Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Facundo Bruera (Kiến tạo: Siro Rosane) 5 | |
Fernando Tobio 18 | |
Claudio Bravo 25 | |
Manuel Duarte 40 | |
Javier Ruiz (Thay: Manuel Duarte) 46 | |
Dardo Federico Miloc 48 | |
Ignacio Tapia (Thay: Jhonatan Candia) 56 | |
Lautaro Ovando (Thay: Victor Ismael Sosa) 67 | |
Joaquin Gho (Thay: Emiliano Viveros) 67 | |
Tomas Porra (Thay: Dardo Federico Miloc) 74 | |
Nicolas Demartini 75 | |
Diego Porcel (Thay: Nicolas Oroz) 79 | |
Facundo Carrizo (Thay: Lucas Gomez) 80 | |
Facundo Bruera (Kiến tạo: Rodrigo Insua) 86 | |
Ivan Guaraz (Thay: Javier Ruiz) 90 | |
Javier Ruiz 90+3' |
Thống kê trận đấu Barracas Central vs Argentinos Juniors


Diễn biến Barracas Central vs Argentinos Juniors
Javier Ruiz rời sân và được thay thế bởi Ivan Guaraz.
Thẻ vàng cho Javier Ruiz.
Rodrigo Insua đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Facundo Bruera ghi bàn!
Lucas Gomez rời sân và được thay thế bởi Facundo Carrizo.
Nicolas Oroz rời sân và được thay thế bởi Diego Porcel.
Thẻ vàng cho Nicolas Demartini.
Dardo Federico Miloc rời sân và được thay thế bởi Tomas Porra.
Emiliano Viveros rời sân và được thay thế bởi Joaquin Gho.
Victor Ismael Sosa rời sân và được thay thế bởi Lautaro Ovando.
Jhonatan Candia rời sân và được thay thế bởi Ignacio Tapia.
Thẻ vàng cho Dardo Federico Miloc.
Manuel Duarte rời sân và được thay thế bởi Javier Ruiz.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Manuel Duarte.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Claudio Bravo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối mạnh mẽ!
Thẻ vàng cho Fernando Tobio.
Siro Rosane đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Facundo Bruera đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Barracas Central vs Argentinos Juniors
Barracas Central (5-3-2): Marcelo Mino (30), Facundo Mater (33), Nicolas Capraro (2), Fernando Tobio (32), Nicolas Demartini (31), Rodrigo Insua (6), Siro Ignacio Rosane (8), Dardo Miloc (5), Manuel Duarte (24), Facundo Bruera (7), Jhonatan Candia (20)
Argentinos Juniors (4-3-3): Sergio Romero (44), Kevin Coronel (14), Erik Godoy (4), Tobias Ramirez (2), Claudio Bravo (26), Emiliano Viveros (29), Lucas Gomez (8), Nicolas Oroz (11), Lautaro Giaccone (7), Victor Sosa (18), Ruben Bentancourt (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Ivan Guaraz Javier Ruiz | 67’ | Emiliano Viveros Joaquin Gho |
| 56’ | Jhonatan Candia Ignacio Tapia | 67’ | Victor Ismael Sosa Lautaro Nahuel Ovando |
| 74’ | Dardo Federico Miloc Tomas Porra | 79’ | Nicolas Oroz Diego Porcel |
| 90’ | Javier Ruiz Ivan Guaraz | 80’ | Lucas Gomez Facundo Carrizo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Valentino Gandin | Agustin Mangiaut | ||
Thiago Perugini | Francisco Alvarez | ||
Nicolas Blandi | Gabriel Florentin | ||
Javier Ruiz | Joaquin Gho | ||
Maximiliano Puig | Hernan Lopez | ||
Ignacio Tapia | Tomas Molina | ||
Tomas Porra | Lautaro Nahuel Ovando | ||
Ivan Guaraz | Diego Porcel | ||
Nahuel Barrios | Sebastian Prieto | ||
Dylan Emanuel Glaby | Roman Daniel Riquelme | ||
Yonatthan Rak | Luciano Sanchez | ||
Marcos Ledesma | Facundo Carrizo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Barracas Central
Thành tích gần đây Argentinos Juniors
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 10 | 29 | B T T T T | |
| 2 | 13 | 8 | 2 | 3 | 10 | 26 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 9 | 24 | B T T B T | |
| 4 | 13 | 6 | 5 | 2 | 4 | 23 | T T T T B | |
| 5 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | T H T B B | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 1 | 22 | T H B B T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | H H T T H | |
| 8 | 13 | 6 | 3 | 4 | 2 | 21 | H T B T B | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 5 | 20 | B H H T T | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | 5 | 19 | H H B T B | |
| 11 | 12 | 4 | 7 | 1 | 5 | 19 | H H T T B | |
| 12 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 13 | 13 | 5 | 4 | 4 | 1 | 19 | T T H B T | |
| 14 | 13 | 4 | 6 | 3 | 4 | 18 | H H B B H | |
| 15 | 13 | 4 | 6 | 3 | 3 | 18 | H B B T H | |
| 16 | 13 | 5 | 3 | 5 | 2 | 18 | H T T B B | |
| 17 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | H T H T B | |
| 18 | 13 | 4 | 6 | 3 | 0 | 18 | H B H T H | |
| 19 | 13 | 5 | 2 | 6 | -1 | 17 | B T B T T | |
| 20 | 13 | 3 | 7 | 3 | -1 | 16 | H B B H H | |
| 21 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | T H B T T | |
| 22 | 12 | 4 | 2 | 6 | -5 | 14 | H T B B B | |
| 23 | 12 | 4 | 1 | 7 | -2 | 13 | T B B T B | |
| 24 | 13 | 3 | 4 | 6 | -6 | 13 | H B B T H | |
| 25 | 12 | 3 | 3 | 6 | -9 | 12 | B H T B B | |
| 26 | 13 | 2 | 4 | 7 | -5 | 10 | H B T B H | |
| 27 | 13 | 2 | 4 | 7 | -13 | 10 | H B T T H | |
| 28 | 13 | 0 | 7 | 6 | -7 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 13 | 0 | 6 | 7 | -11 | 6 | H B B H B | |
| 30 | 13 | 1 | 2 | 10 | -15 | 5 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch