Thứ Bảy, 30/05/2026
Lewis O'Brien (Kiến tạo: Josh Koroma)
33
Carlton Morris (Kiến tạo: Michal Helik)
45+1'
Michal Helik
71
Carlton Morris
90+1'

Thống kê trận đấu Barnsley vs Huddersfield

số liệu thống kê
Barnsley
Barnsley
Huddersfield
Huddersfield
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Barnsley vs Huddersfield

Tất cả (18)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Thẻ vàng cho Carlton Morris.

90+1' Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Thẻ vàng cho Carlton Morris.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86'

Callum Styles sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Jordan Williams.

82'

Sorba Thomas ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rolando Aarons.

75'

Romal Palmer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Benson.

71' Thẻ vàng cho Michal Helik.

Thẻ vàng cho Michal Helik.

71' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62'

Aaron Leya Iseka ra sân và anh ấy được thay thế bởi Victor Adeboyejo.

55'

Fraizer Campbell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ademipo Odubeko.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+2' G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

45+2' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

45+1' G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

33' G O O O A A A L - Lewis O'Brien đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Lewis O'Brien đang nhắm đến!

33' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Barnsley vs Huddersfield

Barnsley (3-4-3): Bradley Collins (40), Michal Helik (30), Mads Juel Andersen (6), Liam Kitching (5), Callum Brittain (7), Romal Palmer (21), Claudio Gomes (17), Callum Styles (4), Aaron Leya Iseka (11), Cauley Woodrow (9), Carlton Morris (14)

Huddersfield (4-3-3): Lee Nicholls (21), Oliver Turton (20), Tom Lees (32), Levi Colwill (26), Harry Toffolo (3), Sorba Thomas (16), Lewis O'Brien (8), Scott High (15), Danny Ward (25), Fraizer Campbell (22), Josh Koroma (10)

Barnsley
Barnsley
3-4-3
40
Bradley Collins
30
Michal Helik
6
Mads Juel Andersen
5
Liam Kitching
7
Callum Brittain
21
Romal Palmer
17
Claudio Gomes
4
Callum Styles
11
Aaron Leya Iseka
9
Cauley Woodrow
14
Carlton Morris
10
Josh Koroma
22
Fraizer Campbell
25
Danny Ward
15
Scott High
8
Lewis O'Brien
16
Sorba Thomas
3
Harry Toffolo
26
Levi Colwill
32
Tom Lees
20
Oliver Turton
21
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
4-3-3
Thay người
62’
Aaron Leya Iseka
Victor Adeboyejo
55’
Fraizer Campbell
Ademipo Odubeko
75’
Romal Palmer
Josh Benson
82’
Sorba Thomas
Rolando Aarons
86’
Callum Styles
Jordan Williams
Cầu thủ dự bị
Devante Cole
Ryan Schofield
Jack Walton
Matthew Pearson
Jasper Moon
Ademipo Odubeko
Jordan Williams
Rolando Aarons
William Hondermarck
Josh Ruffels
Josh Benson
Naby Sarr
Victor Adeboyejo
Jonathan Russell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2020
22/04 - 2021
04/12 - 2021
Cúp FA
05/02 - 2022
Hạng nhất Anh
23/04 - 2022
Hạng 3 Anh
05/10 - 2024
15/02 - 2025
30/08 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
29/04 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
15/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow