Thứ Hai, 13/04/2026
Carlton Morris (Kiến tạo: Amine Bassi)
5
Mads Juel Andersen
11
John Swift
34
Thomas Ince
56
Callum Brittain
66
Clarke Oduor (Thay: Callum Styles)
69
Tom Dele-Bashiru (Thay: Ovie Ejaria)
78
Josh Laurent (Kiến tạo: Michael Morrison)
82
Victor Adeboyejo (Thay: Matty Wolfe)
90

Thống kê trận đấu Barnsley vs Reading Football Club

số liệu thống kê
Barnsley
Barnsley
Reading Football Club
Reading Football Club
37 Kiểm soát bóng 63
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 8
1 Việt vị 4
19 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barnsley vs Reading Football Club

Tất cả (18)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1'

Matty Wolfe ra sân và anh ấy được thay thế bởi Victor Adeboyejo.

84' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' G O O O A A A L - Josh Laurent là mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Laurent là mục tiêu!

80' G O O O A A A L - Josh Laurent là mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Laurent là mục tiêu!

80' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

78'

Ovie Ejaria sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Dele-Bashiru.

69'

Callum Styles sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Clarke Oduor.

66' Thẻ vàng cho Callum Brittain.

Thẻ vàng cho Callum Brittain.

64' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

56' Thẻ vàng cho Thomas Ince.

Thẻ vàng cho Thomas Ince.

54' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

34' Thẻ vàng cho John Swift.

Thẻ vàng cho John Swift.

11' Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

6' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

5' G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Barnsley vs Reading Football Club

Barnsley (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Callum Brittain (7), Mads Juel Andersen (6), Liam Kitching (5), Remy Vita (26), Claudio Gomes (17), Matty Wolfe (33), Callum Styles (4), Amine Bassi (27), Quina (28), Carlton Morris (14)

Reading Football Club (4-2-3-1): Oerjan Haaskjold Nyland (1), Andy Yiadom (17), Michael Morrison (4), Thomas Holmes (3), Tom McIntyre (5), Josh Laurent (28), Danny Drinkwater (15), Thomas Ince (9), John Swift (10), Ovie Ejaria (14), Lucas Joao (18)

Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
40
Bradley Collins
7
Callum Brittain
6
Mads Juel Andersen
5
Liam Kitching
26
Remy Vita
17
Claudio Gomes
33
Matty Wolfe
4
Callum Styles
27
Amine Bassi
28
Quina
14
Carlton Morris
18
Lucas Joao
14
Ovie Ejaria
10
John Swift
9
Thomas Ince
15
Danny Drinkwater
28
Josh Laurent
5
Tom McIntyre
3
Thomas Holmes
4
Michael Morrison
17
Andy Yiadom
1
Oerjan Haaskjold Nyland
Reading Football Club
Reading Football Club
4-2-3-1
Thay người
69’
Callum Styles
Clarke Oduor
78’
Ovie Ejaria
Tom Dele-Bashiru
90’
Matty Wolfe
Victor Adeboyejo
Cầu thủ dự bị
Romal Palmer
Scott Dann
Daniel Benson
Luke Southwood
Jack Walton
Terell Thomas
Jasper Moon
Abdul Rahman Baba
Victor Adeboyejo
Tom Dele-Bashiru
Aaron Leya Iseka
Femi Azeez
Clarke Oduor
Kelvin Ehibhationham
Josh Benson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/10 - 2021
02/04 - 2022
Hạng 3 Anh
27/11 - 2024
03/05 - 2025
13/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Reading Football Club

Hạng 3 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town40211273175H T H T T
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
5SouthamptonSouthampton411912102069T T T T T
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers42121218-1248T H T H H
20West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
21PortsmouthPortsmouth41111218-1645B B H H T
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow