Thứ Ba, 13/01/2026
Reyes Cleary (Kiến tạo: Patrick Kelly)
2
Davis Keillor-Dunn (Kiến tạo: Caylan Vickers)
13
(Pen) Louis Reed
25
Elliott Hewitt
33
Stephen McLaughlin (Kiến tạo: Elliott Hewitt)
58
Neil Farrugia (Thay: Caylan Vickers)
67
Adam Phillips (Thay: Vimal Yoganathan)
67
Stephen McLaughlin
72
Aaron Lewis
83
David McGoldrick (Thay: Jonathan Bland)
85
Jonathan Russell (Thay: Reyes Cleary)
85
Baily Cargill
90
Nathan Moriah-Welsh
90+2'

Thống kê trận đấu Barnsley vs Mansfield Town

số liệu thống kê
Barnsley
Barnsley
Mansfield Town
Mansfield Town
60 Kiểm soát bóng 40
11 Phạm lỗi 14
11 Ném biên 29
2 Việt vị 0
5 Chuyền dài 4
6 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barnsley vs Mansfield Town

Tất cả (22)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Nathan Moriah-Welsh.

Thẻ vàng cho Nathan Moriah-Welsh.

90' Thẻ vàng cho Baily Cargill.

Thẻ vàng cho Baily Cargill.

85'

Reyes Cleary rời sân và được thay thế bởi Jonathan Russell.

85'

Jonathan Bland rời sân và được thay thế bởi David McGoldrick.

83' V À A A O O O - Aaron Lewis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aaron Lewis đã ghi bàn!

83' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

72' Thẻ vàng cho Stephen McLaughlin.

Thẻ vàng cho Stephen McLaughlin.

67'

Vimal Yoganathan rời sân và được thay thế bởi Adam Phillips.

67'

Caylan Vickers rời sân và được thay thế bởi Neil Farrugia.

58'

Elliott Hewitt đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Stephen McLaughlin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Stephen McLaughlin đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Elliott Hewitt.

Thẻ vàng cho Elliott Hewitt.

25' V À A A O O O - Louis Reed từ Mansfield thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Louis Reed từ Mansfield thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

13'

Caylan Vickers đã kiến tạo cho bàn thắng.

13' V À A A O O O - Davis Keillor-Dunn đã ghi bàn!

V À A A O O O - Davis Keillor-Dunn đã ghi bàn!

2'

Patrick Kelly đã kiến tạo cho bàn thắng.

2' V À A A O O O - Reyes Cleary đã ghi bàn!

V À A A O O O - Reyes Cleary đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Barnsley vs Mansfield Town

Barnsley (4-2-3-1): Murphy Cooper (1), Jonathan Bland (30), Marc Roberts (4), Jack Shepherd (5), Josh Earl (32), Vimal Yoganathan (45), Luca Connell (48), Caylan Vickers (7), Patrick Kelly (22), Reyes Cleary (19), Davis Keillor-Dunn (40)

Mansfield Town (3-4-2-1): Liam Roberts (1), Deji Oshilaja (23), Ryan Sweeney (5), Baily Cargill (6), Elliott Hewitt (4), Louis Reed (25), Stephen McLaughlin (3), Frazer Blake-Tracy (20), Nathan Moriah-Welsh (22), Aaron Lewis (8), Will Evans (11)

Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
1
Murphy Cooper
30
Jonathan Bland
4
Marc Roberts
5
Jack Shepherd
32
Josh Earl
45
Vimal Yoganathan
48
Luca Connell
7
Caylan Vickers
22
Patrick Kelly
19
Reyes Cleary
40
Davis Keillor-Dunn
11
Will Evans
8
Aaron Lewis
22
Nathan Moriah-Welsh
20
Frazer Blake-Tracy
3
Stephen McLaughlin
25
Louis Reed
4
Elliott Hewitt
6
Baily Cargill
5
Ryan Sweeney
23
Deji Oshilaja
1
Liam Roberts
Mansfield Town
Mansfield Town
3-4-2-1
Cầu thủ dự bị
Kieran Flavell
Owen Mason
Jon Russell
Kyle McAdam
Maël de Gevigney
Oliver Taylor
Adam Phillips
Jayden Chambers
David McGoldrick
Max Dickov
Neil Farrugia
Jack Goodman
Tennai Watson
Dom Dwyer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Barnsley

Cúp FA
13/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
Hạng 3 Anh
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Mansfield Town

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 1-3
Hạng 3 Anh
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2516451852T T H T H
2Lincoln CityLincoln City2514651448T T T H T
3Bradford CityBradford City241374946B T T B T
4Stockport CountyStockport County251267442B T H B T
5HuddersfieldHuddersfield2611691039T T H H B
6Bolton WanderersBolton Wanderers251096739T B H H B
7Luton TownLuton Town251159538B T T B T
8StevenageStevenage231076737H H B H B
9ReadingReading24987435T T H T T
10Peterborough UnitedPeterborough United2511212-135T H T B T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers25898433T B H H T
12Mansfield TownMansfield Town23959332H B T T T
13AFC WimbledonAFC Wimbledon249411-631B H B T B
14Exeter CityExeter City249312230T B T T H
15Wigan AthleticWigan Athletic24798-130B B T H B
16Plymouth ArgylePlymouth Argyle259313-730T B H H T
17BarnsleyBarnsley21858029T B B B H
18Leyton OrientLeyton Orient258512-629T B B B H
19BlackpoolBlackpool258512-629T T T B B
20Northampton TownNorthampton Town248511-629T B B H H
21Burton AlbionBurton Albion247611-1127H T B B B
22Rotherham UnitedRotherham United246612-1324B B B B B
23Doncaster RoversDoncaster Rovers246513-1723B B B B H
24Port ValePort Vale234613-1318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow