Thứ Hai, 01/12/2025
Aden Flint (Thay: Sean Morrison)
11
Mark McGuinness
39
Isaak Davies (Thay: Max Watters)
56
Mads Juel Andersen
59
Carlton Morris (Thay: Quina)
62
Uche Ikpeazu (Thay: Alfie Doughty)
63
Jordan Williams
64
Thomas Doyle
66
Uche Ikpeazu (Kiến tạo: Aden Flint)
71
Uche Ikpeazu
72
Amine Bassi (Thay: Liam Kitching)
77
Aaron Leya Iseka (Thay: Josh Benson)
77
Aden Flint
90+2'

Thống kê trận đấu Barnsley vs Cardiff City

số liệu thống kê
Barnsley
Barnsley
Cardiff City
Cardiff City
62 Kiểm soát bóng 38
14 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
2 Việt vị 6
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Barnsley vs Cardiff City

Tất cả (25)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2' Thẻ vàng cho Aden Flint.

Thẻ vàng cho Aden Flint.

77'

Josh Benson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Aaron Leya Iseka.

77'

Josh Benson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

77'

Liam Kitching ra đi và anh ấy được thay thế bởi Amine Bassi.

72' Thẻ vàng cho Uche Ikpeazu.

Thẻ vàng cho Uche Ikpeazu.

72' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

71' G O O O A A A L - Uche Ikpeazu đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Uche Ikpeazu đang nhắm đến!

71' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

66' Thẻ vàng cho Thomas Doyle.

Thẻ vàng cho Thomas Doyle.

64' Thẻ vàng cho Jordan Williams.

Thẻ vàng cho Jordan Williams.

64' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63'

Alfie Doughty sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Uche Ikpeazu.

62'

Quina sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Carlton Morris.

59' Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

Thẻ vàng cho Mads Juel Andersen.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

56'

Max Watters sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Isaak Davies.

56'

Max Watters sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Barnsley vs Cardiff City

Barnsley (3-5-2): Bradley Collins (40), Mads Juel Andersen (6), Michal Helik (30), Liam Kitching (5), Jordan Williams (2), Josh Benson (10), Claudio Gomes (17), Quina (28), Remy Vita (26), Callum Styles (4), Devante Cole (44)

Cardiff City (5-3-2): Alex Smithies (25), Cody Drameh (17), Perry Ng (38), Sean Morrison (4), Mark McGuinness (2), Alfie Doughty (18), Thomas Doyle (22), Ryan Wintle (15), Will Vaulks (6), Jordan Hugill (9), Max Watters (23)

Barnsley
Barnsley
3-5-2
40
Bradley Collins
6
Mads Juel Andersen
30
Michal Helik
5
Liam Kitching
2
Jordan Williams
10
Josh Benson
17
Claudio Gomes
28
Quina
26
Remy Vita
4
Callum Styles
44
Devante Cole
23
Max Watters
9
Jordan Hugill
6
Will Vaulks
15
Ryan Wintle
22
Thomas Doyle
18
Alfie Doughty
2
Mark McGuinness
4
Sean Morrison
38
Perry Ng
17
Cody Drameh
25
Alex Smithies
Cardiff City
Cardiff City
5-3-2
Thay người
62’
Quina
Carlton Morris
11’
Sean Morrison
Aden Flint
77’
Josh Benson
Aaron Leya Iseka
56’
Max Watters
Isaak Davies
77’
Liam Kitching
Amine Bassi
63’
Alfie Doughty
Uche Ikpeazu
Cầu thủ dự bị
Carlton Morris
Marlon Pack
Aaron Leya Iseka
Isaak Davies
Amine Bassi
James Collins
Romal Palmer
Joel Bagan
William Hondermarck
Aden Flint
Jasper Moon
Dillon Phillips
Jack Walton
Uche Ikpeazu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/11 - 2020
28/01 - 2021
07/08 - 2021
03/02 - 2022

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
Cúp FA
01/11 - 2025
Hạng 3 Anh
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
Carabao Cup
24/09 - 2025
Hạng 3 Anh
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng 3 Anh
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
Cúp FA
Carabao Cup
29/10 - 2025
Hạng 3 Anh
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
01/10 - 2025
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City1813413243
2MiddlesbroughMiddlesbrough18963533
3MillwallMillwall18945-331
4Stoke CityStoke City189361230
5Preston North EndPreston North End18864630
6Bristol CityBristol City18855629
7Hull CityHull City18846028
8Ipswich TownIpswich Town177641127
9WrexhamWrexham18684326
10Derby CountyDerby County18756026
11Birmingham CityBirmingham City17746625
12West BromWest Brom18747-225
13QPRQPR18747-625
14SouthamptonSouthampton18666324
15WatfordWatford17665224
16LeicesterLeicester18666-124
17Charlton AthleticCharlton Athletic18657-523
18Blackburn RoversBlackburn Rovers17629-520
19Sheffield UnitedSheffield United186111-819
20Oxford UnitedOxford United18468-518
21SwanseaSwansea18459-917
22PortsmouthPortsmouth18459-1017
23Norwich CityNorwich City183411-1013
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday181512-220
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow