 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H T T T | |
| 8 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | B B T B T | |
| 9 | 26 | 7 | 9 | 10 | -3 | 30 | B H B H B | |
| 10 | 26 | 6 | 10 | 10 | -7 | 28 | H B H H H | |
| 11 | 26 | 4 | 9 | 13 | -13 | 21 | H H B H B | |
| 12 | 26 | 3 | 5 | 18 | -46 | 14 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch