Thứ Ba, 13/01/2026
Lewis O'Brien (Kiến tạo: Josh Koroma)
33
Carlton Morris (Kiến tạo: Michal Helik)
45+1'
Michal Helik
71
Carlton Morris
90+1'

Thống kê trận đấu Barnsley vs Huddersfield

số liệu thống kê
Barnsley
Barnsley
Huddersfield
Huddersfield
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barnsley vs Huddersfield

Tất cả (18)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2' Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Thẻ vàng cho Carlton Morris.

90+1' Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Thẻ vàng cho Carlton Morris.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86'

Callum Styles sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Jordan Williams.

82'

Sorba Thomas ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rolando Aarons.

75'

Romal Palmer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Benson.

71' Thẻ vàng cho Michal Helik.

Thẻ vàng cho Michal Helik.

71' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62'

Aaron Leya Iseka ra sân và anh ấy được thay thế bởi Victor Adeboyejo.

55'

Fraizer Campbell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ademipo Odubeko.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+2' G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

45+2' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

45+1' G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!

33' G O O O A A A L - Lewis O'Brien đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Lewis O'Brien đang nhắm đến!

33' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Barnsley vs Huddersfield

Barnsley (3-4-3): Bradley Collins (40), Michal Helik (30), Mads Juel Andersen (6), Liam Kitching (5), Callum Brittain (7), Romal Palmer (21), Claudio Gomes (17), Callum Styles (4), Aaron Leya Iseka (11), Cauley Woodrow (9), Carlton Morris (14)

Huddersfield (4-3-3): Lee Nicholls (21), Oliver Turton (20), Tom Lees (32), Levi Colwill (26), Harry Toffolo (3), Sorba Thomas (16), Lewis O'Brien (8), Scott High (15), Danny Ward (25), Fraizer Campbell (22), Josh Koroma (10)

Barnsley
Barnsley
3-4-3
40
Bradley Collins
30
Michal Helik
6
Mads Juel Andersen
5
Liam Kitching
7
Callum Brittain
21
Romal Palmer
17
Claudio Gomes
4
Callum Styles
11
Aaron Leya Iseka
9
Cauley Woodrow
14
Carlton Morris
10
Josh Koroma
22
Fraizer Campbell
25
Danny Ward
15
Scott High
8
Lewis O'Brien
16
Sorba Thomas
3
Harry Toffolo
26
Levi Colwill
32
Tom Lees
20
Oliver Turton
21
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
4-3-3
Thay người
62’
Aaron Leya Iseka
Victor Adeboyejo
55’
Fraizer Campbell
Ademipo Odubeko
75’
Romal Palmer
Josh Benson
82’
Sorba Thomas
Rolando Aarons
86’
Callum Styles
Jordan Williams
Cầu thủ dự bị
Devante Cole
Ryan Schofield
Jack Walton
Matthew Pearson
Jasper Moon
Ademipo Odubeko
Jordan Williams
Rolando Aarons
William Hondermarck
Josh Ruffels
Josh Benson
Naby Sarr
Victor Adeboyejo
Jonathan Russell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2020
22/04 - 2021
04/12 - 2021
Cúp FA
05/02 - 2022
Hạng nhất Anh
23/04 - 2022
Hạng 3 Anh
05/10 - 2024
15/02 - 2025
30/08 - 2025

Thành tích gần đây Barnsley

Cúp FA
13/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
Hạng 3 Anh
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
10/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow