Scott Smith rời sân và được thay thế bởi Jack Earing.
![]() Nathaniel Mendez-Laing 26 | |
![]() William Collar (Thay: Kane Thompson-Sommers) 29 | |
![]() Ben Jackson 35 | |
![]() Gethin Jones 56 | |
![]() Tom Barkhuizen 58 | |
![]() Aaron Nemane (Thay: Rushian Hepburn-Murphy) 59 | |
![]() Isaac Fletcher (Thay: Rekeem Harper) 62 | |
![]() Isaac Fletcher 63 | |
![]() Alex Gilbey (Kiến tạo: Callum Paterson) 73 | |
![]() Tyler Walker (Thay: Elliot Newby) 77 | |
![]() Marvin Ekpiteta (Thay: Nathaniel Mendez-Laing) 78 | |
![]() Connor Lemonheigh-Evans (Thay: Liam Kelly) 79 | |
![]() Callum Paterson 81 | |
![]() Jack Earing (Thay: Scott Smith) 87 |
Thống kê trận đấu Barrow vs MK Dons


Diễn biến Barrow vs MK Dons

V À A A O O O - Callum Paterson đã ghi bàn!
Liam Kelly rời sân và được thay thế bởi Connor Lemonheigh-Evans.
Nathaniel Mendez-Laing rời sân và được thay thế bởi Marvin Ekpiteta.
Elliot Newby rời sân và được thay thế bởi Tyler Walker.
Callum Paterson đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Alex Gilbey đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Isaac Fletcher.
Rekeem Harper rời sân và được thay thế bởi Isaac Fletcher.
Rushian Hepburn-Murphy rời sân và được thay thế bởi Aaron Nemane.

Thẻ vàng cho Tom Barkhuizen.

Thẻ vàng cho Gethin Jones.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Ben Jackson.
Kane Thompson-Sommers rời sân và được thay thế bởi William Collar.

Thẻ vàng cho Nathaniel Mendez-Laing.
Phạt góc, MK Dons. Sam Foley đã phá bóng chịu phạt góc.
Cú sút không thành công. Callum Paterson (MK Dons) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi chệch sang phải.
Cú sút bị chặn. Joe Tomlinson (MK Dons) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút không thành công. Joe Tomlinson (MK Dons) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi cao và chệch sang phải sau một quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Barrow vs MK Dons
Barrow (3-4-2-1): Wyll Stanway (1), Sam Foley (16), Niall Canavan (6), Charlie Raglan (5), Ben Jackson (7), Scott Smith (8), Regan Booty (22), Elliot Newby (11), Tom Barkhuizen (29), Rakeem Harper (45), Innes Cameron (18)
MK Dons (4-3-3): Craig MacGillivray (1), Gethin Jones (2), Luke Offord (15), Jack Sanders (32), Joe Tomlinson (14), Kane Thompson-Sommers (20), Liam Kelly (6), Alex Gilbey (8), Rushian Hepburn-Murphy (29), Callum Paterson (13), Nathaniel Mendez-Laing (11)


Thay người | |||
62’ | Rekeem Harper Isaac Fletcher | 29’ | Kane Thompson-Sommers Will Collar |
77’ | Elliot Newby Tyler Walker | 59’ | Rushian Hepburn-Murphy Aaron Nemane |
87’ | Scott Smith Jack Earing | 78’ | Nathaniel Mendez-Laing Marvin Ekpiteta |
79’ | Liam Kelly Connor Lemonheigh-Evans |
Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Harry Winterbottom | Connal Trueman | ||
Lewis Shipley | Aaron Nemane | ||
Connor Mahoney | Jonathan Leko | ||
Isaac Fletcher | Will Collar | ||
Jack Earing | Marvin Ekpiteta | ||
David Worrall | Connor Lemonheigh-Evans | ||
Tyler Walker | Charlie Waller |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barrow
Thành tích gần đây MK Dons
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T T T B |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 11 | H T T H T |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | H T H T T |
6 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | T T T B H |
7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T H T H | |
8 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | T B T B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T B T |
10 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T H T |
11 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B B T B T |
15 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T |
16 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | H B B T H |
17 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H H T B B |
18 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H H B H H |
19 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B |
20 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B B H T |
21 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | H B B B B |
24 | ![]() | 6 | 0 | 1 | 5 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại